Từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc
1.638 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 1.638 từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Công việc bậc A1(14 từ)
Lộ trình A1công ty
máy tính
bác sĩ
tài xế
thư điện tử
kỹ sư
nông dân
công việc, nghề
cuộc họp
y tá
văn phòng
giáo viên
phục vụ bàn
làm việc
A2Từ vựng Công việc bậc A2(51 từ)
Lộ trình A2chấp nhận
diễn viên
quảng cáo
cuộc hẹn
sắp xếp
nghệ sĩ
tham dự
sếp
kinh doanh
sự nghiệp
đầu bếp
đồng nghiệp
hoàn tất, điền xong
khách hàng
dịch vụ khách hàng
xử lý
bằng đại học
nha sĩ
thảo luận
kinh nghiệm
B1Từ vựng Công việc bậc B1(179 từ)
Lộ trình B1khả năng
khả thi, làm được
đạt được
thành tựu
quảng cáo
thoả thuận
mục đích nhắm tới
phương án thay thế
tham vọng
phân tích
lời thông báo
đơn xin việc
nộp đơn
thợ học việc
cách tiếp cận
phê duyệt
sự sắp xếp
trợ lý
tệp đính kèm
thái độ
B2Từ vựng Công việc bậc B2(450 từ)
Lộ trình B2trong rủi có may
phương tiện để đạt mục đích
vừa hay vừa dở
quy tắc ước lệ
trở ngại chính
theo đó mà làm
phải chịu trách nhiệm giải trình
sự công nhận đạt chuẩn
đầu việc cần làm
dễ thích nghi
bám sát, tuân theo
nhận nuôi
chương trình nghị sự
mục trong chương trình họp
đồng bộ, thống nhất
phân bổ
sự phân bổ
tu chỉnh (văn bản)
phân tích số liệu
lường trước
C1Từ vựng Công việc bậc C1(709 từ)
Lộ trình C1người đi trước quá giỏi khó theo
một lối ra khỏi tình thế
tình trạng nghỉ việc nhiều
hứng hết phần lỗi
điều kiện để nghiệm thu
bài kiểm nghiệm thu
phép còn tích lại chưa dùng
việc tạm giữ chức cao hơn
biến một mục thành việc phải làm
chuyên viên tính toán bảo hiểm
lập ra tạm cho việc cụ thể
thuần thục thành thạo
tạm nghỉ phiên họp hoặc phiên toà
chạy đua với thời gian
nhân sự thuê qua công ty cung ứng
phân bổ nguồn lực
dễ đồng ý, chịu nghe
đường thoát ra
đại hội cổ đông thường niên
giờ làm tính theo cả năm
C2Từ vựng Công việc bậc C2(235 từ)
Lộ trình C2một điểm trừ làm hỏng cả việc tốt
việc khó nhọc phải tự cày
tự đặt luật riêng chẳng theo ai
cái gai làm nhức nhối dai dẳng
một mớ số liệu ngổn ngang
chấp thuận các yêu cầu
trang bị đủ cho một nhóm
đồ lề phụ tùng kèm theo
sự nhạy sắc trong phán đoán
giảng viên hợp đồng ngoài biên chế
khéo và nhanh trong xử lý
bản ghi vắn tắt để nhớ nội dung
sự sẵn sàng đáp nhanh vui vẻ
người chép lời cho một nhà thơ
công việc chép và ghi lời cho người khác
phạm vi thẩm quyền
chuyện ai cũng biết mà không nói
nhân sự phụ trợ ngoài chuyên môn chính
lời trấn an nhạt nhẽo
làm trọng tài phân xử
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Công việc — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc
Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 1.638 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.