Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trạng từ

175 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ175
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 175 từ vựng tiếng Anh chủ đề Trạng từ thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trạng từ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Trạng từ bậc A1(11 từ)Free

Lộ trình A1
again: lại, lần nữa
againA1
/əˈgen/

lại, lần nữa

always: luôn luôn
alwaysA1
/ˈɔːlweɪz/

luôn luôn

just: chỉ, vừa mới
justA1
/dʒʌst/

chỉ, vừa mới

never: không bao giờ
neverA1
/ˈnevər/

không bao giờ

often: thường xuyên
oftenA1
/ˈɔːfən/

thường xuyên

only: chỉ
onlyA1
/ˈoʊnli/

chỉ

quickly: nhanh chóng
quicklyA1
/ˈkwɪkli/

nhanh chóng

sometimes: thỉnh thoảng
sometimesA1
/ˈsʌmtaɪmz/

thỉnh thoảng

together: cùng nhau
togetherA1
/təˈgeðər/

cùng nhau

usually: thường thì
usuallyA1
/ˈjuːʒuəli/

thường thì

well: tốt, giỏi
wellA1
/wel/

tốt, giỏi

A2Từ vựng Trạng từ bậc A2(16 từ)

Lộ trình A2
ago: cách đây
agoA2
/əˈgoʊ/

cách đây

already: đã (rồi)
alreadyA2
/ɔːlˈredi/

đã (rồi)

besides: hơn nữa
besidesA2
/bɪˈsaɪdz/

hơn nữa

finally: cuối cùng thì
finallyA2
/ˈfaɪnəli/

cuối cùng thì

however: tuy nhiên
howeverA2
/haʊˈevər/

tuy nhiên

immediately: ngay lập tức
immediatelyA2
/ɪˈmiːdiətli/

ngay lập tức

instead: thay vào đó
insteadA2
/ɪnˈsted/

thay vào đó

maybe: có thể
maybeA2
/ˈmeɪbi/

có thể

once: một lần
onceA2
/wʌns/

một lần

probably: có lẽ
probablyA2
/ˈprɑːbəbli/

có lẽ

rarely: hiếm khi
rarelyA2
/ˈrerli/

hiếm khi

recently: gần đây
recentlyA2
/ˈriːsəntli/

gần đây

still: vẫn còn
stillA2
/stɪl/

vẫn còn

suddenly: đột nhiên
suddenlyA2
/ˈsʌdənli/

đột nhiên

twice: hai lần
twiceA2
/twaɪs/

hai lần

yet: chưa (trong câu hỏi/phủ định)
yetA2
/jet/

chưa (trong câu hỏi/phủ định)

B1Từ vựng Trạng từ bậc B1(28 từ)

Lộ trình B1
actually: thật ra
actuallyB1
/ˈæktʃuəli/

thật ra

almost: gần như
almostB1
/ˈɔːlmoʊst/

gần như

anyway: dù sao thì
anywayB1
/ˈeniweɪ/

dù sao thì

approximately: xấp xỉ
approximatelyB1
/əˈprɑːksɪmətli/

xấp xỉ

carefully: cẩn thận
carefullyB1
/ˈkerfəli/

cẩn thận

certainly: chắc chắn là
certainlyB1
/ˈsɜːrtənli/

chắc chắn là

completely: hoàn toàn
completelyB1
/kəmˈpliːtli/

hoàn toàn

consequently: do đó
consequentlyB1
/ˈkɑːnsɪkwentli/

do đó

definitely: chắc chắn
definitelyB1
/ˈdefɪnətli/

chắc chắn

especially: nhất là
especiallyB1
/ɪˈspeʃəli/

nhất là

eventually: rốt cuộc
eventuallyB1
/ɪˈventʃuəli/

rốt cuộc

exactly: chính xác là
exactlyB1
/ɪgˈzæktli/

chính xác là

extremely: cực kỳ
extremelyB1
/ɪkˈstriːmli/

cực kỳ

gradually: dần dần
graduallyB1
/ˈgrædʒuəli/

dần dần

hardly: hầu như không
hardlyB1
/ˈhɑːrdli/

hầu như không

luckily: may là
luckilyB1
/ˈlʌkɪli/

may là

mainly: chủ yếu
mainlyB1
/ˈmeɪnli/

chủ yếu

meanwhile: trong khi đó
meanwhileB1
/ˈmiːnwaɪl/

trong khi đó

moreover: hơn nữa
moreoverB1
/mɔːrˈoʊvər/

hơn nữa

namely: cụ thể là
namelyB1
/ˈneɪmli/

cụ thể là

Đang xem 20/28 từMở khoá 8 từ còn lại

B2Từ vựng Trạng từ bậc B2(57 từ)

Lộ trình B2
accidentally: vô tình
accidentallyB2
/ˌæksɪˈdentəli/

vô tình

accordingly: theo đó mà làm
accordinglyB2
/əˈkɔːrdɪŋli/

theo đó mà làm

allegedly: theo cáo buộc
allegedlyB2
/əˈledʒɪdli/

theo cáo buộc

apparently: nghe nói là
apparentlyB2
/əˈperəntli/

nghe nói là

arguably: có thể nói là
arguablyB2
/ˈɑːrgjuəbli/

có thể nói là

barely: vừa đủ, hầu như không
barelyB2
/ˈberli/

vừa đủ, hầu như không

briefly: ngắn gọn
brieflyB2
/ˈbriːfli/

ngắn gọn

cautiously: một cách thận trọng
cautiouslyB2
/ˈkɔːʃəsli/

một cách thận trọng

conceivably: có thể hình dung là
conceivablyB2
/kənˈsiːvəbli/

có thể hình dung là

consecutively: liên tiếp nhau
consecutivelyB2
/kənˈsekjətɪvli/

liên tiếp nhau

considerably: khá nhiều, rõ rệt
considerablyB2
/kənˈsɪdərəbli/

khá nhiều, rõ rệt

conversely: ngược lại
converselyB2
/kənˈvɜːrsli/

ngược lại

deliberately: cố ý, có chủ ý
deliberatelyB2
/dɪˈlɪbərətli/

cố ý, có chủ ý

dramatically: đột biến
dramaticallyB2
/drəˈmætɪkli/

đột biến

evidently: rõ ràng là
evidentlyB2
/ˈevɪdəntli/

rõ ràng là

furthermore: hơn nữa, thêm vào đó
furthermoreB2
/ˈfɜːrðərmɔːr/

hơn nữa, thêm vào đó

hence: do đó, vì thế
henceB2
/hens/

do đó, vì thế

inadvertently: vô tình không cố ý
inadvertentlyB2
/ˌɪnədˈvɜːrtəntli/

vô tình không cố ý

increasingly: ngày càng
increasinglyB2
/ɪnˈkriːsɪŋli/

ngày càng

inevitably: không thể tránh khỏi
inevitablyB2
/ɪnˈevɪtəbli/

không thể tránh khỏi

Đang xem 20/57 từMở khoá 37 từ còn lại

C1Từ vựng Trạng từ bậc C1(28 từ)

Lộ trình C1
ad infinitum: mãi không dứt
ad infinitumC1
/ˌæd ˌɪnfɪˈnaɪtəm/

mãi không dứt

ad nauseam: nhắc đến mức phát nhàm
ad nauseamC1
/ˌæd ˈnɔːziəm/

nhắc đến mức phát nhàm

admittedly: phải thừa nhận là
admittedlyC1
/ədˈmɪtɪdli/

phải thừa nhận là

avant la lettre: trước khi có tên gọi ấy
avant la lettreC1
/ˌævɑːn lɑː ˈletrə/

trước khi có tên gọi ấy

cum laude: tốt nghiệp có khen thưởng
cum laudeC1
/kʊm ˈlaʊdeɪ/

tốt nghiệp có khen thưởng

granted: đúng là, thừa nhận là
grantedC1
/ˈgræntɪd/

đúng là, thừa nhận là

henceforth: từ nay về sau
henceforthC1
/ˌhensˈfɔːrθ/

từ nay về sau

heretofore: từ trước tới giờ
heretoforeC1
/ˌhɪrtuːˈfɔːr/

từ trước tới giờ

hitherto: cho tới nay
hithertoC1
/ˌhɪðərˈtuː/

cho tới nay

ibid: cùng nguồn đã dẫn ở trên
ibidC1
/ˈɪbɪd/

cùng nguồn đã dẫn ở trên

in absentia: vắng mặt mà vẫn xử hoặc trao
in absentiaC1
/ɪn æbˈsenʃə/

vắng mặt mà vẫn xử hoặc trao

in camera: họp kín không công khai
in cameraC1
/ɪn ˈkæmərə/

họp kín không công khai

in situ: tại nguyên chỗ
in situC1
/ɪn ˈsɪtuː/

tại nguyên chỗ

in vitro: trong ống nghiệm
in vitroC1
/ɪn ˈviːtroʊ/

trong ống nghiệm

in vivo: trên cơ thể sống
in vivoC1
/ɪn ˈviːvoʊ/

trên cơ thể sống

inter alia: trong số những thứ khác
inter aliaC1
/ˌɪntər ˈeɪliə/

trong số những thứ khác

ipso facto: do chính điều đó mà thành
ipso factoC1
/ˌɪpsoʊ ˈfæktoʊ/

do chính điều đó mà thành

mutatis mutandis: với những thay đổi cần thiết
mutatis mutandisC1
/muːˈtɑːtɪs muːˈtændɪs/

với những thay đổi cần thiết

passim: rải khắp tác phẩm
passimC1
/ˈpæsɪm/

rải khắp tác phẩm

quarter on quarter: so với quý liền trước
quarter on quarterC1
/ˈkwɔːrtər ɑːn ˈkwɔːrtər/

so với quý liền trước

Đang xem 20/28 từMở khoá 8 từ còn lại

C2Từ vựng Trạng từ bậc C2(35 từ)

Lộ trình C2
abaft: về phía sau của con tàu
abaftC2
/əˈbæft/

về phía sau của con tàu

abstractedly: một cách lơ đãng nghĩ đâu đâu
abstractedlyC2
/æbˈstræktɪdli/

một cách lơ đãng nghĩ đâu đâu

assiduously: một cách cần mẫn bền bỉ
assiduouslyC2
/əˈsɪdʒuəsli/

một cách cần mẫn bền bỉ

assuredly: chắc chắn là, quả thật
assuredlyC2
/əˈʃʊrɪdli/

chắc chắn là, quả thật

blandly: một cách nhạt nhẽo không sắc
blandlyC2
/ˈblændli/

một cách nhạt nhẽo không sắc

circuitously: theo lối vòng vèo dài dòng
circuitouslyC2
/sərˈkjuɪtəsli/

theo lối vòng vèo dài dòng

compendiously: một cách gọn mà đủ
compendiouslyC2
/kəmˈpendiəsli/

một cách gọn mà đủ

condignly: một cách đáng như thế
condignlyC2
/kənˈdaɪnli/

một cách đáng như thế

cursorily: một cách xem lướt
cursorilyC2
/ˈkɜːrsərəli/

một cách xem lướt

desultorily: một cách rời rạc không đâu
desultorilyC2
/ˈdesəltɔːrəli/

một cách rời rạc không đâu

diffidently: một cách rụt rè thiếu tự tin
diffidentlyC2
/ˈdɪfɪdəntli/

một cách rụt rè thiếu tự tin

egregiously: một cách sai trầm trọng lộ liễu
egregiouslyC2
/ɪˈgriːdʒəsli/

một cách sai trầm trọng lộ liễu

eloquently: một cách hùng hồn lôi cuốn
eloquentlyC2
/ˈeləkwəntli/

một cách hùng hồn lôi cuốn

expeditiously: một cách nhanh gọn hiệu quả
expeditiouslyC2
/ˌekspɪˈdɪʃəsli/

một cách nhanh gọn hiệu quả

fain: sẵn lòng, muốn lắm
fainC2
/feɪn/

sẵn lòng, muốn lắm

heuristically: theo lối phỏng đoán tiện dụng
heuristicallyC2
/hjʊˈrɪstɪkli/

theo lối phỏng đoán tiện dụng

ineluctably: một cách không tránh khỏi
ineluctablyC2
/ˌɪnɪˈlʌktəbli/

một cách không tránh khỏi

inexorably: một cách không gì cản nổi
inexorablyC2
/ɪnˈeksərəbli/

một cách không gì cản nổi

insidiously: một cách ngấm dần khó nhận
insidiouslyC2
/ɪnˈsɪdiəsli/

một cách ngấm dần khó nhận

laconically: một cách ngắn gọn ít lời
laconicallyC2
/ləˈkɑːnɪkli/

một cách ngắn gọn ít lời

Đang xem 20/35 từMở khoá 15 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Trạng từ — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Trạng từ

Bộ từ vựng chủ đề Trạng từ gom 175 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trạng từ — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trạng từ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp