Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học

1.276 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ1.276
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 1.276 từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trường học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Trường học bậc A1(23 từ)Free

Lộ trình A1
book: quyển sách
bookA1
/bʊk/

quyển sách

class: lớp học
classA1
/klæs/

lớp học

English: tiếng Anh
EnglishA1
/ˈɪŋglɪʃ/

tiếng Anh

homework: bài tập về nhà
homeworkA1
/ˈhoʊmwɜːrk/

bài tập về nhà

language: ngôn ngữ
languageA1
/ˈlæŋgwɪdʒ/

ngôn ngữ

learn: học
learnA1
/lɜːrn/

học

lesson: bài học
lessonA1
/ˈlesən/

bài học

letter: lá thư
letterA1
/ˈletər/

lá thư

library: thư viện
libraryA1
/ˈlaɪbreri/

thư viện

number: con số
numberA1
/ˈnʌmbər/

con số

page: trang
pageA1
/peɪdʒ/

trang

paper: giấy
paperA1
/ˈpeɪpər/

giấy

pen: cái bút
penA1
/pen/

cái bút

question: câu hỏi
questionA1
/ˈkwestʃən/

câu hỏi

read: đọc
readA1
/riːd/

đọc

school: trường học
schoolA1
/skuːl/

trường học

student: học sinh, sinh viên
studentA1
/ˈstuːdənt/

học sinh, sinh viên

study: học tập
studyA1
/ˈstʌdi/

học tập

teach: dạy
teachA1
/tiːtʃ/

dạy

test: bài kiểm tra
testA1
/test/

bài kiểm tra

university: trường đại học
universityA1
/ˌjuːnɪˈvɜːrsɪti/

trường đại học

word: từ
wordA1
/wɜːrd/

từ

write: viết
writeA1
/raɪt/

viết

A2Từ vựng Trường học bậc A2(25 từ)

Lộ trình A2
activity: hoạt động
activityA2
/ækˈtɪvɪti/

hoạt động

article: bài báo
articleA2
/ˈɑːrtɪkəl/

bài báo

compare: so sánh
compareA2
/kəmˈper/

so sánh

consist of: gồm có
consist ofA2
/kənˈsɪst ʌv/

gồm có

correct: chính xác
correctA2
/kəˈrekt/

chính xác

degree: bằng đại học
degreeA2
/dɪˈgriː/

bằng đại học

describe: miêu tả
describeA2
/dɪˈskraɪb/

miêu tả

exam: kỳ thi
examA2
/ɪgˈzæm/

kỳ thi

example: ví dụ
exampleA2
/ɪgˈzæmpəl/

ví dụ

exercise: việc tập thể dục
exerciseA2
/ˈeksərsaɪz/

việc tập thể dục

explain: giải thích
explainA2
/ɪkˈspleɪn/

giải thích

group: nhóm
groupA2
/gruːp/

nhóm

improve: cải thiện
improveA2
/ɪmˈpruːv/

cải thiện

mark: điểm số
markA2
/mɑːrk/

điểm số

notes: ghi chép
notesA2
/noʊts/

ghi chép

practice: luyện tập
practiceA2
/ˈpræktɪs/

luyện tập

prepare: chuẩn bị
prepareA2
/prɪˈper/

chuẩn bị

project: dự án, bài tập lớn
projectA2
/ˈprɑːdʒekt/

dự án, bài tập lớn

pronounce: phát âm
pronounceA2
/prəˈnaʊns/

phát âm

repeat: lặp lại
repeatA2
/rɪˈpiːt/

lặp lại

Đang xem 20/25 từMở khoá 5 từ còn lại

B1Từ vựng Trường học bậc B1(89 từ)

Lộ trình B1
accent: giọng vùng miền
accentB1
/ˈæksent/

giọng vùng miền

achievement gap: khoảng cách thành tích
achievement gapB1
/əˈtʃiːvmənt gæp/

khoảng cách thành tích

advanced: nâng cao
advancedB1
/ədˈvænst/

nâng cao

analyze: phân tích
analyzeB1
/ˈænəlaɪz/

phân tích

assignment: bài tập lớn
assignmentB1
/əˈsaɪnmənt/

bài tập lớn

beginner: người mới học
beginnerB1
/bɪˈgɪnər/

người mới học

catch up: theo kịp, bắt kịp
catch upB1
/kætʃ ʌp/

theo kịp, bắt kịp

certificate: chứng chỉ
certificateB1
/sərˈtɪfɪkət/

chứng chỉ

chart: biểu đồ
chartB1
/tʃɑːrt/

biểu đồ

classmate: bạn cùng lớp
classmateB1
/ˈklæsmeɪt/

bạn cùng lớp

column: cột
columnB1
/ˈkɑːləm/

cột

compulsory: bắt buộc
compulsoryB1
/kəmˈpʌlsəri/

bắt buộc

concentrate: tập trung
concentrateB1
/ˈkɑːnsəntreɪt/

tập trung

concentration: sự tập trung
concentrationB1
/ˌkɑːnsənˈtreɪʃən/

sự tập trung

conclusion: kết luận
conclusionB1
/kənˈkluːʒən/

kết luận

cross out: gạch bỏ
cross outB1
/krɔːs aʊt/

gạch bỏ

data: dữ liệu
dataB1
/ˈdeɪtə/

dữ liệu

deadline extension: gia hạn hạn chót
deadline extensionB1
/ˈdedlaɪn ɪkˈstenʃən/

gia hạn hạn chót

diagram: sơ đồ
diagramB1
/ˈdaɪəgræm/

sơ đồ

dictionary: từ điển
dictionaryB1
/ˈdɪkʃəneri/

từ điển

Đang xem 20/89 từMở khoá 69 từ còn lại

B2Từ vựng Trường học bậc B2(346 từ)

Lộ trình B2
a case in point: một ví dụ điển hình
a case in pointB2
/ə keɪs ɪn pɔɪnt/

một ví dụ điển hình

abstract: phần tóm tắt bài báo
abstractB2
/ˈæbstrækt/

phần tóm tắt bài báo

abstract idea: ý niệm trừu tượng
abstract ideaB2
/ˈæbstrækt aɪˈdɪə/

ý niệm trừu tượng

academic: học thuật
academicB2
/ˌækəˈdemɪk/

học thuật

accreditation: sự công nhận đạt chuẩn
accreditationB2
/əˌkredɪˈteɪʃən/

sự công nhận đạt chuẩn

accuracy: độ chính xác
accuracyB2
/ˈækjərəsi/

độ chính xác

acknowledge: thừa nhận
acknowledgeB2
/əkˈnɑːlɪdʒ/

thừa nhận

acknowledge a source: ghi nhận nguồn
acknowledge a sourceB2
/əkˈnɑːlɪdʒ ə sɔːrs/

ghi nhận nguồn

acquire: thu nhận, có được
acquireB2
/əˈkwaɪər/

thu nhận, có được

acronym: từ viết tắt
acronymB2
/ˈækrənɪm/

từ viết tắt

albeit: dù rằng, tuy là
albeitB2
/ɔːlˈbiːɪt/

dù rằng, tuy là

all things considered: cân nhắc mọi mặt thì
all things consideredB2
/ɔːl θɪŋz kənˈsɪdərd/

cân nhắc mọi mặt thì

alumni: cựu sinh viên
alumniB2
/əˈlʌmnaɪ/

cựu sinh viên

ambiguous: mơ hồ, đa nghĩa
ambiguousB2
/æmˈbɪgjuəs/

mơ hồ, đa nghĩa

anecdotal: chỉ là chuyện kể lại
anecdotalB2
/ˌænɪkˈdoʊtəl/

chỉ là chuyện kể lại

annotate: ghi chú vào văn bản
annotateB2
/ˈænəteɪt/

ghi chú vào văn bản

appendix: phụ lục
appendixB2
/əˈpendɪks/

phụ lục

apprenticeship: chương trình học nghề
apprenticeshipB2
/əˈprentɪʃɪp/

chương trình học nghề

aptitude: năng khiếu tự nhiên
aptitudeB2
/ˈæptɪtuːd/

năng khiếu tự nhiên

archaeology: khảo cổ học
archaeologyB2
/ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/

khảo cổ học

Đang xem 20/346 từMở khoá 326 từ còn lại

C1Từ vựng Trường học bậc C1(393 từ)

Lộ trình C1
a far cry from: khác xa so với
a far cry fromC1
/ə fɑːr kraɪ frʌm/

khác xa so với

a priori: suy từ lý thuyết trước khi có dữ liệu
a prioriC1
/ˌeɪ praɪˈɔːraɪ/

suy từ lý thuyết trước khi có dữ liệu

a question of degree: chỉ khác nhau ở mức độ
a question of degreeC1
/ə ˈkwestʃən əv dɪˈgriː/

chỉ khác nhau ở mức độ

abridge: lược bớt cho ngắn lại
abridgeC1
/əˈbrɪdʒ/

lược bớt cho ngắn lại

accessible prose: văn xuôi dễ đọc
accessible proseC1
/əkˈsesəbəl proʊz/

văn xuôi dễ đọc

accredited: được công nhận đạt chuẩn
accreditedC1
/əˈkredɪtɪd/

được công nhận đạt chuẩn

ad hominem: công kích cá nhân thay vì lập luận
ad hominemC1
/ˌæd ˈhɑːmɪnem/

công kích cá nhân thay vì lập luận

ad infinitum: mãi không dứt
ad infinitumC1
/ˌæd ˌɪnfɪˈnaɪtəm/

mãi không dứt

admittedly: phải thừa nhận là
admittedlyC1
/ədˈmɪtɪdli/

phải thừa nhận là

aesthetics: mỹ học, hệ giá trị thẩm mỹ
aestheticsC1
/esˈθetɪks/

mỹ học, hệ giá trị thẩm mỹ

aggregate: tổng gộp
aggregateC1
/ˈægrɪgət/

tổng gộp

alliteration: phép điệp âm đầu
alliterationC1
/əˌlɪtəˈreɪʃən/

phép điệp âm đầu

allude: nhắc gián tiếp tới
alludeC1
/əˈluːd/

nhắc gián tiếp tới

allusion: lời nhắc gián tiếp
allusionC1
/əˈluːʒən/

lời nhắc gián tiếp

alma mater: trường cũ của mình
alma materC1
/ˌælmə ˈmɑːtər/

trường cũ của mình

anchoring effect: hiệu ứng neo vào con số đầu
anchoring effectC1
/ˈæŋkərɪŋ ɪˈfekt/

hiệu ứng neo vào con số đầu

andragogy: phương pháp dạy người lớn
andragogyC1
/ˈændrəgoʊdʒi/

phương pháp dạy người lớn

annotated edition: bản có chú giải
annotated editionC1
/ˈænəteɪtɪd ɪˈdɪʃən/

bản có chú giải

annotation: phần chú giải thêm vào
annotationC1
/ˌænəˈteɪʃən/

phần chú giải thêm vào

anomaly: hiện tượng bất thường
anomalyC1
/əˈnɑːməli/

hiện tượng bất thường

Đang xem 20/393 từMở khoá 373 từ còn lại

C2Từ vựng Trường học bậc C2(400 từ)

Lộ trình C2
a moot point: điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ
a moot pointC2
/ə muːt pɔɪnt/

điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ

a shot in the dark: phỏng đoán mò không căn cứ
a shot in the darkC2
/ə ʃɑːt ɪn ðə dɑːrk/

phỏng đoán mò không căn cứ

a smattering of Latin: chút vốn lõm bõm tiếng Latin
a smattering of LatinC2
/ə ˈsmætərɪŋ əv ˈlætɪn/

chút vốn lõm bõm tiếng Latin

abecedarian order: thứ tự xếp theo chữ cái
abecedarian orderC2
/ˌeɪbisɪˈderiən ˈɔːrdər/

thứ tự xếp theo chữ cái

abecedary: bảng chữ cái dùng để dạy đọc
abecedaryC2
/ˈeɪbisɪderi/

bảng chữ cái dùng để dạy đọc

abiotic factor: yếu tố phi sinh vật trong môi trường
abiotic factorC2
/ˌeɪbaɪˈɑːtɪk ˈfæktər/

yếu tố phi sinh vật trong môi trường

abridgement of a text: bản rút gọn của một văn bản
abridgement of a textC2
/əˈbrɪdʒmənt əv ə tekst/

bản rút gọn của một văn bản

abstruse: khó hiểu, rối rắm
abstruseC2
/æbˈstruːs/

khó hiểu, rối rắm

abstrusity: sự khó hiểu rắc rối
abstrusityC2
/æbˈstruːsəti/

sự khó hiểu rắc rối

acatalepsy: quan niệm rằng không thể biết chắc điều gì
acatalepsyC2
/eɪˈkætəlepsi/

quan niệm rằng không thể biết chắc điều gì

accretion: sự bồi tụ dần từng lớp
accretionC2
/əˈkriːʃən/

sự bồi tụ dần từng lớp

acoustic impedance: mức cản của môi trường với sóng âm
acoustic impedanceC2
/əˈkuːstɪk ɪmˈpiːdəns/

mức cản của môi trường với sóng âm

acuity of mind: sự tinh nhạy của trí tuệ
acuity of mindC2
/əˈkjuəti əv maɪnd/

sự tinh nhạy của trí tuệ

adduce: viện dẫn làm bằng chứng
adduceC2
/əˈduːs/

viện dẫn làm bằng chứng

adiabatic: không trao đổi nhiệt với bên ngoài
adiabaticC2
/ˌædiəˈbætɪk/

không trao đổi nhiệt với bên ngoài

adiaphorous act: hành vi không hay không dở về đạo lý
adiaphorous actC2
/ˌædiˈæfərəs ækt/

hành vi không hay không dở về đạo lý

adjunct lecturer: giảng viên hợp đồng ngoài biên chế
adjunct lecturerC2
/ˈædʒʌŋkt ˈlektʃərər/

giảng viên hợp đồng ngoài biên chế

admixture: phần pha thêm vào
admixtureC2
/ædˈmɪkstʃər/

phần pha thêm vào

adumbrate: phác sơ, báo trước mờ nhạt
adumbrateC2
/ˈædəmbreɪt/

phác sơ, báo trước mờ nhạt

adumbrate a theory: phác sơ một lý thuyết
adumbrate a theoryC2
/ˈædəmbreɪt ə ˈθɪri/

phác sơ một lý thuyết

Đang xem 20/400 từMở khoá 380 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Trường học — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học

Bộ từ vựng chủ đề Trường học gom 1.276 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trường học — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trường học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp