Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc

1.638 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ1.638
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữ

Tổng hợp 1.638 từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Công việc bậc A1(14 từ)

Lộ trình A1
companyA1
/ˈkʌmpəni/

công ty

computerA1
/kəmˈpjuːtər/

máy tính

doctorA1
/ˈdɑːktər/

bác sĩ

driverA1
/ˈdraɪvər/

tài xế

emailA1
/ˈiːmeɪl/

thư điện tử

engineerA1
/ˌendʒɪˈnɪr/

kỹ sư

farmerA1
/ˈfɑːrmər/

nông dân

jobA1
/dʒɑːb/

công việc, nghề

meetingA1
/ˈmiːtɪŋ/

cuộc họp

nurseA1
/nɜːrs/

y tá

officeA1
/ˈɔːfɪs/

văn phòng

teacherA1
/ˈtiːtʃər/

giáo viên

waiterA1
/ˈweɪtər/

phục vụ bàn

workA1
/wɜːrk/

làm việc

A2Từ vựng Công việc bậc A2(51 từ)

Lộ trình A2
acceptA2
/əkˈsept/

chấp nhận

actorA2
/ˈæktər/

diễn viên

advertisementA2
/ˌædvərˈtaɪzmənt/

quảng cáo

appointmentA2
/əˈpɔɪntmənt/

cuộc hẹn

arrangeA2
/əˈreɪndʒ/

sắp xếp

artistA2
/ˈɑːrtɪst/

nghệ sĩ

attendA2
/əˈtend/

tham dự

bossA2
/bɔːs/

sếp

businessA2
/ˈbɪznɪs/

kinh doanh

careerA2
/kəˈrɪr/

sự nghiệp

chefA2
/ʃef/

đầu bếp

colleagueA2
/ˈkɑːliːg/

đồng nghiệp

completeA2
/kəmˈpliːt/

hoàn tất, điền xong

customerA2
/ˈkʌstəmər/

khách hàng

customer serviceA2
/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/

dịch vụ khách hàng

deal withA2
/diːl wɪð/

xử lý

degreeA2
/dɪˈgriː/

bằng đại học

dentistA2
/ˈdentɪst/

nha sĩ

discussA2
/dɪˈskʌs/

thảo luận

experienceA2
/ɪkˈspɪriəns/

kinh nghiệm

Đang xem 20/51 từMở khoá 31 từ còn lại

B1Từ vựng Công việc bậc B1(179 từ)

Lộ trình B1
abilityB1
/əˈbɪləti/

khả năng

achievableB1
/əˈtʃiːvəbəl/

khả thi, làm được

achieveB1
/əˈtʃiːv/

đạt được

achievementB1
/əˈtʃiːvmənt/

thành tựu

advertiseB1
/ˈædvərtaɪz/

quảng cáo

agreementB1
/əˈgriːmənt/

thoả thuận

aimB1
/eɪm/

mục đích nhắm tới

alternativeB1
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/

phương án thay thế

ambitiousB1
/æmˈbɪʃəs/

tham vọng

analyzeB1
/ˈænəlaɪz/

phân tích

announcementB1
/əˈnaʊnsmənt/

lời thông báo

applicationB1
/ˌæplɪˈkeɪʃən/

đơn xin việc

applyB1
/əˈplaɪ/

nộp đơn

apprenticeB1
/əˈprentɪs/

thợ học việc

approachB1
/əˈproʊtʃ/

cách tiếp cận

approveB1
/əˈpruːv/

phê duyệt

arrangementB1
/əˈreɪndʒmənt/

sự sắp xếp

assistantB1
/əˈsɪstənt/

trợ lý

attachmentB1
/əˈtætʃmənt/

tệp đính kèm

attitudeB1
/ˈætɪtuːd/

thái độ

Đang xem 20/179 từMở khoá 159 từ còn lại

B2Từ vựng Công việc bậc B2(450 từ)

Lộ trình B2
a blessing in disguiseB2
/ə ˈblesɪŋ ɪn dɪsˈgaɪz/

trong rủi có may

a means to an endB2
/ə miːnz tuː ən end/

phương tiện để đạt mục đích

a mixed blessingB2
/ə mɪkst ˈblesɪŋ/

vừa hay vừa dở

a rule of thumbB2
/ə ruːl əv θʌm/

quy tắc ước lệ

a stumbling blockB2
/ə ˈstʌmblɪŋ blɑːk/

trở ngại chính

accordinglyB2
/əˈkɔːrdɪŋli/

theo đó mà làm

accountableB2
/əˈkaʊntəbəl/

phải chịu trách nhiệm giải trình

accreditationB2
/əˌkredɪˈteɪʃən/

sự công nhận đạt chuẩn

action pointB2
/ˈækʃən pɔɪnt/

đầu việc cần làm

adaptableB2
/əˈdæptəbəl/

dễ thích nghi

adhereB2
/ədˈhɪr/

bám sát, tuân theo

adoptB2
/əˈdɑːpt/

nhận nuôi

agendaB2
/əˈdʒendə/

chương trình nghị sự

agenda itemB2
/əˈdʒendə ˈaɪtəm/

mục trong chương trình họp

alignB2
/əˈlaɪn/

đồng bộ, thống nhất

allocateB2
/ˈæləkeɪt/

phân bổ

allocationB2
/ˌæləˈkeɪʃən/

sự phân bổ

amendB2
/əˈmend/

tu chỉnh (văn bản)

analyticsB2
/ˌænəˈlɪtɪks/

phân tích số liệu

anticipateB2
/ænˈtɪsɪpeɪt/

lường trước

Đang xem 20/450 từMở khoá 430 từ còn lại

C1Từ vựng Công việc bậc C1(709 từ)

Lộ trình C1
a tough act to followC1
/ə tʌf ækt tuː ˈfɑːloʊ/

người đi trước quá giỏi khó theo

a way outC1
/ə weɪ aʊt/

một lối ra khỏi tình thế

absenteeismC1
/ˌæbsənˈtiːɪzəm/

tình trạng nghỉ việc nhiều

absorb the blameC1
/əbˈzɔːrb ðə bleɪm/

hứng hết phần lỗi

acceptance criteriaC1
/əkˈseptəns kraɪˈtɪriə/

điều kiện để nghiệm thu

acceptance testC1
/əkˈseptəns test/

bài kiểm nghiệm thu

accrued holidayC1
/əˈkruːd ˈhɑːlɪdeɪ/

phép còn tích lại chưa dùng

acting upC1
/ˈæktɪŋ ʌp/

việc tạm giữ chức cao hơn

action an itemC1
/ˈækʃən ən ˈaɪtəm/

biến một mục thành việc phải làm

actuaryC1
/ˈæktʃueri/

chuyên viên tính toán bảo hiểm

ad hocC1
/æd ˈhɑːk/

lập ra tạm cho việc cụ thể

adeptC1
/əˈdept/

thuần thục thành thạo

adjournC1
/əˈdʒɜːrn/

tạm nghỉ phiên họp hoặc phiên toà

against the clockC1
/əˈgenst ðə klɑːk/

chạy đua với thời gian

agency staffC1
/ˈeɪdʒənsi stæf/

nhân sự thuê qua công ty cung ứng

allocate resourcesC1
/ˈæləkeɪt rɪˈsɔːrsɪz/

phân bổ nguồn lực

amenableC1
/əˈmiːnəbəl/

dễ đồng ý, chịu nghe

an escape routeC1
/ən ɪˈskeɪp ruːt/

đường thoát ra

annual general meetingC1
/ˈænjuəl ˈdʒenərəl ˈmiːtɪŋ/

đại hội cổ đông thường niên

annualized hoursC1
/ˈænjuəlaɪzd aʊrz/

giờ làm tính theo cả năm

Đang xem 20/709 từMở khoá 689 từ còn lại

C2Từ vựng Công việc bậc C2(235 từ)

Lộ trình C2
a fly in the ointmentC2
/ə flaɪ ɪn ðiː ˈɔɪntmənt/

một điểm trừ làm hỏng cả việc tốt

a hard row to hoeC2
/ə hɑːrd roʊ tuː hoʊ/

việc khó nhọc phải tự cày

a law unto itselfC2
/ə lɔː ˈʌntuː ɪtˈself/

tự đặt luật riêng chẳng theo ai

a thorn in the sideC2
/ə θɔːrn ɪn ðə saɪd/

cái gai làm nhức nhối dai dẳng

a welter of figuresC2
/ə ˈweltər əv ˈfɪgjərz/

một mớ số liệu ngổn ngang

accede to demandsC2
/əkˈsiːd tuː dɪˈmændz/

chấp thuận các yêu cầu

accouter a crewC2
/əˈkuːtər ə kruː/

trang bị đủ cho một nhóm

accoutrementsC2
/əˈkuːtrəmənts/

đồ lề phụ tùng kèm theo

acumenC2
/əˈkjuːmən/

sự nhạy sắc trong phán đoán

adjunct lecturerC2
/ˈædʒʌŋkt ˈlektʃərər/

giảng viên hợp đồng ngoài biên chế

adroitC2
/əˈdrɔɪt/

khéo và nhanh trong xử lý

aide-memoireC2
/ˌeɪd memˈwɑːr/

bản ghi vắn tắt để nhớ nội dung

alacrity of responseC2
/əˈlækrəti əv rɪˈspɑːns/

sự sẵn sàng đáp nhanh vui vẻ

amanuensis of a poetC2
/əˌmænjuːˈensɪs əv ə ˈpoʊɪt/

người chép lời cho một nhà thơ

amanuensis workC2
/əˌmænjuːˈensɪs wɜːrk/

công việc chép và ghi lời cho người khác

ambitC2
/ˈæmbɪt/

phạm vi thẩm quyền

an open secretC2
/ən ˈoʊpən ˈsiːkrət/

chuyện ai cũng biết mà không nói

ancillary staffC2
/ˈænsəleri stæf/

nhân sự phụ trợ ngoài chuyên môn chính

anodyne reassuranceC2
/ˈænədaɪn ˌriəˈʃʊrəns/

lời trấn an nhạt nhẽo

arbitrateC2
/ˈɑːrbɪtreɪt/

làm trọng tài phân xử

Đang xem 20/235 từMở khoá 215 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Công việc — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc

Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 1.638 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp