Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm xúc

566 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ566
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 566 từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm xúc thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cảm xúc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Cảm xúc bậc A1(14 từ)Free

Lộ trình A1
afraid: sợ
afraidA1
/əˈfreɪd/

sợ

angry: tức giận
angryA1
/ˈæŋgri/

tức giận

enjoy: thích thú, tận hưởng
enjoyA1
/ɪnˈdʒɔɪ/

thích thú, tận hưởng

feel: cảm thấy
feelA1
/fiːl/

cảm thấy

happy: vui, hạnh phúc
happyA1
/ˈhæpi/

vui, hạnh phúc

hate: ghét
hateA1
/heɪt/

ghét

hope: hy vọng
hopeA1
/hoʊp/

hy vọng

hungry: đói
hungryA1
/ˈhʌŋgri/

đói

laugh: cười
laughA1
/læf/

cười

love: yêu, rất thích
loveA1
/lʌv/

yêu, rất thích

sad: buồn
sadA1
/sæd/

buồn

smile: mỉm cười
smileA1
/smaɪl/

mỉm cười

thirsty: khát
thirstyA1
/ˈθɜːrsti/

khát

tired: mệt
tiredA1
/ˈtaɪərd/

mệt

A2Từ vựng Cảm xúc bậc A2(13 từ)

Lộ trình A2
confident: tự tin
confidentA2
/ˈkɑːnfɪdənt/

tự tin

excited: hào hứng
excitedA2
/ɪkˈsaɪtɪd/

hào hứng

glad: mừng
gladA2
/glæd/

mừng

kind: tử tế
kindA2
/kaɪnd/

tử tế

lonely: cô đơn
lonelyA2
/ˈloʊnli/

cô đơn

nervous: hồi hộp, lo lắng
nervousA2
/ˈnɜːrvəs/

hồi hộp, lo lắng

patient: kiên nhẫn
patientA2
/ˈpeɪʃənt/

kiên nhẫn

proud: tự hào
proudA2
/praʊd/

tự hào

shy: nhút nhát
shyA2
/ʃaɪ/

nhút nhát

surprised: ngạc nhiên
surprisedA2
/sərˈpraɪzd/

ngạc nhiên

upset: buồn bực
upsetA2
/ʌpˈset/

buồn bực

worried: đang lo lắng
worriedA2
/ˈwɜːrid/

đang lo lắng

worry: lo lắng
worryA2
/ˈwɜːri/

lo lắng

B1Từ vựng Cảm xúc bậc B1(38 từ)

Lộ trình B1
amazed: kinh ngạc
amazedB1
/əˈmeɪzd/

kinh ngạc

annoyed: bực mình
annoyedB1
/əˈnɔɪd/

bực mình

annoying: gây khó chịu
annoyingB1
/əˈnɔɪɪŋ/

gây khó chịu

anxious: lo âu
anxiousB1
/ˈæŋkʃəs/

lo âu

attitude: thái độ
attitudeB1
/ˈætɪtuːd/

thái độ

calm: bình tĩnh
calmB1
/kɑːm/

bình tĩnh

calm down: bình tĩnh lại
calm downB1
/kɑːm daʊn/

bình tĩnh lại

character trait: nét tính cách
character traitB1
/ˈkerəktər treɪt/

nét tính cách

cheer up: vui lên
cheer upB1
/tʃɪr ʌp/

vui lên

confidence: sự tự tin
confidenceB1
/ˈkɑːnfɪdəns/

sự tự tin

confused: bối rối
confusedB1
/kənˈfjuːzd/

bối rối

courage: sự can đảm
courageB1
/ˈkɜːrɪdʒ/

sự can đảm

curious: tò mò
curiousB1
/ˈkjʊriəs/

tò mò

disappointed: thất vọng
disappointedB1
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

thất vọng

dream: ước mơ
dreamB1
/driːm/

ước mơ

embarrassed: ngượng ngùng
embarrassedB1
/ɪmˈberəst/

ngượng ngùng

emotion: cảm xúc
emotionB1
/ɪˈmoʊʃən/

cảm xúc

fear: nỗi sợ
fearB1
/fɪr/

nỗi sợ

frightened: sợ hãi
frightenedB1
/ˈfraɪtənd/

sợ hãi

grateful: biết ơn
gratefulB1
/ˈgreɪtfəl/

biết ơn

Đang xem 20/38 từMở khoá 18 từ còn lại

B2Từ vựng Cảm xúc bậc B2(74 từ)

