Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học
1.276 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 1.276 từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trường học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Trường học bậc A1(23 từ)Free
Lộ trình A1
quyển sách

lớp học

tiếng Anh

bài tập về nhà

ngôn ngữ

học

bài học

lá thư

thư viện

con số

trang

giấy

cái bút

câu hỏi

đọc

trường học

học sinh, sinh viên

học tập

dạy

bài kiểm tra

trường đại học

từ

viết
A2Từ vựng Trường học bậc A2(25 từ)
Lộ trình A2
hoạt động

bài báo

so sánh

gồm có

chính xác

bằng đại học

miêu tả

kỳ thi

ví dụ

việc tập thể dục

giải thích

nhóm

cải thiện

điểm số

ghi chép

luyện tập

chuẩn bị

dự án, bài tập lớn

phát âm

lặp lại
B1Từ vựng Trường học bậc B1(89 từ)
Lộ trình B1
giọng vùng miền

khoảng cách thành tích

nâng cao

phân tích

bài tập lớn

người mới học

theo kịp, bắt kịp

chứng chỉ

biểu đồ

bạn cùng lớp

cột

bắt buộc

tập trung

sự tập trung

kết luận

gạch bỏ

dữ liệu

gia hạn hạn chót

sơ đồ

từ điển
B2Từ vựng Trường học bậc B2(346 từ)
Lộ trình B2
một ví dụ điển hình

phần tóm tắt bài báo

ý niệm trừu tượng

học thuật

sự công nhận đạt chuẩn

độ chính xác

thừa nhận

ghi nhận nguồn

thu nhận, có được

từ viết tắt

dù rằng, tuy là

cân nhắc mọi mặt thì

cựu sinh viên

mơ hồ, đa nghĩa

chỉ là chuyện kể lại

ghi chú vào văn bản

phụ lục

chương trình học nghề

năng khiếu tự nhiên

khảo cổ học
C1Từ vựng Trường học bậc C1(393 từ)
Lộ trình C1
khác xa so với

suy từ lý thuyết trước khi có dữ liệu

chỉ khác nhau ở mức độ

lược bớt cho ngắn lại

văn xuôi dễ đọc

được công nhận đạt chuẩn

công kích cá nhân thay vì lập luận

mãi không dứt

phải thừa nhận là

mỹ học, hệ giá trị thẩm mỹ

tổng gộp

phép điệp âm đầu

nhắc gián tiếp tới

lời nhắc gián tiếp

trường cũ của mình

hiệu ứng neo vào con số đầu

phương pháp dạy người lớn

bản có chú giải

phần chú giải thêm vào

hiện tượng bất thường
C2Từ vựng Trường học bậc C2(400 từ)
Lộ trình C2
điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ

phỏng đoán mò không căn cứ

chút vốn lõm bõm tiếng Latin

thứ tự xếp theo chữ cái

bảng chữ cái dùng để dạy đọc

yếu tố phi sinh vật trong môi trường

bản rút gọn của một văn bản

khó hiểu, rối rắm

sự khó hiểu rắc rối

quan niệm rằng không thể biết chắc điều gì

sự bồi tụ dần từng lớp

mức cản của môi trường với sóng âm

sự tinh nhạy của trí tuệ

viện dẫn làm bằng chứng

không trao đổi nhiệt với bên ngoài

hành vi không hay không dở về đạo lý

giảng viên hợp đồng ngoài biên chế

phần pha thêm vào

phác sơ, báo trước mờ nhạt

phác sơ một lý thuyết
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Trường học — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học
Bộ từ vựng chủ đề Trường học gom 1.276 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trường học — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trường học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.