Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ chức năng

177 từ · CEFR A1–B2

Tổng số từ177
Bậc CEFRA1–B2
Audio bản ngữ

Tổng hợp 177 từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ chức năng thuộc CEFR A1–B2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Từ chức năng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Từ chức năng bậc A1(85 từ)

Lộ trình A1
aA1
/ə/

một

aboutA1
/əˈbaʊt/

về

aboveA1
/əˈbʌv/

phía trên

afterA1
/ˈæftər/

sau khi

allA1
/ɔːl/

tất cả

alsoA1
/ˈɔːlsoʊ/

cũng

anA1
/ən/

một (trước nguyên âm)

andA1
/ænd/

anyA1
/ˈeni/

nào, bất kỳ

atA1
/æt/

tại, ở

awayA1
/əˈweɪ/

đi xa, đi mất

becauseA1
/bɪˈkɔːz/

bởi vì

beforeA1
/bɪˈfɔːr/

trước khi

behindA1
/bɪˈhaɪnd/

phía sau

belowA1
/bɪˈloʊ/

phía dưới

betweenA1
/bɪˈtwiːn/

giữa (hai)

butA1
/bʌt/

nhưng

downA1
/daʊn/

xuống

everyA1
/ˈevri/

mỗi

fewA1
/fjuː/

ít, vài

forA1
/fɔːr/

cho, dành cho

fromA1
/frʌm/

từ

heA1
/hiː/

anh ấy, ông ấy

herA1
/hɜːr/

cô ấy (tân ngữ)

hereA1
/hɪr/

ở đây

himA1
/hɪm/

anh ấy (tân ngữ)

hisA1
/hɪz/

của anh ấy

howA1
/haʊ/

như thế nào

IA1
/aɪ/

tôi

ifA1
/ɪf/

nếu

inA1
/ɪn/

trong

itA1
/ɪt/

nó (vật, con vật)

itsA1
/ɪts/

của nó

littleA1
/ˈlɪtəl/

một chút

manyA1
/ˈmeni/

nhiều (đếm được)

meA1
/miː/

tôi (tân ngữ)

mineA1
/maɪn/

của tôi

moreA1
/mɔːr/

nhiều hơn

muchA1
/mʌtʃ/

nhiều (không đếm được)

myA1
/maɪ/

của tôi

nearA1
/nɪr/

gần

noA1
/noʊ/

không

notA1
/nɑːt/

không

nowA1
/naʊ/

bây giờ

ofA1
/ʌv/

của

offA1
/ɔːf/

rời ra, tắt

onA1
/ɑːn/

trên

orA1
/ɔːr/

hoặc

ourA1
/aʊr/

của chúng tôi

outA1
/aʊt/

ra ngoài

overA1
/ˈoʊvər/

phía trên

sheA1
/ʃiː/

cô ấy, bà ấy

soA1
/soʊ/

nên, vì vậy

someA1
/sʌm/

một vài, một ít

thanA1
/ðæn/

hơn (trong so sánh)

thatA1
/ðæt/

kia, cái kia

theA1
/ðə/

cái/con/người đó (xác định)

theirA1
/ðer/

của họ

themA1
/ðem/

họ (tân ngữ)

thenA1
/ðen/

sau đó

thereA1
/ðer/

ở đó

theseA1
/ðiːz/

những cái này

theyA1
/ðeɪ/

họ, chúng nó

thisA1
/ðɪs/

này, cái này

thoseA1
/ðoʊz/

những cái kia

toA1
/tuː/

đến, tới

tooA1
/tuː/

cũng

underA1
/ˈʌndər/

dưới

upA1
/ʌp/

lên

usA1
/ʌs/

chúng tôi (tân ngữ)

veryA1
/ˈveri/

rất

weA1
/wiː/

chúng tôi, chúng ta

whatA1
/wʌt/

cái gì

whenA1
/wen/

khi nào

whereA1
/wer/

ở đâu

whichA1
/wɪtʃ/

cái nào

whoA1
/huː/

ai

whoseA1
/huːz/

của ai

whyA1
/waɪ/

tại sao

withA1
/wɪð/

với, cùng

withoutA1
/wɪˈðaʊt/

không có

yesA1
/jes/

vâng, có

youA1
/juː/

bạn, các bạn

yourA1
/jʊr/

của bạn

yoursA1
/jɔːrz/

của bạn

A2Từ vựng Từ chức năng bậc A2(26 từ)

Lộ trình A2
althoughA2
/ɔːlˈðoʊ/

mặc dù

anotherA2
/əˈnʌðər/

một cái khác

anyoneA2
/ˈeniwʌn/

bất cứ ai

anythingA2
/ˈeniθɪŋ/

bất cứ gì

anywhereA2
/ˈeniwer/

bất cứ đâu

bothA2
/boʊθ/

cả hai

duringA2
/ˈdʊrɪŋ/

trong suốt

eachA2
/iːtʃ/

mỗi

each otherA2
/iːtʃ ˈʌðər/

lẫn nhau

eitherA2
/ˈiːðər/

một trong hai

enoughA2
/ɪˈnʌf/

đủ

everyoneA2
/ˈevriwʌn/

mọi người

everythingA2
/ˈevriθɪŋ/

mọi thứ

everywhereA2
/ˈevriwer/

khắp nơi

mostA2
/moʊst/

phần lớn

neitherA2
/ˈniːðər/

không cái nào trong hai

nobodyA2
/ˈnoʊbɑːdi/

không ai

noneA2
/nʌn/

không cái nào

nothingA2
/ˈnʌθɪŋ/

không gì cả

severalA2
/ˈsevrəl/

một vài

Đang xem 20/26 từMở khoá 6 từ còn lại

B1Từ vựng Từ chức năng bậc B1(27 từ)

Lộ trình B1
according toB1
/əˈkɔːrdɪŋ tuː/

theo như

apart fromB1
/əˈpɑːrt frʌm/

ngoài ra, trừ

as a matter of factB1
/æz ə ˈmætər ʌv fækt/

thật ra thì

as a resultB1
/æz ə rɪˈzʌlt/

kết quả là

as long asB1
/æz lɔːŋ æz/

miễn là

as wellB1
/æz wel/

cũng vậy

by the wayB1
/baɪ ðə weɪ/

nhân tiện

due toB1
/duː tuː/

do bởi

even thoughB1
/ˈiːvən ðoʊ/

mặc dù

first of allB1
/fɜːrst ʌv ɔːl/

trước hết

generally speakingB1
/ˈdʒenərəli ˈspiːkɪŋ/

nói chung mà nói

in additionB1
/ɪn əˈdɪʃən/

ngoài ra

in general termsB1
/ɪn ˈdʒenərəl tɜːrmz/

nói chung chung

in my viewB1
/ɪn maɪ vjuː/

theo tôi thấy

in order toB1
/ɪn ˈɔːrdər tuː/

để mà

in spite ofB1
/ɪn spaɪt ʌv/

bất chấp

instead ofB1
/ɪnˈsted ʌv/

thay vì

it dependsB1
/ɪt dɪˈpendz/

còn tuỳ

no wonderB1
/noʊ ˈwʌndər/

thảo nào

on the other handB1
/ɑːn ðiː ˈʌðər hænd/

mặt khác

Đang xem 20/27 từMở khoá 7 từ còn lại

B2Từ vựng Từ chức năng bậc B2(39 từ)

Lộ trình B2
all things consideredB2
/ɔːl θɪŋz kənˈsɪdərd/

cân nhắc mọi mặt thì

as far as I am concernedB2
/æz fɑːr æz aɪ æm kənˈsɜːrnd/

theo tôi thì

as it happensB2
/æz ɪt ˈhæpənz/

hoá ra là

as opposed toB2
/æz əˈpoʊzd tuː/

chứ không phải

as suchB2
/æz sʌtʃ/

vì lẽ đó

at any rateB2
/æt ˈeni reɪt/

dù sao chăng nữa

at first glanceB2
/æt fɜːrst glæns/

thoạt nhìn

at the end of the dayB2
/æt ðiː end ʌv ðə deɪ/

suy cho cùng

at the expense ofB2
/æt ðiː ɪkˈspens ʌv/

đánh đổi bằng, hy sinh

by and largeB2
/baɪ ænd lɑːrdʒ/

nhìn chung

by means ofB2
/baɪ miːnz ʌv/

bằng cách

come to think of itB2
/kʌm tuː θɪŋk ʌv ɪt/

nghĩ kỹ mới thấy

come what mayB2
/kʌm wɑːt meɪ/

dù thế nào đi nữa

et ceteraB2
/et ˈsetərə/

vân vân

for the most partB2
/fɔːr ðə moʊst pɑːrt/

phần lớn các trường hợp

for the sake ofB2
/fɔːr ðə seɪk ʌv/

vì lợi ích của

having said thatB2
/ˈhævɪŋ sed ðæt/

dù vậy thì

if anythingB2
/ɪf ˈeniθɪŋ/

nếu có thì lại là

in a nutshellB2
/ɪn ə ˈnʌtʃel/

tóm gọn lại

in any caseB2
/ɪn ˈeni keɪs/

dù sao đi nữa

Đang xem 20/39 từMở khoá 19 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Từ chức năng — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ chức năng

Bộ từ vựng chủ đề Từ chức năng gom 177 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–B2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Từ chức năng — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Từ chức năng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp