Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa

339 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ339
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 339 từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Nhà cửa theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Nhà cửa bậc A1(22 từ)Free

Lộ trình A1
bathroom: phòng tắm
bathroomA1
/ˈbæθruːm/

phòng tắm

bed: cái giường
bedA1
/bed/

cái giường

bedroom: phòng ngủ
bedroomA1
/ˈbedruːm/

phòng ngủ

chair: cái ghế
chairA1
/tʃer/

cái ghế

clean: dọn dẹp
cleanA1
/kliːn/

dọn dẹp

cup: cái cốc, tách
cupA1
/kʌp/

cái cốc, tách

door: cửa
doorA1
/dɔːr/

cửa

floor: sàn nhà
floorA1
/flɔːr/

sàn nhà

fridge: tủ lạnh
fridgeA1
/frɪdʒ/

tủ lạnh

garden: khu vườn
gardenA1
/ˈgɑːrdən/

khu vườn

glass: cái ly
glassA1
/glæs/

cái ly

home: nhà (nơi ở)
homeA1
/hoʊm/

nhà (nơi ở)

house: ngôi nhà
houseA1
/haʊs/

ngôi nhà

kitchen: nhà bếp
kitchenA1
/ˈkɪtʃɪn/

nhà bếp

light: ánh sáng
lightA1
/laɪt/

ánh sáng

phone: điện thoại
phoneA1
/foʊn/

điện thoại

plate: cái đĩa
plateA1
/pleɪt/

cái đĩa

room: căn phòng
roomA1
/ruːm/

căn phòng

table: cái bàn
tableA1
/ˈteɪbəl/

cái bàn

television: ti vi
televisionA1
/ˈtelɪvɪʒən/

ti vi

wall: bức tường
wallA1
/wɔːl/

bức tường

window: cửa sổ
windowA1
/ˈwɪndoʊ/

cửa sổ

A2Từ vựng Nhà cửa bậc A2(29 từ)

Lộ trình A2
air conditioner: máy điều hoà
air conditionerA2
/er kənˈdɪʃənər/

máy điều hoà

apartment: căn hộ
apartmentA2
/əˈpɑːrtmənt/

căn hộ

balcony: ban công
balconyA2
/ˈbælkəni/

ban công

blanket: cái chăn
blanketA2
/ˈblæŋkɪt/

cái chăn

cupboard: tủ chén
cupboardA2
/ˈkʌbərd/

tủ chén

curtain: rèm cửa
curtainA2
/ˈkɜːrtən/

rèm cửa

do the washing-up: rửa bát
do the washing-upA2
/duː ðə ˈwɑːʃɪŋ ʌp/

rửa bát

downstairs: dưới nhà
downstairsA2
/ˌdaʊnˈsterz/

dưới nhà

electricity: điện
electricityA2
/ɪˌlekˈtrɪsəti/

điện

empty the bin: đổ rác
empty the binA2
/ˈempti ðə bɪn/

đổ rác

furniture: đồ nội thất
furnitureA2
/ˈfɜːrnɪtʃər/

đồ nội thất

garage: nhà để xe
garageA2
/gəˈrɑːʒ/

nhà để xe

lift: thang máy
liftA2
/lɪft/

thang máy

make the bed: dọn giường
make the bedA2
/meɪk ðə bed/

dọn giường

mirror: cái gương
mirrorA2
/ˈmɪrər/

cái gương

neighbor: hàng xóm
neighborA2
/ˈneɪbər/

hàng xóm

neighborhood: khu phố
neighborhoodA2
/ˈneɪbərhʊd/

khu phố

pillow: cái gối
pillowA2
/ˈpɪloʊ/

cái gối

rent: thuê
rentA2
/rent/

thuê

roof: mái nhà
roofA2
/ruːf/

mái nhà

Đang xem 20/29 từMở khoá 9 từ còn lại

B1Từ vựng Nhà cửa bậc B1(50 từ)

