Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Số đếm

96 từ · CEFR A1–B2

Tổng số từ96
Bậc CEFRA1–B2
Audio bản ngữCó

Tổng hợp 96 từ vựng tiếng Anh chủ đề Số đếm thuộc CEFR A1–B2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Số đếm theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Số đếm bậc A1(37 từ)Free

Lộ trình A1
eight: tám
eightA1
/eɪt/

tám

eighteen: mười tám
eighteenA1
/eɪˈtiːn/

mười tám

eighty: tám mươi
eightyA1
/ˈeɪti/

tám mươi

eleven: mười một
elevenA1
/ɪˈlevən/

mười một

fifteen: mười lăm
fifteenA1
/fɪfˈtiːn/

mười lăm

fifth: thứ năm
fifthA1
/fɪfθ/

thứ năm

fifty: năm mươi
fiftyA1
/ˈfɪfti/

năm mươi

first: thứ nhất
firstA1
/fɜːrst/

thứ nhất

five: năm
fiveA1
/faɪv/

năm

forty: bốn mươi
fortyA1
/ˈfɔːrti/

bốn mươi

four: bốn
fourA1
/fɔːr/

bốn

fourteen: mười bốn
fourteenA1
/fɔːrˈtiːn/

mười bốn

fourth: thứ tư
fourthA1
/fɔːrθ/

thứ tư

hundred: trăm
hundredA1
/ˈhʌndrəd/

trăm

last: cuối cùng
lastA1
/læst/

cuối cùng

nine: chín
nineA1
/naɪn/

chín

nineteen: mười chín
nineteenA1
/naɪnˈtiːn/

mười chín

ninety: chín mươi
ninetyA1
/ˈnaɪnti/

chín mươi

number: con số
numberA1
/ˈnʌmbər/

con số

one: một
oneA1
/wʌn/

một

second: thứ hai
secondA1
/ˈsekənd/

thứ hai

seven: bảy
sevenA1
/ˈsevən/

bảy

seventeen: mười bảy
seventeenA1
/sevənˈtiːn/

mười bảy

seventy: bảy mươi
seventyA1
/ˈsevənti/

bảy mươi

six: sáu
sixA1
/sɪks/

sáu

sixteen: mười sáu
sixteenA1
/sɪksˈtiːn/

mười sáu

sixty: sáu mươi
sixtyA1
/ˈsɪksti/

sáu mươi

ten: mười
tenA1
/ten/

mười

third: thứ ba
thirdA1
/θɜːrd/

thứ ba

thirteen: mười ba
thirteenA1
/θɜːrˈtiːn/

mười ba

thirty: ba mươi
thirtyA1
/ˈθɜːrti/

ba mươi

thousand: nghìn
thousandA1
/ˈθaʊzənd/

nghìn

three: ba
threeA1
/θriː/

ba

twelve: mười hai
twelveA1
/twelv/

mười hai

twenty: hai mươi
twentyA1
/ˈtwenti/

hai mươi

two: hai
twoA1
/tuː/

hai

zero: số không
zeroA1
/ˈzɪroʊ/

số không

A2Từ vựng Số đếm bậc A2(6 từ)

Lộ trình A2
distance: khoảng cách
distanceA2
/ˈdɪstəns/

khoảng cách

half: một nửa
halfA2
/hæf/

một nửa

kilo: ki-lô-gam
kiloA2
/ˈkiːloʊ/

ki-lô-gam

meter: mét
meterA2
/ˈmiːtər/

mét

million: triệu
millionA2
/ˈmɪljən/

triệu

percent: phần trăm
percentA2
/pərˈsent/

phần trăm

B1Từ vựng Số đếm bậc B1(31 từ)

Lộ trình B1
a great deal of: rất nhiều (không đếm được)
a great deal ofB1
/ə greɪt diːl ʌv/

rất nhiều (không đếm được)

a number of: một số (đếm được)
a number ofB1
/ə ˈnʌmbər ʌv/

một số (đếm được)

approximately: xấp xỉ
approximatelyB1
/əˈprɑːksɪmətli/

xấp xỉ

at most: nhiều nhất là
at mostB1
/æt moʊst/

nhiều nhất là

average: trung bình
averageB1
/ˈævərɪdʒ/

trung bình

calculate: tính toán
calculateB1
/ˈkælkjəleɪt/

tính toán

chart: biểu đồ
chartB1
/tʃɑːrt/

biểu đồ

compared with: so với
compared withB1
/kəmˈperd wɪð/

so với

decrease: giảm
decreaseB1
/dɪˈkriːs/

giảm

digit: chữ số
digitB1
/ˈdɪdʒɪt/

chữ số

dozen: một tá
dozenB1
/ˈdʌzən/

một tá

figure: con số
figureB1
/ˈfɪgjər/

con số

graph: đồ thị
graphB1
/græf/

đồ thị

height: chiều cao
heightB1
/haɪt/

chiều cao

length: chiều dài
lengthB1
/leŋθ/

chiều dài

level: mức độ
levelB1
/ˈlevəl/

mức độ

on average: trung bình thì
on averageB1
/ɑːn ˈævərɪdʒ/

trung bình thì

per cent: phần trăm
per centB1
/pər sent/

phần trăm

percentage: tỷ lệ phần trăm
percentageB1
/pərˈsentɪdʒ/

tỷ lệ phần trăm

plenty of: dư dả, nhiều
plenty ofB1
/ˈplenti ʌv/

dư dả, nhiều

Đang xem 20/31 từMở khoá 11 từ còn lại

B2Từ vựng Số đếm bậc B2(22 từ)

Lộ trình B2
altitude: độ cao so với mực nước biển
altitudeB2
/ˈæltɪtuːd/

độ cao so với mực nước biển

approximate: xấp xỉ
approximateB2
/əˈprɑːksɪmət/

xấp xỉ

benchmark: mốc chuẩn so sánh
benchmarkB2
/ˈbentʃmɑːrk/

mốc chuẩn so sánh

bottom out: chạm đáy
bottom outB2
/ˈbɑːtəm aʊt/

chạm đáy

capacity: công suất, sức chứa
capacityB2
/kəˈpæsəti/

công suất, sức chứa

cumulative: luỹ kế
cumulativeB2
/ˈkjuːmjələtɪv/

luỹ kế

dramatically: đột biến
dramaticallyB2
/drəˈmætɪkli/

đột biến

estimate roughly: ước lượng thô
estimate roughlyB2
/ˈestɪmeɪt ˈrʌfli/

ước lượng thô

fluctuate: dao động
fluctuateB2
/ˈflʌktʃueɪt/

dao động

indicator: chỉ số
indicatorB2
/ˈɪndɪkeɪtər/

chỉ số

level off: chững lại, đi ngang
level offB2
/ˈlevəl ɔːf/

chững lại, đi ngang

margin of error: biên độ sai số
margin of errorB2
/ˈmɑːrdʒɪn ʌv ˈerər/

biên độ sai số

median: trung vị
medianB2
/ˈmiːdiən/

trung vị

peak: đỉnh
peakB2
/piːk/

đỉnh

peak at: đạt đỉnh ở mức
peak atB2
/piːk æt/

đạt đỉnh ở mức

plummet: lao dốc
plummetB2
/ˈplʌmɪt/

lao dốc

precise: chính xác tuyệt đối
preciseB2
/prɪˈsaɪs/

chính xác tuyệt đối

proportion: tỷ trọng
proportionB2
/prəˈpɔːrʃən/

tỷ trọng

ratio: tỷ lệ so sánh
ratioB2
/ˈreɪʃioʊ/

tỷ lệ so sánh

sharply: mạnh, dốc đứng
sharplyB2
/ˈʃɑːrpli/

mạnh, dốc đứng

Đang xem 20/22 từMở khoá 2 từ còn lại

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Số đếm — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số đếm

Bộ từ vựng chủ đề Số đếm gom 96 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–B2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Số đếm — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Số đếm đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp