Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Xã hội

2.143 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ2.143
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữ

Tổng hợp 2.143 từ vựng tiếng Anh chủ đề Xã hội thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Xã hội theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Xã hội bậc A1(14 từ)

Lộ trình A1
birthdayA1
/ˈbɜːrθdeɪ/

sinh nhật

byeA1
/baɪ/

tạm biệt

excuse meA1
/ɪkˈskjuːz miː/

xin lỗi (làm phiền)

goodbyeA1
/gʊdˈbaɪ/

tạm biệt

helloA1
/heˈloʊ/

xin chào

hiA1
/haɪ/

chào

okayA1
/oʊˈkeɪ/

được, ổn

partyA1
/ˈpɑːrti/

bữa tiệc

pleaseA1
/pliːz/

làm ơn

presentA1
/ˈprezənt/

món quà

sorryA1
/ˈsɑːri/

xin lỗi

thank youA1
/ˈθæŋk juː/

cảm ơn

thanksA1
/θæŋks/

cảm ơn

welcomeA1
/ˈwelkəm/

chào mừng

A2Từ vựng Xã hội bậc A2(24 từ)

Lộ trình A2
advice from a friendA2
/ədˈvaɪs frʌm ə frend/

lời khuyên từ bạn bè

apologizeA2
/əˈpɑːlədʒaɪz/

xin lỗi

argueA2
/ˈɑːrgjuː/

cãi nhau

celebrateA2
/ˈseləbreɪt/

ăn mừng

complainA2
/kəmˈpleɪn/

phàn nàn

eventA2
/ɪˈvent/

sự kiện

get marriedA2
/get ˈmerid/

kết hôn

guestA2
/gest/

khách mời

introduceA2
/ˌɪntrəˈduːs/

giới thiệu

invitationA2
/ˌɪnvɪˈteɪʃən/

lời mời

inviteA2
/ɪnˈvaɪt/

mời

joinA2
/dʒɔɪn/

tham gia

keep in touchA2
/kiːp ɪn tʌtʃ/

giữ liên lạc

look forward toA2
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/

mong chờ

make friendsA2
/meɪk frendz/

kết bạn

married toA2
/ˈmerid tuː/

kết hôn với

messageA2
/ˈmesɪdʒ/

tin nhắn

mindA2
/maɪnd/

phiền

of courseA2
/ʌv kɔːrs/

tất nhiên

promiseA2
/ˈprɑːmɪs/

hứa

Đang xem 20/24 từMở khoá 4 từ còn lại

B1Từ vựng Xã hội bậc B1(118 từ)

Lộ trình B1
a minority ofB1
/ə maɪˈnɔːrəti ʌv/

một thiểu số

achievement gapB1
/əˈtʃiːvmənt gæp/

khoảng cách thành tích

acquaintanceB1
/əˈkweɪntəns/

người quen

admireB1
/ədˈmaɪər/

ngưỡng mộ

anniversaryB1
/ˌænɪˈvɜːrsəri/

ngày kỷ niệm

apologize forB1
/əˈpɑːlədʒaɪz fɔːr/

xin lỗi vì

apologyB1
/əˈpɑːlədʒi/

lời xin lỗi

appreciateB1
/əˈpriːʃieɪt/

trân trọng, cảm kích

argumentB1
/ˈɑːrgjəmənt/

cuộc tranh cãi

behaveB1
/bɪˈheɪv/

cư xử

behaviorB1
/bɪˈheɪvjər/

hành vi

break upB1
/breɪk ʌp/

chia tay

celebrationB1
/ˌseləˈbreɪʃən/

buổi ăn mừng

ceremonyB1
/ˈserəmoʊni/

buổi lễ

charityB1
/ˈtʃerəti/

tổ chức từ thiện

circumstanceB1
/ˈsɜːrkəmstæns/

hoàn cảnh

citizenB1
/ˈsɪtɪzən/

công dân

communicateB1
/kəˈmjuːnɪkeɪt/

giao tiếp

communicationB1
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

sự giao tiếp

communityB1
/kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

Đang xem 20/118 từMở khoá 98 từ còn lại

B2Từ vựng Xã hội bậc B2(439 từ)

Lộ trình B2
a foregone conclusionB2
/ə fɔːrˈgɔːn kənˈkluːʒən/

chuyện đã biết trước kết quả

a gray areaB2
/ə greɪ ˈeriə/

vùng chưa rõ ràng

a knock-on effectB2
/ə ˈnɑːk ɑːn ɪˈfekt/

hiệu ứng lan theo dây

a last resortB2
/ə læst rɪˈzɔːrt/

phương án cuối cùng

abruptB2
/əˈbrʌpt/

cộc lốc

abstainB2
/əbˈsteɪn/

bỏ phiếu trắng, không tham gia

accessibilityB2
/əkˌsesəˈbɪləti/

khả năng tiếp cận

accessibleB2
/əkˈsesəbəl/

dễ tiếp cận, dễ sử dụng

accountabilityB2
/əˌkaʊntəˈbɪləti/

trách nhiệm giải trình

accuseB2
/əˈkjuːz/

buộc tội

acquitB2
/əˈkwɪt/

tuyên trắng án

activistB2
/ˈæktɪvɪst/

nhà hoạt động

advocacyB2
/ˈædvəkəsi/

hoạt động vận động ủng hộ

advocateB2
/ˈædvəkeɪt/

chủ trương, cổ vũ

affluentB2
/ˈæfluənt/

khá giả, sung túc

affordable housingB2
/əˈfɔːrdəbəl ˈhaʊzɪŋ/

nhà ở giá phù hợp

aftermathB2
/ˈæftərmæθ/

hậu quả sau biến cố

aging populationB2
/ˈeɪdʒɪŋ ˌpɑːpjəˈleɪʃən/

dân số già hoá

aidB2
/eɪd/

viện trợ

aid convoyB2
/eɪd ˈkɑːnvɔɪ/

đoàn xe cứu trợ

Đang xem 20/439 từMở khoá 419 từ còn lại

C1Từ vựng Xã hội bậc C1(772 từ)

Lộ trình C1
a matter of principleC1
/ə ˈmætər əv ˈprɪnsəpəl/

chuyện thuộc nguyên tắc

a means of last resortC1
/ə miːnz əv læst rɪˈzɔːrt/

biện pháp chỉ dùng khi hết cách

absolveC1
/əbˈzɑːlv/

miễn trách, tha lỗi

abstentionC1
/æbˈstenʃən/

phiếu trắng, sự không bỏ phiếu

access arrangementC1
/ˈækses əˈreɪndʒmənt/

thoả thuận thăm gặp con

accessible formatC1
/əkˈsesəbəl ˈfɔːrmæt/

định dạng dễ tiếp cận cho mọi người

accountability mechanismC1
/əˌkaʊntəˈbɪləti ˈmekəˌnɪzəm/

cơ chế buộc giải trình

acculturationC1
/əˌkʌltʃəˈreɪʃən/

quá trình tiếp nhận văn hoá mới

acquiesceC1
/ˌækwiˈes/

ưng thuận trong im lặng

acquittalC1
/əˈkwɪtəl/

sự tuyên vô tội

adjournC1
/əˈdʒɜːrn/

tạm nghỉ phiên họp hoặc phiên toà

admonishC1
/ədˈmɑːnɪʃ/

nhắc nhở nghiêm khắc

advance directiveC1
/ədˈvæns dəˈrektɪv/

bản chỉ dẫn y tế lập trước

affidavitC1
/ˌæfɪˈdeɪvɪt/

bản khai có tuyên thệ

aforementionedC1
/əˈfɔːrmenʃənd/

đã nói ở trên

aforesaidC1
/əˈfɔːrsed/

nói trên đây

aggravating factorC1
/ˈægrəveɪtɪŋ ˈfæktər/

tình tiết tăng nặng

algorithmic biasC1
/ˌælgəˈrɪðmɪk ˈbaɪəs/

thiên lệch do thuật toán

alleviate sufferingC1
/əˈliːvieɪt ˈsʌfərɪŋ/

làm giảm bớt đau khổ

amend a motionC1
/əˈmend ə ˈmoʊʃən/

sửa nội dung kiến nghị

Đang xem 20/772 từMở khoá 752 từ còn lại

C2Từ vựng Xã hội bậc C2(776 từ)

Lộ trình C2
a pyrrhic victoryC2
/ə ˈpɪrɪk ˈvɪktəri/

thắng mà thiệt hơn được

a sledgehammer to crack a nutC2
/ə ˈsledʒhæmər tuː kræk ə nʌt/

dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ

abate a nuisanceC2
/əˈbeɪt ə ˈnuːsəns/

dẹp bỏ một nguồn gây phiền hại

abdication of a throneC2
/ˌæbdɪˈkeɪʃən əv ə θroʊn/

việc thoái vị nhường ngôi

abeyanceC2
/əˈbeɪəns/

trạng thái tạm ngưng, treo lại

abjurationC2
/ˌæbdʒəˈreɪʃən/

lời tuyên thệ từ bỏ điều gì

abjureC2
/æbˈdʒʊr/

thề bỏ, chối bỏ công khai

abjure violenceC2
/əbˈdʒʊr ˈvaɪələns/

tuyên thệ từ bỏ bạo lực

abnegateC2
/ˈæbnɪgeɪt/

tự chối bỏ quyền lợi mình

abnegate a claimC2
/ˈæbnɪgeɪt ə kleɪm/

tự chối bỏ một quyền đòi

abnegation of selfC2
/ˌæbnɪˈgeɪʃən əv self/

việc từ bỏ lợi ích riêng của mình

abrogateC2
/ˈæbrəgeɪt/

phế bỏ, tuyên vô hiệu bằng quyền lực

abrogate a rightC2
/ˈæbrəgeɪt ə raɪt/

huỷ bỏ hiệu lực một quyền

abrogation of a treatyC2
/ˌæbrəˈgeɪʃən əv ə ˈtriːti/

việc huỷ bỏ một hiệp ước

abscond from bailC2
/əbˈskɑːnd frəm beɪl/

bỏ trốn khi đang được tại ngoại

accedeC2
/əkˈsiːd/

chấp thuận, thuận theo yêu cầu

accession to officeC2
/əkˈseʃən tuː ˈɔːfɪs/

việc lên nhậm một chức vụ

accessory after the factC2
/əkˈsesəri ˈæftər ðə fækt/

người giúp che sau khi tội đã xảy

accostC2
/əˈkɔːst/

chặn lại bắt nói chuyện

accoutrement of a soldierC2
/əˈkuːtrəmənt əv ə ˈsoʊldʒər/

trang bị kèm theo của một người lính

Đang xem 20/776 từMở khoá 756 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Xã hội — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xã hội

Bộ từ vựng chủ đề Xã hội gom 2.143 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Xã hội — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Xã hội đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp