Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên nhiên
602 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 602 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên nhiên thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thiên nhiên theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Thiên nhiên bậc A1(10 từ)
Lộ trình A1bãi biển
đám mây
bông hoa
núi
con sông
biển
bầu trời
mặt trời
cái cây
gió
A2Từ vựng Thiên nhiên bậc A2(19 từ)
Lộ trình A2khí hậu
sâu
sa mạc
con voi
môi trường
cánh đồng
rừng
trồng
ngọn đồi
côn trùng
hòn đảo
hồ
con khỉ
ô nhiễm
rác
con rắn
cơn bão
thung lũng
gỗ
B1Từ vựng Thiên nhiên bậc B1(24 từ)
Lộ trình B1hang động
biến đổi khí hậu
vùng ven biển
tiêu thụ
thiệt hại
hạn hán
động đất
trận lụt
nhiên liệu
hạ cánh
ngăn thiệt hại
việc tái chế
tài nguyên
phong cảnh
tách ra
thuộc mặt trời
loài
dốc
lúc mặt trời mọc
lúc mặt trời lặn
B2Từ vựng Thiên nhiên bậc B2(99 từ)
Lộ trình B2dồi dào
độ cao so với mực nước biển
lưỡng cư
khô cằn
khí quyển
phân huỷ sinh học được
đa dạng sinh học
sinh sản, nhân giống
kênh đào
dấu chân các-bon
vách đá
phân ủ hữu cơ
công tác bảo tồn
khu bảo tồn
làm nhiễm bẩn
cây trồng
canh tác
cắt đứt, cô lập
đập nước
tiếng chim hót buổi sớm
C1Từ vựng Thiên nhiên bậc C1(162 từ)
Lộ trình C1dịu bớt, lắng xuống
sự axit hoá
dư chấn
khả năng phản xạ ánh sáng của bề mặt
mảnh đất công cho trồng rau
do con người gây ra
loài ăn thịt đầu chuỗi
tầng nước ngầm
canh tác trồng trọt được
cằn cỗi không sống được
chăn nuôi lồng công nghiệp
sự tích tụ chất độc trong cơ thể
sự mất đa dạng sinh học
sinh khối
công tác an toàn sinh học
kè chắn sóng
khu đất đã dùng rồi bỏ
tán rừng phía trên
việc nhân giống trong điều kiện nuôi
nơi hấp thụ carbon
C2Từ vựng Thiên nhiên bậc C2(288 từ)
Lộ trình C2một dải đất rộng dài
yếu tố phi sinh vật trong môi trường
việc lá tự rụng khỏi cành
đoạn dốc đi lên
hăng gắt, khét
lối vào ngang của hầm mỏ
phần pha thêm vào
vùng râm mờ dưới bóng
cong móc như mỏ chim
rễ mọc ra từ chỗ không phải gốc
sự ngủ lịm qua mùa nóng
cho gia súc gửi ăn cỏ có phí
màn phô trương gây chiến giữa hai con vật
độ phản xạ của một bề mặt
đồng bằng do sông bồi đắp
loại nấm có nhiều loài rất độc
giá trị về tiện ích cảnh quan
gió thổi lên theo sườn núi ban ngày
vùng áp cao gây trời quang
độ sâu không còn ánh sáng
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Thiên nhiên — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên nhiên
Bộ từ vựng chủ đề Thiên nhiên gom 602 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thiên nhiên — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thiên nhiên đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.