Lộ trình B1
basement: tầng hầm
basementB1
/ˈbeɪsmənt/

tầng hầm

bill: hoá đơn (điện, nước)
billB1
/bɪl/

hoá đơn (điện, nước)

bin: thùng rác
binB1
/bɪn/

thùng rác

block: làm tắc
blockB1
/blɑːk/

làm tắc

bowl: cái bát
bowlB1
/boʊl/

cái bát

carpet: thảm
carpetB1
/ˈkɑːrpɪt/

thảm

ceiling: trần nhà
ceilingB1
/ˈsiːlɪŋ/

trần nhà

clear up: dọn sạch
clear upB1
/klɪr ʌp/

dọn sạch

container: hộp đựng
containerB1
/kənˈteɪnər/

hộp đựng

cozy: ấm cúng
cozyB1
/ˈkoʊzi/

ấm cúng

deposit: tiền đặt cọc
depositB1
/dɪˈpɑːzɪt/

tiền đặt cọc

drawer: ngăn kéo
drawerB1
/drɔːr/

ngăn kéo

electricity supply: nguồn cấp điện
electricity supplyB1
/ɪˌlekˈtrɪsəti səˈplaɪ/

nguồn cấp điện

flat: bằng phẳng
flatB1
/flæt/

bằng phẳng

fork: cái nĩa
forkB1
/fɔːrk/

cái nĩa

furnished: có sẵn nội thất
furnishedB1
/ˈfɜːrnɪʃt/

có sẵn nội thất

get rid of: tống đi, bỏ đi
get rid ofB1
/get rɪd ʌv/

tống đi, bỏ đi

heating: hệ thống sưởi
heatingB1
/ˈhiːtɪŋ/

hệ thống sưởi

housework: việc nhà
houseworkB1
/ˈhaʊswɜːrk/

việc nhà

housing: nhà ở (vấn đề chung)
housingB1
/ˈhaʊzɪŋ/

nhà ở (vấn đề chung)

Đang xem 20/50 từMở khoá 30 từ còn lại

B2Từ vựng Nhà cửa bậc B2(48 từ)

Lộ trình B2
affordable housing: nhà ở giá phù hợp
affordable housingB2
/əˈfɔːrdəbəl ˈhaʊzɪŋ/

nhà ở giá phù hợp

amenity: tiện nghi, tiện ích khu dân cư
amenityB2
/əˈmenəti/

tiện nghi, tiện ích khu dân cư

appliance: thiết bị gia dụng
applianceB2
/əˈplaɪəns/

thiết bị gia dụng

boiler: nồi hơi, bình nóng lạnh
boilerB2
/ˈbɔɪlər/

nồi hơi, bình nóng lạnh

commuter belt: vành đai dân đi làm xa
commuter beltB2
/kəˈmjuːtər belt/

vành đai dân đi làm xa

council tax: thuế hội đồng địa phương
council taxB2
/ˈkaʊnsəl tæks/

thuế hội đồng địa phương

crack: vết nứt
crackB2
/kræk/

vết nứt

damp: hơi ẩm, ẩm mốc trong nhà
dampB2
/dæmp/

hơi ẩm, ẩm mốc trong nhà

demolish: phá dỡ
demolishB2
/dɪˈmɑːlɪʃ/

phá dỡ

do up: sửa sang lại
do upB2
/duː ʌp/

sửa sang lại

estate agent: môi giới nhà đất
estate agentB2
/ɪˈsteɪt ˈeɪdʒənt/

môi giới nhà đất

eviction: việc buộc rời khỏi nhà
evictionB2
/ɪˈvɪkʃən/

việc buộc rời khỏi nhà

faded: bạc màu
fadedB2
/ˈfeɪdɪd/

bạc màu

furnishings: đồ nội thất
furnishingsB2
/ˈfɜːrnɪʃɪŋz/

đồ nội thất

gentrification: quá trình cao cấp hoá khu phố
gentrificationB2
/ˌdʒentrɪfɪˈkeɪʃən/

quá trình cao cấp hoá khu phố

grid: lưới điện
gridB2
/grɪd/

lưới điện

high-rise: toà nhà cao tầng
high-riseB2
/ˈhaɪ raɪz/

toà nhà cao tầng

insulate: cách nhiệt
insulateB2
/ˈɪnsəleɪt/

cách nhiệt

insulation: lớp cách nhiệt
insulationB2
/ˌɪnsəˈleɪʃən/

lớp cách nhiệt

knock down: phá bỏ dỡ đi
knock downB2
/nɑːk daʊn/

phá bỏ dỡ đi

Đang xem 20/48 từMở khoá 28 từ còn lại

C1Từ vựng Nhà cửa bậc C1(64 từ)

Lộ trình C1
airtightness: độ kín khí của nhà
airtightnessC1
/ˈertaɪtnəs/

độ kín khí của nhà

allotment: mảnh đất công cho trồng rau
allotmentC1
/əˈlɑːtmənt/

mảnh đất công cho trồng rau

break clause: điều khoản cho chấm dứt sớm
break clauseC1
/breɪk klɔːz/

điều khoản cho chấm dứt sớm

brownfield site: khu đất đã dùng rồi bỏ
brownfield siteC1
/ˈbraʊnfiːld saɪt/

khu đất đã dùng rồi bỏ

cavity wall: tường hai lớp có khe rỗng
cavity wallC1
/ˈkævəti wɔːl/

tường hai lớp có khe rỗng

chain of sales: chuỗi giao dịch nhà phụ thuộc nhau
chain of salesC1
/tʃeɪn əv seɪlz/

chuỗi giao dịch nhà phụ thuộc nhau

circuit breaker: cơ chế ngắt khi lỗi liên tục
circuit breakerC1
/ˈsɜːrkɪt ˈbreɪkər/

cơ chế ngắt khi lỗi liên tục

co-housing: hình thức ở chung có không gian riêng
co-housingC1
/koʊ ˈhaʊzɪŋ/

hình thức ở chung có không gian riêng

community land trust: quỹ đất do cộng đồng giữ
community land trustC1
/kəˈmjuːnəti lænd trʌst/

quỹ đất do cộng đồng giữ

compost heap: đống ủ phân hữu cơ
compost heapC1
/ˈkɑːmpoʊst hiːp/

đống ủ phân hữu cơ

compulsory purchase: việc trưng mua bắt buộc
compulsory purchaseC1
/kəmˈpʌlsəri ˈpɜːrtʃəs/

việc trưng mua bắt buộc

conveyancing: thủ tục pháp lý chuyển nhượng nhà
conveyancingC1
/kənˈveɪənsɪŋ/

thủ tục pháp lý chuyển nhượng nhà

cul-de-sac: đường cụt
cul-de-sacC1
/ˈkʌl də sæk/

đường cụt

curbside collection: việc thu rác tại lề đường
curbside collectionC1
/ˈkɜːrbsaɪd kəˈlekʃən/

việc thu rác tại lề đường

damp proof course: lớp chống ẩm trong tường
damp proof courseC1
/dæmp pruːf kɔːrs/

lớp chống ẩm trong tường

deposit protection scheme: cơ chế bảo vệ tiền cọc
deposit protection schemeC1
/dɪˈpɑːzɪt prəˈtekʃən skiːm/

cơ chế bảo vệ tiền cọc

derelict: bỏ hoang không ai trông
derelictC1
/ˈderəlɪkt/

bỏ hoang không ai trông

dilapidated: hư hỏng xuống cấp nặng
dilapidatedC1
/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/

hư hỏng xuống cấp nặng

dilapidations: khoản bồi thường hư hỏng khi hết thuê
dilapidationsC1
/dɪˌlæpɪˈdeɪʃənz/

khoản bồi thường hư hỏng khi hết thuê

double glazing: cửa kính hai lớp
double glazingC1
/ˈdʌbəl ˈgleɪzɪŋ/

cửa kính hai lớp

Đang xem 20/64 từMở khoá 44 từ còn lại

C2Từ vựng Nhà cửa bậc C2(126 từ)

Lộ trình C2
abstergent: có tác dụng tẩy rửa
abstergentC2
/æbˈstɜːrdʒənt/

có tác dụng tẩy rửa

abut against a curb: chạm sát vào một bờ vỉa
abut against a curbC2
/əˈbʌt əˈgenst ə kɜːrb/

chạm sát vào một bờ vỉa

abut on a road: giáp sát ra một con đường
abut on a roadC2
/əˈbʌt ɑːn ə roʊd/

giáp sát ra một con đường

acoustic panelling: lớp ván tiêu âm ốp tường
acoustic panellingC2
/əˈkuːstɪk ˈpænəlɪŋ/

lớp ván tiêu âm ốp tường

adjacency of plots: sự liền kề của các thửa đất
adjacency of plotsC2
/əˈdʒeɪsənsi əv plɑːts/

sự liền kề của các thửa đất

adjoin a building: nối liền kề với một toà nhà
adjoin a buildingC2
/əˈdʒɔɪn ə ˈbɪldɪŋ/

nối liền kề với một toà nhà

alcove: hõm tường, góc lõm trong phòng
alcoveC2
/ˈælkoʊv/

hõm tường, góc lõm trong phòng

alienation of land: việc chuyển nhượng đất sang người khác
alienation of landC2
/ˌeɪliəˈneɪʃən əv lænd/

việc chuyển nhượng đất sang người khác

allodial title: quyền sở hữu đất không chịu nghĩa vụ nào
allodial titleC2
/əˈloʊdiəl ˈtaɪtəl/

quyền sở hữu đất không chịu nghĩa vụ nào

ambulatory of a church: hành lang vòng phía sau bàn thờ
ambulatory of a churchC2
/ˈæmbjələtɔːri əv ə tʃɜːrtʃ/

hành lang vòng phía sau bàn thờ

amenity value: giá trị về tiện ích cảnh quan
amenity valueC2
/əˈmenəti ˈvæljuː/

giá trị về tiện ích cảnh quan

andiron: giá sắt đỡ củi trong lò
andironC2
/ˈændaɪərn/

giá sắt đỡ củi trong lò

antimacassar: khăn phủ lưng ghế cho khỏi bẩn
antimacassarC2
/ˌæntɪməˈkæsər/

khăn phủ lưng ghế cho khỏi bẩn

appurtenance: vật phụ thuộc kèm theo
appurtenanceC2
/əˈpɜːrtənəns/

vật phụ thuộc kèm theo

appurtenant right: quyền đi kèm gắn với thửa đất
appurtenant rightC2
/əˈpɜːrtənənt raɪt/

quyền đi kèm gắn với thửa đất

apse: hậu cung vòm cuối nhà thờ
apseC2
/æps/

hậu cung vòm cuối nhà thờ

architrave: thanh ngang gác trên đầu cột
architraveC2
/ˈɑːrkɪtreɪv/

thanh ngang gác trên đầu cột

arrears of rent: khoản tiền thuê nợ đọng
arrears of rentC2
/əˈrɪrz əv rent/

khoản tiền thuê nợ đọng

artesian well: giếng nước tự trào lên
artesian wellC2
/ɑːrˈtiːʒən wel/

giếng nước tự trào lên

austere: khắc khổ, trơ trụi không trang trí
austereC2
/ɔːˈstɪr/

khắc khổ, trơ trụi không trang trí

Đang xem 20/126 từMở khoá 106 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Nhà cửa — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa

Bộ từ vựng chủ đề Nhà cửa gom 339 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Nhà cửa — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Nhà cửa đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp