Từ vựng tiếng Anh chủ đề Truyền thông
979 từ · CEFR B1–C2
Tổng hợp 979 từ vựng tiếng Anh chủ đề Truyền thông thuộc CEFR B1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Truyền thông theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
B1Từ vựng Truyền thông bậc B1(33 từ)
Lộ trình B1quảng cáo
khán giả
tác giả
giải thưởng
ban nhạc
phát sóng
nhân vật
phim hài
bình luận
nội dung
đạo diễn
phim tài liệu
tập (phim)
cuộc triển lãm
người theo dõi
phòng trưng bày
tiêu đề báo
lời bài hát
truyền thông
tiểu thuyết
B2Từ vựng Truyền thông bậc B2(150 từ)
Lộ trình B2con dao hai lưỡi
sự tán thưởng
được ca ngợi
bản chuyển thể
thuộc thẩm mỹ
lời cáo buộc
theo cáo buộc
lời xin lỗi được đưa ra
đơn kháng cáo
kiến trúc
kho lưu trữ
hiện vật cổ
quy cho, gán cho
buổi thử vai
tính xác thực
tiên phong, phá cách
làn sóng phản ứng dữ dội
cày phim liên tục
bom tấn
thổi phồng quá mức
C1Từ vựng Truyền thông bậc C1(259 từ)
Lộ trình C1lược bớt cho ngắn lại
văn xuôi dễ đọc
đã đạt trình độ cao
không chứa axit, giữ được lâu
sống bằng quảng cáo
mỹ học, hệ giá trị thẩm mỹ
người say mê hiểu sâu
phép điệp âm đầu
lời nhắc gián tiếp
chú thích mô tả ảnh cho người khiếm thị
làm mạnh thêm, khuếch đại
bản có chú giải
tuyển tập
hoàn toàn không phải là
hình mẫu nguyên gốc
nghệ sĩ lưu trú sáng tác
việc dựng phong trào giả từ dưới lên
nền kinh tế giành sự chú ý
việc ghi nguồn, gán tác giả
phải ghi nguồn khi dùng
C2Từ vựng Truyền thông bậc C2(537 từ)
Lộ trình C2một chút ít sự thật
chi tiết cố ý gây chệch hướng
chuyện nhỏ bị làm ầm lên
làm mài mòn dần danh tiếng
bản rút gọn của một văn bản
lối tạo hình rời khỏi hình thật
chua chát, sắc và cay
lớp ván tiêu âm ốp tường
sự chua chát cay đắng của một cuộc tan rã
câu chuyện kể để giải thích nguồn gốc
lối làm dáng, điệu bộ giả
cảm hứng như từ đâu thổi tới
yếu tố phụ thuộc may rủi
vệt lỗi do lấy mẫu quá thưa
truyện ngụ ý cả tầng nghĩa khác
nhắc gián tiếp vòng vo
hỗn hợp pha trộn nhiều thứ
người chép lời cho một nhà thơ
công việc chép và ghi lời cho người khác
cách làm tối các khe kẽ cho có khối
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Truyền thông — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Truyền thông
Bộ từ vựng chủ đề Truyền thông gom 979 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR B1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Truyền thông — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Truyền thông đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.