Từ vựng tiếng Anh chủ đề Xã hội
2.143 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 2.143 từ vựng tiếng Anh chủ đề Xã hội thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Xã hội theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Xã hội bậc A1(14 từ)
Lộ trình A1sinh nhật
tạm biệt
xin lỗi (làm phiền)
tạm biệt
xin chào
chào
được, ổn
bữa tiệc
làm ơn
món quà
xin lỗi
cảm ơn
cảm ơn
chào mừng
A2Từ vựng Xã hội bậc A2(24 từ)
Lộ trình A2lời khuyên từ bạn bè
xin lỗi
cãi nhau
ăn mừng
phàn nàn
sự kiện
kết hôn
khách mời
giới thiệu
lời mời
mời
tham gia
giữ liên lạc
mong chờ
kết bạn
kết hôn với
tin nhắn
phiền
tất nhiên
hứa
B1Từ vựng Xã hội bậc B1(118 từ)
Lộ trình B1một thiểu số
khoảng cách thành tích
người quen
ngưỡng mộ
ngày kỷ niệm
xin lỗi vì
lời xin lỗi
trân trọng, cảm kích
cuộc tranh cãi
cư xử
hành vi
chia tay
buổi ăn mừng
buổi lễ
tổ chức từ thiện
hoàn cảnh
công dân
giao tiếp
sự giao tiếp
cộng đồng
B2Từ vựng Xã hội bậc B2(439 từ)
Lộ trình B2chuyện đã biết trước kết quả
vùng chưa rõ ràng
hiệu ứng lan theo dây
phương án cuối cùng
cộc lốc
bỏ phiếu trắng, không tham gia
khả năng tiếp cận
dễ tiếp cận, dễ sử dụng
trách nhiệm giải trình
buộc tội
tuyên trắng án
nhà hoạt động
hoạt động vận động ủng hộ
chủ trương, cổ vũ
khá giả, sung túc
nhà ở giá phù hợp
hậu quả sau biến cố
dân số già hoá
viện trợ
đoàn xe cứu trợ
C1Từ vựng Xã hội bậc C1(772 từ)
Lộ trình C1chuyện thuộc nguyên tắc
biện pháp chỉ dùng khi hết cách
miễn trách, tha lỗi
phiếu trắng, sự không bỏ phiếu
thoả thuận thăm gặp con
định dạng dễ tiếp cận cho mọi người
cơ chế buộc giải trình
quá trình tiếp nhận văn hoá mới
ưng thuận trong im lặng
sự tuyên vô tội
tạm nghỉ phiên họp hoặc phiên toà
nhắc nhở nghiêm khắc
bản chỉ dẫn y tế lập trước
bản khai có tuyên thệ
đã nói ở trên
nói trên đây
tình tiết tăng nặng
thiên lệch do thuật toán
làm giảm bớt đau khổ
sửa nội dung kiến nghị
C2Từ vựng Xã hội bậc C2(776 từ)
Lộ trình C2thắng mà thiệt hơn được
dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ
dẹp bỏ một nguồn gây phiền hại
việc thoái vị nhường ngôi
trạng thái tạm ngưng, treo lại
lời tuyên thệ từ bỏ điều gì
thề bỏ, chối bỏ công khai
tuyên thệ từ bỏ bạo lực
tự chối bỏ quyền lợi mình
tự chối bỏ một quyền đòi
việc từ bỏ lợi ích riêng của mình
phế bỏ, tuyên vô hiệu bằng quyền lực
huỷ bỏ hiệu lực một quyền
việc huỷ bỏ một hiệp ước
bỏ trốn khi đang được tại ngoại
chấp thuận, thuận theo yêu cầu
việc lên nhậm một chức vụ
người giúp che sau khi tội đã xảy
chặn lại bắt nói chuyện
trang bị kèm theo của một người lính
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Xã hội — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xã hội
Bộ từ vựng chủ đề Xã hội gom 2.143 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Xã hội — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Xã hội đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.