Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ vật
150 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 150 từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ vật thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Đồ vật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Đồ vật bậc A1(18 từ)
Lộ trình A1cái túi
quyển sách
cái hộp
máy tính
thư điện tử
mạng internet
chìa khoá
lá thư
ánh sáng
tờ báo
giấy
cái bút
điện thoại
bức ảnh
bức ảnh, bức tranh
ti vi
cái, thứ
trang web
A2Từ vựng Đồ vật bậc A2(29 từ)
Lộ trình A2quảng cáo
ứng dụng
bài báo
pin
cái nút bấm
kênh
vải cotton
tệp tin
kính mắt
thẻ từ
da (thuộc)
trận đấu
tin nhắn
kim loại
vật thể
túi giấy
mật khẩu
miếng, mảnh
nhựa
cái túi (áo, quần)
B1Từ vựng Đồ vật bậc B1(23 từ)
Lộ trình B1hộp đựng
từ điển
phong bì
trang thiết bị
kiểu tóc, việc cắt tóc
mũ bảo hiểm
mực
bản hướng dẫn sử dụng
là, ủi
đồ trang sức
nhãn
đồ trang điểm
sách hướng dẫn
vật liệu
dây chuyền
bưu kiện
chiếc nhẫn
sợi dây
con tem
bề mặt
B2Từ vựng Đồ vật bậc B2(13 từ)
Lộ trình B2thẳng thừng, không rào đón
vết nứt
vết móp
dễ vỡ
đống lộn xộn
lớp
đống
vết xước
chồng (xếp gọn)
vết bẩn
chắc chắn
kết cấu, độ mịn
mòn hỏng do dùng
C1Từ vựng Đồ vật bậc C1(1 từ)
Lộ trình C1gấp, xếp lại
C2Từ vựng Đồ vật bậc C2(66 từ)
Lộ trình C2áo choàng dài rộng phủ toàn thân
trang bị kèm theo của một người lính
bình hai tai cổ hẹp thời cổ
giá sắt đỡ củi trong lò
khăn phủ lưng ghế cho khỏi bẩn
nồi cách thuỷ giữ nóng
dải băng buộc ngang
dây đeo chéo ngực để giữ đạn
đơn đặt làm riêng theo yêu cầu
phần thân trên bó của áo đầm
chậu than để sưởi hoặc nướng
gấm dệt hoa văn nổi
rộng chứa được nhiều
áo dài đen của giáo sĩ
lư đốt hương trong nghi lễ
loại đá thạch anh mờ như sáp
chén thánh dùng trong lễ
tủ vừa treo vừa có ngăn kéo
khăn lụa quấn cổ thay cà vạt
khuy cài măng sét áo
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Đồ vật — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ vật
Bộ từ vựng chủ đề Đồ vật gom 150 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Đồ vật — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Đồ vật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.