Từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ
556 từ · CEFR A2–C2
Tổng hợp 556 từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ thuộc CEFR A2–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công nghệ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A2Từ vựng Công nghệ bậc A2(1 từ)
Lộ trình A2
cúp máy
B1Từ vựng Công nghệ bậc B1(42 từ)
Lộ trình B1
tài khoản

tệp đính kèm

sao lưu

trình duyệt

sạc đầy

nhấp chuột

bình luận

kết nối

nội dung

dữ liệu

xoá

phát triển

sự phát triển

thiết bị

chữ số

tải xuống

nguồn cấp điện

động cơ

thư mục, bìa kẹp

phần cứng
B2Từ vựng Công nghệ bậc B2(102 từ)
Lộ trình B2
khả năng tiếp cận

thuật toán

do thuật toán chi phối

phân tích số liệu

sự ẩn danh

thiết bị gia dụng

trí tuệ nhân tạo

dấu vết kiểm toán

việc xác thực danh tính

tự động gia hạn

tự động hoá

phần hậu trường hệ thống

bản sao lưu

băng thông

nút thắt cổ chai, điểm nghẽn

vụ rò rỉ, vi phạm

bước đột phá

hoạch định công suất

lưu trữ đám mây

tương thích
C1Từ vựng Công nghệ bậc C1(263 từ)
Lộ trình C1
lớp trừu tượng che chi tiết

điều kiện để nghiệm thu

bài kiểm nghiệm thu

định dạng dễ tiếp cận cho mọi người

tách hẳn khỏi mạng

sự chai vì quá nhiều báo động

thiên lệch do thuật toán

chú thích mô tả ảnh cho người khiếm thị

làm mạnh thêm, khuếch đại

hiện tượng bất thường

đã xoá danh tính

cách làm quen mà sai

chỉ được thêm vào cuối

không đồng bộ, chạy rời nhau

phép làm trọn hoặc không làm gì

diện bị tấn công

làm yếu dần đi

bản ghi kiểm toán

sự tự động hoá

việc dọn và xếp lại việc tồn
C2Từ vựng Công nghệ bậc C2(148 từ)
Lộ trình C2
bóc bay lớp vật liệu bằng nhiệt

mài xát cho mòn bề mặt

khả năng chịu mài mòn

mức cản của môi trường với sóng âm

lối vào ngang của hầm mỏ

kết tụ lại thành một khối

hình mặt cắt cánh tạo lực nâng

độ phản xạ của một bề mặt

vệt lỗi do lấy mẫu quá thưa

cách làm tối các khe kẽ cho có khối

việc nung rồi làm nguội chậm cho bớt giòn

mức mở của khẩu độ ống kính

phép định hàm lượng kim loại trong quặng

khối các bộ phận ghép lại

làm suy giảm cường độ tín hiệu

yếu dần theo khoảng cách

sự suy giảm dần cường độ

mức suy giảm tín hiệu trên một sợi cáp

cách quy công cho từng kênh tiếp thị

khả năng chạy được với bản cũ
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Công nghệ — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ
Bộ từ vựng chủ đề Công nghệ gom 556 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A2–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công nghệ — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công nghệ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.