Từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch
252 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 252 từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Du lịch theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Du lịch bậc A1(10 từ)Free
Lộ trình A1
sân bay

đến nơi

quyển sách

kỳ nghỉ

khách sạn

bản đồ

hộ chiếu

đi lại, du lịch

chuyến đi

thăm
A2Từ vựng Du lịch bậc A2(25 từ)
Lộ trình A2
ở nước ngoài

sự đến nơi

đến (nơi cụ thể)

việc đặt chỗ

làm thủ tục nhận phòng

sự chậm trễ

sự khởi hành

hướng

khoảng cách

chuyến bay

cổng

bị lạc

bao gồm

hòn đảo

hành trình

thẻ từ

hành lý

bảo tàng

sân ga

giữ chỗ
B1Từ vựng Du lịch bậc B1(42 từ)
Lộ trình B1
chỗ ở

lời thông báo

thu hút

lên (máy bay, tàu)

biên giới

cắm trại

hang động

trả phòng

huấn luyện viên

xác nhận

sự xác nhận

tiền tệ

hải quan

điểm đến

trong nước

đôi, gấp đôi

đổi (tiền, hàng)

đi nghỉ, thoát ra

nhà nghỉ

hướng dẫn viên
B2Từ vựng Du lịch bậc B2(50 từ)
Lộ trình B2
tiện nghi, tiện ích khu dân cư

du lịch bụi

định mức hành lý

thẻ lên máy bay

tiệc tự chọn

quầy làm thủ tục

trạm kiểm soát

vành đai dân đi làm xa

yêu cầu bồi thường

nhân viên hỗ trợ khách

ùn tắc, tình trạng tắc nghẽn

chuyến bay nối

sốc văn hoá

thủ tục thông quan

đường vòng

lối rẽ tạm

du lịch sinh thái

có phòng tắm khép kín

hành lý quá cước

chuyến tham quan ngắn
C1Từ vựng Du lịch bậc C1(72 từ)
Lộ trình C1
trọn gói mọi thứ

đi nhàn nhã không gấp

đường thoát ra

đường huyết mạch

trừ khi có, nếu không có

vận đơn

hộ chiếu sinh trắc

kho ngoại quan

khâu kiểm soát biên giới

nút giao thắt cổ chai

phanh gấp

kè chắn sóng

nhộn nhịp tấp nập

vòng vo lòng vòng

trèo lên vất vả

chuyến bay liên danh

đường cụt

thuế hải quan

phí lưu container quá hạn

việc bị từ chối cho lên máy bay
C2Từ vựng Du lịch bậc C2(53 từ)
Lộ trình C2
về phía sau của con tàu

đoạn dốc đi lên

đi thong thả không gấp

quần đảo

đảo san hô vòng quanh phá

vừa rời khỏi đáy khi nhổ neo

hành vi gian trá của thuyền trưởng gây hại chủ tàu

khúc võng giữa của một sợi dây

chỗ nghỉ tạm ngoài trời

giấy vay lấy tàu làm bảo đảm

việc chở hàng nội địa giữa hai điểm trong nước

cơn mê sảng do nắng nóng ngoài biển

độ vồng của mặt đường cho thoát nước

trục quay để tời dây neo

lao nghiêng chao đảo

khúc gấp chữ chi trên đường đua

gờ chắn nước quanh miệng khoang

dãy cột nối nhau đỡ mái

sảnh lớn tập trung của một nhà ga

mở ra đổ ra chỗ rộng
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Du lịch — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch
Bộ từ vựng chủ đề Du lịch gom 252 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Du lịch — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Du lịch đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.