Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tài chính
1.035 từ · CEFR B1–C2
Tổng hợp 1.035 từ vựng tiếng Anh chủ đề Tài chính thuộc CEFR B1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tài chính theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
B1Từ vựng Tài chính bậc B1(41 từ)
Lộ trình B1
tài khoản

phải chăng

hoá đơn (điện, nước)

ngân sách

tính phí

tuyên bố

chi phí sinh hoạt

tiền tệ

món nợ

giảm

nhu cầu

tiền đặt cọc

kiếm được (lương)

nền kinh tế

ước tính

đổi (tiền, hàng)

tiền phạt

sự tăng trưởng

về lâu dài

thu nhập
B2Từ vựng Tài chính bậc B2(244 từ)
Lộ trình B2
vòng xoáy luẩn quẩn

chiếm tỉ lệ

vụ mua lại doanh nghiệp

khá giả, sung túc

sự phân bổ

lên tới

định giá, thẩm định

khoản nợ quá hạn

như hiện tại thì

tài sản

cuộc đấu giá

cuộc kiểm toán

chính sách thắt lưng buộc bụng

tự động gia hạn

giải cứu tài chính

phá sản

hứng chịu nặng nhất

người thụ hưởng

lượt trả giá

mối gắn kết
C1Từ vựng Tài chính bậc C1(465 từ)
Lộ trình C1
chỉ một phần nhỏ của

khoản dồn tích chưa chi trả

phép còn tích lại chưa dùng

chi phí có được một khách

cổ đông chủ động gây áp lực

bảng tính tuổi thọ dùng cho bảo hiểm

chuyên viên tính toán bảo hiểm

tình trạng bị quản lý để cứu công ty

việc kiểm khả năng chi trả

nhân sự thuê qua công ty cung ứng

tổng gộp

phân bổ dần chi phí theo kỳ

hiệu ứng neo vào con số đầu

đại hội cổ đông thường niên

lãi suất tính theo năm

khoản chi trả định kỳ hằng năm

chia phần theo tỷ lệ

kiếm lời từ chênh giá hai nơi

giao dịch giữa hai bên độc lập

đúng như mô tả
C2Từ vựng Tài chính bậc C2(285 từ)
Lộ trình C2
quá nhiều lựa chọn đến rối

một loạt vụ đóng cửa dồn dập

minh bạch ngay thẳng

bỏ trốn mang theo tiền

thương vụ làm tăng lợi nhuận trên mỗi phần

cộng dồn lãi theo thời gian

ham thâu tóm, thích gom về

giấy xác nhận đã trả xong nợ

thuộc tính toán rủi ro bảo hiểm

sự nhạy sắc trong phán đoán

thuế tính theo giá trị hàng

sự liền kề của các thửa đất

pha trộn làm giảm chất

lối phiêu lưu mạo hiểm thiếu tính

tổng nhu cầu của cả nền kinh tế

sự dồn tích rủi ro về một chỗ

việc phân bổ dần chi phí

phân bổ dần một khoản chi

phân bổ dần giá trị lợi thế thương mại

giá trị còn lại sau phân bổ dần
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Tài chính — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tài chính
Bộ từ vựng chủ đề Tài chính gom 1.035 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR B1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tài chính — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tài chính đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.