Lộ trình B2
a blessing in disguise: trong rủi có may
a blessing in disguiseB2
/ə ˈblesɪŋ ɪn dɪsˈgaɪz/

trong rủi có may

abrasive: cộc cằn khó chịu
abrasiveB2
/əˈbreɪsɪv/

cộc cằn khó chịu

anxiety: sự lo âu
anxietyB2
/æŋˈzaɪəti/

sự lo âu

apathy: sự dửng dưng tập thể
apathyB2
/ˈæpəθi/

sự dửng dưng tập thể

candid: thành thật cởi mở
candidB2
/ˈkændɪd/

thành thật cởi mở

cherish: trân quý
cherishB2
/ˈtʃerɪʃ/

trân quý

come to terms with: chấp nhận được
come to terms withB2
/kʌm tuː tɜːrmz wɪð/

chấp nhận được

comfort: vỗ về
comfortB2
/ˈkʌmfərt/

vỗ về

compassion: lòng trắc ẩn
compassionB2
/kəmˈpæʃən/

lòng trắc ẩn

complacent: tự mãn, chủ quan
complacentB2
/kəmˈpleɪsənt/

tự mãn, chủ quan

composure: sự bình tĩnh giữ được
composureB2
/kəmˈpoʊʒər/

sự bình tĩnh giữ được

conceited: tự phụ
conceitedB2
/kənˈsiːtɪd/

tự phụ

condescending: kẻ cả, coi thường
condescendingB2
/ˌkɑːndɪˈsendɪŋ/

kẻ cả, coi thường

console: an ủi
consoleB2
/kənˈsoʊl/

an ủi

contempt: sự khinh miệt
contemptB2
/kənˈtempt/

sự khinh miệt

cope: xoay xở đối phó
copeB2
/koʊp/

xoay xở đối phó

deliberately: cố ý, có chủ ý
deliberatelyB2
/dɪˈlɪbərətli/

cố ý, có chủ ý

despise: khinh thường
despiseB2
/dɪˈspaɪz/

khinh thường

disposition: thiên hướng tính cách
dispositionB2
/ˌdɪspəˈzɪʃən/

thiên hướng tính cách

dread: sợ phải làm
dreadB2
/dred/

sợ phải làm

Đang xem 20/74 từMở khoá 54 từ còn lại

C1Từ vựng Cảm xúc bậc C1(176 từ)

Lộ trình C1
a man of his word: người biết giữ lời
a man of his wordC1
/ə mæn əv hɪz wɜːrd/

người biết giữ lời

abhor: kinh ghét về nguyên tắc
abhorC1
/æbˈhɔːr/

kinh ghét về nguyên tắc

abhorrent: ghê tởm không chấp nhận được
abhorrentC1
/əbˈhɔːrənt/

ghê tởm không chấp nhận được

ad nauseam: nhắc đến mức phát nhàm
ad nauseamC1
/ˌæd ˈnɔːziəm/

nhắc đến mức phát nhàm

add insult to injury: đã đau lại còn bị nhục
add insult to injuryC1
/æd ˈɪnsʌlt tuː ˈɪndʒəri/

đã đau lại còn bị nhục

aggravate a situation: làm tình hình xấu hơn
aggravate a situationC1
/ˈægrəveɪt ə ˌsɪtʃuːˈeɪʃən/

làm tình hình xấu hơn

altruistic: vị tha, sống vì người khác
altruisticC1
/ˌæltruːˈɪstɪk/

vị tha, sống vì người khác

angst: nỗi lo hiện sinh mơ hồ
angstC1
/æŋkst/

nỗi lo hiện sinh mơ hồ

animosity: sự thù địch giữa hai bên
animosityC1
/ˌænɪˈmɑːsəti/

sự thù địch giữa hai bên

ardor: sự say mê nồng nhiệt
ardorC1
/ˈɑːrdər/

sự say mê nồng nhiệt

as good as your word: nói được làm được
as good as your wordC1
/æz gʊd æz jʊr wɜːrd/

nói được làm được

assuage: làm bớt nỗi lo hoặc đau
assuageC1
/əˈsweɪdʒ/

làm bớt nỗi lo hoặc đau

at a loss for words: không biết nói gì
at a loss for wordsC1
/æt ə lɔːs fɔːr wɜːrdz/

không biết nói gì

at your wits end: hết cách, bí bách
at your wits endC1
/æt wʌnz wɪts end/

hết cách, bí bách

audacious: gan liều đến mức dám làm
audaciousC1
/ɔːˈdeɪʃəs/

gan liều đến mức dám làm

averse: không thích, e tránh
averseC1
/əˈvɜːrs/

không thích, e tránh

aversion: sự ác cảm, ghét tránh
aversionC1
/əˈvɜːrʒən/

sự ác cảm, ghét tránh

bank on it: cứ tin chắc vào điều đó
bank on itC1
/bæŋk ɑːn ɪt/

cứ tin chắc vào điều đó

beam: cười tươi rạng rỡ
beamC1
/biːm/

cười tươi rạng rỡ

belittle: làm cho người khác thấy nhỏ bé
belittleC1
/bɪˈlɪtəl/

làm cho người khác thấy nhỏ bé

Đang xem 20/176 từMở khoá 156 từ còn lại

C2Từ vựng Cảm xúc bậc C2(251 từ)

Lộ trình C2
abashment: sự bẽ bàng ngượng nghịu
abashmentC2
/əˈbæʃmənt/

sự bẽ bàng ngượng nghịu

abnegation: sự tự chối bỏ, hy sinh quyền lợi mình
abnegationC2
/ˌæbnɪˈgeɪʃən/

sự tự chối bỏ, hy sinh quyền lợi mình

abstemiousness: tính tiết chế trong ăn uống
abstemiousnessC2
/æbˈstiːmiəsnəs/

tính tiết chế trong ăn uống

abstractedly: một cách lơ đãng nghĩ đâu đâu
abstractedlyC2
/æbˈstræktɪdli/

một cách lơ đãng nghĩ đâu đâu

accidie: sự chán chường mất hết động lực
accidieC2
/ˈæksɪdi/

sự chán chường mất hết động lực

acedia: sự trơ ra mất hết thiết tha
acediaC2
/əˈsiːdiə/

sự trơ ra mất hết thiết tha

adamantine: cứng như kim cương, không lay
adamantineC2
/ˌædəˈmæntin/

cứng như kim cương, không lay

affability: sự dễ gần niềm nở
affabilityC2
/ˌæfəˈbɪləti/

sự dễ gần niềm nở

affable: dễ gần, hoà nhã
affableC2
/ˈæfəbəl/

dễ gần, hoà nhã

affectation: lối làm dáng, điệu bộ giả
affectationC2
/ˌæfekˈteɪʃən/

lối làm dáng, điệu bộ giả

affinity: sự thân gần tự nhiên
affinityC2
/əˈfɪnəti/

sự thân gần tự nhiên

affront: sự xúc phạm công khai
affrontC2
/əˈfrʌnt/

sự xúc phạm công khai

against the grain: ngược với bản tính hoặc lệ thường
against the grainC2
/əˈgenst ðə greɪn/

ngược với bản tính hoặc lệ thường

alacrity: sự nhanh nhẹn sẵn lòng
alacrityC2
/əˈlækrəti/

sự nhanh nhẹn sẵn lòng

all mouth and no trousers: chỉ nói to mà không làm
all mouth and no trousersC2
/ɔːl maʊθ ənd noʊ ˈtraʊzərz/

chỉ nói to mà không làm

allay fears: làm cho bớt lo sợ
allay fearsC2
/əˈleɪ fɪrz/

làm cho bớt lo sợ

ambivalence: sự nước đôi trong lòng
ambivalenceC2
/æmˈbɪvələns/

sự nước đôi trong lòng

antipathy: sự ác cảm sâu
antipathyC2
/ænˈtɪpəθi/

sự ác cảm sâu

aplomb: sự tự tin điềm đạm
aplombC2
/əˈplɑːm/

sự tự tin điềm đạm

apoplectic: giận tím mặt
apoplecticC2
/ˌæpəˈplektɪk/

giận tím mặt

Đang xem 20/251 từMở khoá 231 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Cảm xúc — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm xúc

Bộ từ vựng chủ đề Cảm xúc gom 566 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cảm xúc — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cảm xúc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp