Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cụm động từ

1.455 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ1.455
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 1.455 từ vựng tiếng Anh chủ đề Cụm động từ thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cụm động từ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Cụm động từ bậc A1(15 từ)Free

Lộ trình A1
come back: quay lại
come backA1
/kʌm bæk/

quay lại

excuse me: xin lỗi (làm phiền)
excuse meA1
/ɪkˈskjuːz miː/

xin lỗi (làm phiền)

get up: thức dậy
get upA1
/get ʌp/

thức dậy

give up: từ bỏ
give upA1
/gɪv ʌp/

từ bỏ

go out: ra ngoài
go outA1
/goʊ aʊt/

ra ngoài

how much: bao nhiêu (tiền)
how muchA1
/haʊ mʌtʃ/

bao nhiêu (tiền)

look for: tìm kiếm
look forA1
/lʊk fɔːr/

tìm kiếm

next to: bên cạnh
next toA1
/nekst tuː/

bên cạnh

put on: mặc vào
put onA1
/pʊt ɑːn/

mặc vào

sit down: ngồi xuống
sit downA1
/sɪt daʊn/

ngồi xuống

take off: cởi ra
take offA1
/teɪk ɔːf/

cởi ra

thank you: cảm ơn
thank youA1
/ˈθæŋk juː/

cảm ơn

turn off: tắt
turn offA1
/tɜːrn ɔːf/

tắt

turn on: bật
turn onA1
/tɜːrn ɑːn/

bật

wake up: tỉnh dậy
wake upA1
/weɪk ʌp/

tỉnh dậy

A2Từ vựng Cụm động từ bậc A2(53 từ)

Lộ trình A2
advice from a friend: lời khuyên từ bạn bè
advice from a friendA2
/ədˈvaɪs frʌm ə frend/

lời khuyên từ bạn bè

afraid of: sợ
afraid ofA2
/əˈfreɪd ʌv/

sợ

arrive at: đến (nơi cụ thể)
arrive atA2
/əˈraɪv æt/

đến (nơi cụ thể)

as well as: cũng như
as well asA2
/æz wel æz/

cũng như

at least: ít nhất
at leastA2
/æt liːst/

ít nhất

at the moment: hiện tại
at the momentA2
/æt ðə ˈmoʊmənt/

hiện tại

belong to: là thành viên của
belong toA2
/bɪˈlɔːŋ tuː/

là thành viên của

borrow money: vay tiền
borrow moneyA2
/ˈbɑːroʊ ˈmʌni/

vay tiền

break down: hỏng (máy móc)
break downA2
/breɪk daʊn/

hỏng (máy móc)

check in: làm thủ tục nhận phòng
check inA2
/tʃek ɪn/

làm thủ tục nhận phòng

consist of: gồm có
consist ofA2
/kənˈsɪst ʌv/

gồm có

deal with: xử lý
deal withA2
/diːl wɪð/

xử lý

depend on: phụ thuộc vào
depend onA2
/dɪˈpend ɑːn/

phụ thuộc vào

different from: khác với
different fromA2
/ˈdɪfərənt frʌm/

khác với

do the washing-up: rửa bát
do the washing-upA2
/duː ðə ˈwɑːʃɪŋ ʌp/

rửa bát

each other: lẫn nhau
each otherA2
/iːtʃ ˈʌðər/

lẫn nhau

empty the bin: đổ rác
empty the binA2
/ˈempti ðə bɪn/

đổ rác

fill in: điền vào
fill inA2
/fɪl ɪn/

điền vào

find out: tìm ra, biết được
find outA2
/faɪnd aʊt/

tìm ra, biết được

for example: ví dụ như
for exampleA2
/fɔːr ɪgˈzæmpəl/

ví dụ như

Đang xem 20/53 từMở khoá 33 từ còn lại

B1Từ vựng Cụm động từ bậc B1(181 từ)

Lộ trình B1
a great deal of: rất nhiều (không đếm được)
a great deal ofB1
/ə greɪt diːl ʌv/

rất nhiều (không đếm được)

a minority of: một thiểu số
a minority ofB1
/ə maɪˈnɔːrəti ʌv/

một thiểu số

a number of: một số (đếm được)
a number ofB1
/ə ˈnʌmbər ʌv/

một số (đếm được)

according to: theo như
according toB1
/əˈkɔːrdɪŋ tuː/

theo như

achieve balance: đạt được cân bằng
achieve balanceB1
/əˈtʃiːv ˈbæləns/

đạt được cân bằng

advantage of: lợi thế của
advantage ofB1
/ədˈvæntɪdʒ ʌv/

lợi thế của

apart from: ngoài ra, trừ
apart fromB1
/əˈpɑːrt frʌm/

ngoài ra, trừ

apologize for: xin lỗi vì
apologize forB1
/əˈpɑːlədʒaɪz fɔːr/

xin lỗi vì

as a matter of fact: thật ra thì
as a matter of factB1
/æz ə ˈmætər ʌv fækt/

thật ra thì

as a result: kết quả là
as a resultB1
/æz ə rɪˈzʌlt/

kết quả là

as long as: miễn là
as long asB1
/æz lɔːŋ æz/

miễn là

as well: cũng vậy
as wellB1
/æz wel/

cũng vậy

at most: nhiều nhất là
at mostB1
/æt moʊst/

nhiều nhất là

at the same time: cùng lúc
at the same timeB1
/æt ðə seɪm taɪm/

cùng lúc

attitude towards: thái độ đối với
attitude towardsB1
/ˈætɪtuːd təˈwɔːrdz/

thái độ đối với

aware of: biết về
aware ofB1
/əˈwer ʌv/

biết về

back up: sao lưu
back upB1
/bæk ʌp/

sao lưu

be about to: sắp sửa
be about toB1
/biː əˈbaʊt tuː/

sắp sửa

be supposed to: đáng lẽ phải
be supposed toB1
/biː səˈpoʊzd tuː/

đáng lẽ phải

be worth: đáng giá
be worthB1
/biː wɜːrθ/

đáng giá

Đang xem 20/181 từMở khoá 161 từ còn lại

B2Từ vựng Cụm động từ bậc B2(332 từ)

Lộ trình B2
a blessing in disguise: trong rủi có may
a blessing in disguiseB2
/ə ˈblesɪŋ ɪn dɪsˈgaɪz/

trong rủi có may

a case in point: một ví dụ điển hình
a case in pointB2
/ə keɪs ɪn pɔɪnt/

một ví dụ điển hình

a double-edged sword: con dao hai lưỡi
a double-edged swordB2
/ə ˈdʌbəl edʒd sɔːrd/

con dao hai lưỡi

a foregone conclusion: chuyện đã biết trước kết quả
a foregone conclusionB2
/ə fɔːrˈgɔːn kənˈkluːʒən/

chuyện đã biết trước kết quả

a gray area: vùng chưa rõ ràng
a gray areaB2
/ə greɪ ˈeriə/

vùng chưa rõ ràng

a knock-on effect: hiệu ứng lan theo dây
a knock-on effectB2
/ə ˈnɑːk ɑːn ɪˈfekt/

hiệu ứng lan theo dây

a last resort: phương án cuối cùng
a last resortB2
/ə læst rɪˈzɔːrt/

phương án cuối cùng

a means to an end: phương tiện để đạt mục đích
a means to an endB2
/ə miːnz tuː ən end/

phương tiện để đạt mục đích

a mixed blessing: vừa hay vừa dở
a mixed blessingB2
/ə mɪkst ˈblesɪŋ/

vừa hay vừa dở

a rule of thumb: quy tắc ước lệ
a rule of thumbB2
/ə ruːl əv θʌm/

quy tắc ước lệ

a stumbling block: trở ngại chính
a stumbling blockB2
/ə ˈstʌmblɪŋ blɑːk/

trở ngại chính

a vicious circle: vòng xoáy luẩn quẩn
a vicious circleB2
/ə ˈvɪʃəs ˈsɜːrkəl/

vòng xoáy luẩn quẩn

account for: chiếm tỉ lệ
account forB2
/əˈkaʊnt fɔːr/

chiếm tỉ lệ

acknowledge a source: ghi nhận nguồn
acknowledge a sourceB2
/əkˈnɑːlɪdʒ ə sɔːrs/

ghi nhận nguồn

all things considered: cân nhắc mọi mặt thì
all things consideredB2
/ɔːl θɪŋz kənˈsɪdərd/

cân nhắc mọi mặt thì

amount to: lên tới
amount toB2
/əˈmaʊnt tuː/

lên tới

apology issued: lời xin lỗi được đưa ra
apology issuedB2
/əˈpɑːlədʒi ˈɪʃuːd/

lời xin lỗi được đưa ra

argue that: lập luận rằng
argue thatB2
/ˈɑːrgjuː ðæt/

lập luận rằng

as far as I am concerned: theo tôi thì
as far as I am concernedB2
/æz fɑːr æz aɪ æm kənˈsɜːrnd/

theo tôi thì

as it happens: hoá ra là
as it happensB2
/æz ɪt ˈhæpənz/

hoá ra là

Đang xem 20/332 từMở khoá 312 từ còn lại

C1Từ vựng Cụm động từ bậc C1(553 từ)

Lộ trình C1
a far cry from: khác xa so với
a far cry fromC1
/ə fɑːr kraɪ frʌm/

khác xa so với

a fraction of: chỉ một phần nhỏ của
a fraction ofC1
/ə ˈfrækʃən əv/

chỉ một phần nhỏ của

a man of his word: người biết giữ lời
a man of his wordC1
/ə mæn əv hɪz wɜːrd/

người biết giữ lời

a matter of principle: chuyện thuộc nguyên tắc
a matter of principleC1
/ə ˈmætər əv ˈprɪnsəpəl/

chuyện thuộc nguyên tắc

a matter of time: chỉ là chuyện thời gian
a matter of timeC1
/ə ˈmætər əv taɪm/

chỉ là chuyện thời gian

a means of last resort: biện pháp chỉ dùng khi hết cách
a means of last resortC1
/ə miːnz əv læst rɪˈzɔːrt/

biện pháp chỉ dùng khi hết cách

a question of degree: chỉ khác nhau ở mức độ
a question of degreeC1
/ə ˈkwestʃən əv dɪˈgriː/

chỉ khác nhau ở mức độ

a tough act to follow: người đi trước quá giỏi khó theo
a tough act to followC1
/ə tʌf ækt tuː ˈfɑːloʊ/

người đi trước quá giỏi khó theo

absorb the blame: hứng hết phần lỗi
absorb the blameC1
/əbˈzɔːrb ðə bleɪm/

hứng hết phần lỗi

action an item: biến một mục thành việc phải làm
action an itemC1
/ˈækʃən ən ˈaɪtəm/

biến một mục thành việc phải làm

add insult to injury: đã đau lại còn bị nhục
add insult to injuryC1
/æd ˈɪnsʌlt tuː ˈɪndʒəri/

đã đau lại còn bị nhục

against all odds: bất chấp mọi bất lợi
against all oddsC1
/əˈgenst ɔːl ɑːdz/

bất chấp mọi bất lợi

against the clock: chạy đua với thời gian
against the clockC1
/əˈgenst ðə klɑːk/

chạy đua với thời gian

aggravate a situation: làm tình hình xấu hơn
aggravate a situationC1
/ˈægrəveɪt ə ˌsɪtʃuːˈeɪʃən/

làm tình hình xấu hơn

all but certain: gần như chắc chắn
all but certainC1
/ɔːl bʌt ˈsɜːrtən/

gần như chắc chắn

alleviate suffering: làm giảm bớt đau khổ
alleviate sufferingC1
/əˈliːvieɪt ˈsʌfərɪŋ/

làm giảm bớt đau khổ

allocate resources: phân bổ nguồn lực
allocate resourcesC1
/ˈæləkeɪt rɪˈsɔːrsɪz/

phân bổ nguồn lực

amend a motion: sửa nội dung kiến nghị
amend a motionC1
/əˈmend ə ˈmoʊʃən/

sửa nội dung kiến nghị

answer for: phải chịu trách nhiệm về
answer forC1
/ˈænsər fɔːr/

phải chịu trách nhiệm về

anything but: hoàn toàn không phải là
anything butC1
/ˈeniθɪŋ bʌt/

hoàn toàn không phải là

Đang xem 20/553 từMở khoá 533 từ còn lại

C2Từ vựng Cụm động từ bậc C2(321 từ)

Lộ trình C2
a fly in the ointment: một điểm trừ làm hỏng cả việc tốt
a fly in the ointmentC2
/ə flaɪ ɪn ðiː ˈɔɪntmənt/

một điểm trừ làm hỏng cả việc tốt

a hard row to hoe: việc khó nhọc phải tự cày
a hard row to hoeC2
/ə hɑːrd roʊ tuː hoʊ/

việc khó nhọc phải tự cày

a hiding to nothing: thế thua chắc chẳng được gì
a hiding to nothingC2
/ə ˈhaɪdɪŋ tuː ˈnʌθɪŋ/

thế thua chắc chẳng được gì

a law unto itself: tự đặt luật riêng chẳng theo ai
a law unto itselfC2
/ə lɔː ˈʌntuː ɪtˈself/

tự đặt luật riêng chẳng theo ai

a modicum of truth: một chút ít sự thật
a modicum of truthC2
/ə ˈmɑːdɪkəm əv truːθ/

một chút ít sự thật

a moot point: điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ
a moot pointC2
/ə muːt pɔɪnt/

điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ

a plethora of options: quá nhiều lựa chọn đến rối
a plethora of optionsC2
/ə ˈpleθərə əv ˈɑːpʃənz/

quá nhiều lựa chọn đến rối

a pyrrhic victory: thắng mà thiệt hơn được
a pyrrhic victoryC2
/ə ˈpɪrɪk ˈvɪktəri/

thắng mà thiệt hơn được

a red herring: chi tiết cố ý gây chệch hướng
a red herringC2
/ə red ˈherɪŋ/

chi tiết cố ý gây chệch hướng

a shot in the dark: phỏng đoán mò không căn cứ
a shot in the darkC2
/ə ʃɑːt ɪn ðə dɑːrk/

phỏng đoán mò không căn cứ

a sledgehammer to crack a nut: dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ
a sledgehammer to crack a nutC2
/ə ˈsledʒhæmər tuː kræk ə nʌt/

dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ

a smattering of Latin: chút vốn lõm bõm tiếng Latin
a smattering of LatinC2
/ə ˈsmætərɪŋ əv ˈlætɪn/

chút vốn lõm bõm tiếng Latin

a spate of closures: một loạt vụ đóng cửa dồn dập
a spate of closuresC2
/ə speɪt əv ˈkloʊʒərz/

một loạt vụ đóng cửa dồn dập

a storm in a teacup: chuyện nhỏ bị làm ầm lên
a storm in a teacupC2
/ə stɔːrm ɪn ə ˈtiːkʌp/

chuyện nhỏ bị làm ầm lên

a swathe of land: một dải đất rộng dài
a swathe of landC2
/ə sweɪð əv lænd/

một dải đất rộng dài

a thorn in the side: cái gai làm nhức nhối dai dẳng
a thorn in the sideC2
/ə θɔːrn ɪn ðə saɪd/

cái gai làm nhức nhối dai dẳng

a welter of figures: một mớ số liệu ngổn ngang
a welter of figuresC2
/ə ˈweltər əv ˈfɪgjərz/

một mớ số liệu ngổn ngang

abate a nuisance: dẹp bỏ một nguồn gây phiền hại
abate a nuisanceC2
/əˈbeɪt ə ˈnuːsəns/

dẹp bỏ một nguồn gây phiền hại

abjure violence: tuyên thệ từ bỏ bạo lực
abjure violenceC2
/əbˈdʒʊr ˈvaɪələns/

tuyên thệ từ bỏ bạo lực

ablate material: bóc bay lớp vật liệu bằng nhiệt
ablate materialC2
/əˈbleɪt məˈtɪriəl/

bóc bay lớp vật liệu bằng nhiệt

Đang xem 20/321 từMở khoá 301 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Cụm động từ — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cụm động từ

Bộ từ vựng chủ đề Cụm động từ gom 1.455 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cụm động từ — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cụm động từ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp