Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khoẻ

647 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ647
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 647 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khoẻ thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sức khoẻ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Sức khoẻ bậc A1(5 từ)Free

Lộ trình A1
healthy: khoẻ mạnh
healthyA1
/ˈhelθi/

khoẻ mạnh

hurt: đau
hurtA1
/hɜːrt/

đau

medicine: thuốc
medicineA1
/ˈmedɪsɪn/

thuốc

nurse: y tá
nurseA1
/nɜːrs/

y tá

sick: ốm
sickA1
/sɪk/

ốm

A2Từ vựng Sức khoẻ bậc A2(23 từ)

Lộ trình A2
accident: tai nạn
accidentA2
/ˈæksɪdənt/

tai nạn

ambulance: xe cứu thương
ambulanceA2
/ˈæmbjələns/

xe cứu thương

appointment: cuộc hẹn
appointmentA2
/əˈpɔɪntmənt/

cuộc hẹn

avoid: tránh
avoidA2
/əˈvɔɪd/

tránh

blood: máu
bloodA2
/blʌd/

máu

cough: cơn ho
coughA2
/kɔːf/

cơn ho

dentist: nha sĩ
dentistA2
/ˈdentɪst/

nha sĩ

diet: chế độ ăn
dietA2
/ˈdaɪət/

chế độ ăn

energy: sức lực
energyA2
/ˈenərdʒi/

sức lực

exercise: việc tập thể dục
exerciseA2
/ˈeksərsaɪz/

việc tập thể dục

fever: sốt
feverA2
/ˈfiːvər/

sốt

headache: đau đầu
headacheA2
/ˈhedeɪk/

đau đầu

heart: trái tim
heartA2
/hɑːrt/

trái tim

hospital bed: giường bệnh
hospital bedA2
/ˈhɑːspɪtəl bed/

giường bệnh

injury: chấn thương
injuryA2
/ˈɪndʒəri/

chấn thương

pain: cơn đau
painA2
/peɪn/

cơn đau

patient: kiên nhẫn
patientA2
/ˈpeɪʃənt/

kiên nhẫn

pharmacy: hiệu thuốc
pharmacyA2
/ˈfɑːrməsi/

hiệu thuốc

skin: da
skinA2
/skɪn/

da

soap: xà phòng
soapA2
/soʊp/

xà phòng

Đang xem 20/23 từMở khoá 3 từ còn lại

B1Từ vựng Sức khoẻ bậc B1(46 từ)

Lộ trình B1
achieve balance: đạt được cân bằng
achieve balanceB1
/əˈtʃiːv ˈbæləns/

đạt được cân bằng

allergy: dị ứng
allergyB1
/ˈælərdʒi/

dị ứng

balance: sự cân bằng
balanceB1
/ˈbæləns/

sự cân bằng

benefit: lợi ích
benefitB1
/ˈbenɪfɪt/

lợi ích

bleed: chảy máu
bleedB1
/bliːd/

chảy máu

breathe: thở
breatheB1
/briːð/

thở

clinic: phòng khám
clinicB1
/ˈklɪnɪk/

phòng khám

cure: chữa khỏi
cureB1
/kjʊr/

chữa khỏi

cut down on: cắt giảm
cut down onB1
/kʌt daʊn ɑːn/

cắt giảm

cut out: bỏ hẳn (thói quen)
cut outB1
/kʌt aʊt/

bỏ hẳn (thói quen)

disease: bệnh (nghiêm trọng)
diseaseB1
/dɪˈziːz/

bệnh (nghiêm trọng)

dizzy: chóng mặt
dizzyB1
/ˈdɪzi/

chóng mặt

effect on: tác động lên
effect onB1
/ɪˈfekt ɑːn/

tác động lên

exhausted: kiệt sức
exhaustedB1
/ɪgˈzɔːstɪd/

kiệt sức

habit: thói quen
habitB1
/ˈhæbɪt/

thói quen

harmful: có hại
harmfulB1
/ˈhɑːrmfəl/

có hại

have trouble: gặp khó khăn
have troubleB1
/hæv ˈtrʌbəl/

gặp khó khăn

healthcare: y tế
healthcareB1
/ˈhelθker/

y tế

hygiene: vệ sinh
hygieneB1
/ˈhaɪdʒiːn/

vệ sinh

illness: cơn bệnh
illnessB1
/ˈɪlnəs/

cơn bệnh

Đang xem 20/46 từMở khoá 26 từ còn lại

B2Từ vựng Sức khoẻ bậc B2(133 từ)

Lộ trình B2
acute: cấp tính, dữ dội
acuteB2
/əˈkjuːt/

cấp tính, dữ dội

addiction: sự nghiện
addictionB2
/əˈdɪkʃən/

sự nghiện

additive: chất phụ gia
additiveB2
/ˈædɪtɪv/

chất phụ gia

aggravate: làm nặng thêm
aggravateB2
/ˈægrəveɪt/

làm nặng thêm

aging population: dân số già hoá
aging populationB2
/ˈeɪdʒɪŋ ˌpɑːpjəˈleɪʃən/

dân số già hoá

alleviate: làm dịu bớt
alleviateB2
/əˈliːviet/

làm dịu bớt

ambulance service: dịch vụ cấp cứu
ambulance serviceB2
/ˈæmbjələns ˈsɜːrvɪs/

dịch vụ cấp cứu

antibiotic: kháng sinh
antibioticB2
/ˌæntibaɪˈɑːtɪk/

kháng sinh

anxiety: sự lo âu
anxietyB2
/æŋˈzaɪəti/

sự lo âu

appetite: sự thèm ăn
appetiteB2
/ˈæpɪtaɪt/

sự thèm ăn

attention span: khả năng tập trung liên tục
attention spanB2
/əˈtenʃən spæn/

khả năng tập trung liên tục

bacteria: vi khuẩn
bacteriaB2
/bækˈtɪriə/

vi khuẩn

beneficial: có ích
beneficialB2
/ˌbenɪˈfɪʃəl/

có ích

burn out: kiệt sức vì làm quá
burn outB2
/bɜːrn aʊt/

kiệt sức vì làm quá

burnout: kiệt sức vì công việc
burnoutB2
/ˈbɜːrnaʊt/

kiệt sức vì công việc

calorie: ca-lo
calorieB2
/ˈkæləri/

ca-lo

carbohydrate: tinh bột đường
carbohydrateB2
/ˌkɑːrboʊˈhaɪdreɪt/

tinh bột đường

cardiovascular: thuộc tim mạch
cardiovascularB2
/ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr/

thuộc tim mạch

casualty: người thương vong
casualtyB2
/ˈkæʒuəlti/

người thương vong

cell: tế bào
cellB2
/sel/

tế bào

Đang xem 20/133 từMở khoá 113 từ còn lại

C1Từ vựng Sức khoẻ bậc C1(254 từ)

Lộ trình C1
abstinence: sự tiết chế hoàn toàn
abstinenceC1
/ˈæbstɪnəns/

sự tiết chế hoàn toàn

acuity: độ nhạy sắc của cảm nhận
acuityC1
/əˈkjuəti/

độ nhạy sắc của cảm nhận

adherence to treatment: sự tuân thủ điều trị
adherence to treatmentC1
/ədˈhɪrəns tuː ˈtriːtmənt/

sự tuân thủ điều trị

advance directive: bản chỉ dẫn y tế lập trước
advance directiveC1
/ədˈvæns dəˈrektɪv/

bản chỉ dẫn y tế lập trước

adverse effect: phản ứng có hại
adverse effectC1
/ædˈvɜːrs ɪˈfekt/

phản ứng có hại

alert fatigue: sự chai vì quá nhiều báo động
alert fatigueC1
/əˈlɜːrt fəˈtiːg/

sự chai vì quá nhiều báo động

analgesic: thuốc giảm đau
analgesicC1
/ˌænəlˈdʒiːzɪk/

thuốc giảm đau

anesthetic: thuốc gây mê hoặc gây tê
anestheticC1
/ˌænəsˈθetɪk/

thuốc gây mê hoặc gây tê

antenatal: trước khi sinh
antenatalC1
/ˌæntiˈneɪtəl/

trước khi sinh

anti-inflammatory: thuốc chống viêm
anti-inflammatoryC1
/ˌænti ɪnˈflæmətɔːri/

thuốc chống viêm

antibody: kháng thể
antibodyC1
/ˈæntɪbɑːdi/

kháng thể

antigen: kháng nguyên
antigenC1
/ˈæntɪdʒən/

kháng nguyên

antimicrobial resistance: tình trạng kháng thuốc kháng sinh
antimicrobial resistanceC1
/ˌæntimaɪˈkroʊbiəl rɪˈzɪstəns/

tình trạng kháng thuốc kháng sinh

asymptomatic: không có triệu chứng
asymptomaticC1
/ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/

không có triệu chứng

audit cycle: vòng kiểm tra và cải tiến
audit cycleC1
/ˈɔːdɪt ˈsaɪkəl/

vòng kiểm tra và cải tiến

autonomy at work: sự tự chủ trong công việc
autonomy at workC1
/ɔːˈtɑːnəmi æt wɜːrk/

sự tự chủ trong công việc

bank staff: nhân sự dự phòng gọi khi cần
bank staffC1
/bæŋk stæf/

nhân sự dự phòng gọi khi cần

be on the mend: đang khá dần lên
be on the mendC1
/biː ɑːn ðə mend/

đang khá dần lên

bed occupancy: tỉ lệ giường có người
bed occupancyC1
/bed ˈɑːkjəpənsi/

tỉ lệ giường có người

bedridden: phải nằm liệt giường
bedriddenC1
/ˈbedrɪdən/

phải nằm liệt giường

Đang xem 20/254 từMở khoá 234 từ còn lại

C2Từ vựng Sức khoẻ bậc C2(186 từ)

Lộ trình C2
abreaction: sự giải toả bằng cách sống lại cảm xúc cũ
abreactionC2
/ˌæbriˈækʃən/

sự giải toả bằng cách sống lại cảm xúc cũ

abscess: ổ mủ sưng dưới da
abscessC2
/ˈæbses/

ổ mủ sưng dưới da

abstemious: tiết chế trong ăn uống
abstemiousC2
/æbˈstiːmiəs/

tiết chế trong ăn uống

abstinent from drink: kiêng hẳn không uống rượu
abstinent from drinkC2
/ˈæbstɪnənt frəm drɪŋk/

kiêng hẳn không uống rượu

abulia: tình trạng mất hẳn ý muốn hành động
abuliaC2
/əˈbuːliə/

tình trạng mất hẳn ý muốn hành động

adjuvant therapy: liệu pháp bổ trợ sau điều trị chính
adjuvant therapyC2
/ˈædʒəvənt ˈθerəpi/

liệu pháp bổ trợ sau điều trị chính

affect regulation: việc điều tiết cảm xúc của bản thân
affect regulationC2
/ˈæfekt ˌregjəˈleɪʃən/

việc điều tiết cảm xúc của bản thân

afferent nerve: dây thần kinh dẫn tín hiệu vào trung ương
afferent nerveC2
/ˈæfərənt nɜːrv/

dây thần kinh dẫn tín hiệu vào trung ương

aggravate a wound: làm vết thương nặng thêm
aggravate a woundC2
/ˈægrəveɪt ə wuːnd/

làm vết thương nặng thêm

agnosia: tình trạng không nhận ra vật dù vẫn thấy
agnosiaC2
/ægˈnoʊʒə/

tình trạng không nhận ra vật dù vẫn thấy

akathisia: cảm giác bồn chồn không ngồi yên được
akathisiaC2
/ˌækəˈθɪziə/

cảm giác bồn chồn không ngồi yên được

alexithymia: khó gọi tên được cảm xúc của mình
alexithymiaC2
/əˌleksɪˈθaɪmiə/

khó gọi tên được cảm xúc của mình

allele: biến thể của một gen
alleleC2
/əˈliːl/

biến thể của một gen

analgesia: trạng thái mất cảm giác đau
analgesiaC2
/ˌænəlˈdʒiːziə/

trạng thái mất cảm giác đau

anastomosis: chỗ nối hai ống trong cơ thể
anastomosisC2
/əˌnæstəˈmoʊsɪs/

chỗ nối hai ống trong cơ thể

ancillary staff: nhân sự phụ trợ ngoài chuyên môn chính
ancillary staffC2
/ˈænsəleri stæf/

nhân sự phụ trợ ngoài chuyên môn chính

anhedonia: trạng thái mất hết cảm giác thích thú
anhedoniaC2
/ˌænhɪˈdoʊniə/

trạng thái mất hết cảm giác thích thú

anosmia: tình trạng mất khả năng ngửi
anosmiaC2
/æˈnɑːzmiə/

tình trạng mất khả năng ngửi

anticoagulant: thuốc chống đông máu
anticoagulantC2
/ˌæntikoʊˈægjələnt/

thuốc chống đông máu

aphasia: tình trạng mất khả năng dùng lời
aphasiaC2
/əˈfeɪʒə/

tình trạng mất khả năng dùng lời

Đang xem 20/186 từMở khoá 166 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Sức khoẻ — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khoẻ

Bộ từ vựng chủ đề Sức khoẻ gom 647 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sức khoẻ — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sức khoẻ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp