Từ vựng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian

133 từ · CEFR A1–C2

Tổng số từ133
Bậc CEFRA1–C2
Audio bản ngữ

Tổng hợp 133 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thời gian theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lộ trình A1–C2.

A1Từ vựng Thời gian bậc A1(50 từ)

Lộ trình A1
afterA1
/ˈæftər/

sau khi

afternoonA1
/ˌæftərˈnuːn/

buổi chiều

alwaysA1
/ˈɔːlweɪz/

luôn luôn

AprilA1
/ˈeɪprəl/

tháng Tư

AugustA1
/ˈɔːgəst/

tháng Tám

beforeA1
/bɪˈfɔːr/

trước khi

birthdayA1
/ˈbɜːrθdeɪ/

sinh nhật

dayA1
/deɪ/

ngày

DecemberA1
/dɪˈsembər/

tháng Mười hai

earlyA1
/ˈɜːrli/

sớm

eveningA1
/ˈiːvnɪŋ/

buổi tối

FebruaryA1
/ˈfebrueri/

tháng Hai

FridayA1
/ˈfraɪdeɪ/

thứ Sáu

hourA1
/ˈaʊər/

giờ, tiếng

JanuaryA1
/ˈdʒænjueri/

tháng Một

JulyA1
/dʒʊˈlaɪ/

tháng Bảy

JuneA1
/dʒuːn/

tháng Sáu

lastA1
/læst/

cuối cùng

lateA1
/leɪt/

muộn, trễ

MarchA1
/mɑːrtʃ/

tháng Ba

MayA1
/meɪ/

tháng Năm

minuteA1
/ˈmɪnɪt/

phút

MondayA1
/ˈmʌndeɪ/

thứ Hai

monthA1
/mʌnθ/

tháng

morningA1
/ˈmɔːrnɪŋ/

buổi sáng

neverA1
/ˈnevər/

không bao giờ

nextA1
/nekst/

tiếp theo

nightA1
/naɪt/

đêm

NovemberA1
/noʊˈvembər/

tháng Mười một

nowA1
/naʊ/

bây giờ

OctoberA1
/ɑːkˈtoʊbər/

tháng Mười

oftenA1
/ˈɔːfən/

thường xuyên

SaturdayA1
/ˈsætərdeɪ/

thứ Bảy

SeptemberA1
/sepˈtembər/

tháng Chín

sometimesA1
/ˈsʌmtaɪmz/

thỉnh thoảng

summerA1
/ˈsʌmər/

mùa hè

SundayA1
/ˈsʌndeɪ/

Chủ nhật

thenA1
/ðen/

sau đó

ThursdayA1
/ˈθɜːrzdeɪ/

thứ Năm

timeA1
/taɪm/

thời gian

todayA1
/təˈdeɪ/

hôm nay

tomorrowA1
/təˈmɑːroʊ/

ngày mai

tonightA1
/təˈnaɪt/

tối nay

TuesdayA1
/ˈtuːzdeɪ/

thứ Ba

usuallyA1
/ˈjuːʒuəli/

thường thì

WednesdayA1
/ˈwenzdeɪ/

thứ Tư

weekA1
/wiːk/

tuần

winterA1
/ˈwɪntər/

mùa đông

yearA1
/jɪr/

năm

yesterdayA1
/ˈjestərdeɪ/

hôm qua

A2Từ vựng Thời gian bậc A2(19 từ)

Lộ trình A2
agoA2
/əˈgoʊ/

cách đây

alreadyA2
/ɔːlˈredi/

đã (rồi)

at the momentA2
/æt ðə ˈmoʊmənt/

hiện tại

autumnA2
/ˈɔːtəm/

mùa thu

centuryA2
/ˈsentʃəri/

thế kỷ

duringA2
/ˈdʊrɪŋ/

trong suốt

in timeA2
/ɪn taɪm/

kịp lúc

on timeA2
/ɑːn taɪm/

đúng giờ

onceA2
/wʌns/

một lần

rarelyA2
/ˈrerli/

hiếm khi

recentlyA2
/ˈriːsəntli/

gần đây

sinceA2
/sɪns/

từ khi

springA2
/sprɪŋ/

mùa xuân

stillA2
/stɪl/

vẫn còn

these daysA2
/ðiːz deɪz/

dạo này

twiceA2
/twaɪs/

hai lần

untilA2
/ənˈtɪl/

cho đến khi

weekendA2
/ˈwiːkend/

cuối tuần

yetA2
/jet/

chưa (trong câu hỏi/phủ định)

B1Từ vựng Thời gian bậc B1(26 từ)

Lộ trình B1
at the same timeB1
/æt ðə seɪm taɪm/

cùng lúc

be about toB1
/biː əˈbaʊt tuː/

sắp sửa

childhoodB1
/ˈtʃaɪldhʊd/

thời thơ ấu

dawnB1
/dɔːn/

rạng đông

decadeB1
/ˈdekeɪd/

thập kỷ

for agesB1
/fɔːr ˈeɪdʒɪz/

lâu lắm rồi

from time to timeB1
/frʌm taɪm tuː taɪm/

đôi khi

futureB1
/ˈfjuːtʃər/

tương lai

future plansB1
/ˈfjuːtʃər plænz/

kế hoạch tương lai

in a hurryB1
/ɪn ə ˈhɜːri/

đang vội

instantB1
/ˈɪnstənt/

khoảnh khắc rất ngắn

midnightB1
/ˈmɪdnaɪt/

nửa đêm

momentB1
/ˈmoʊmənt/

khoảnh khắc

no longerB1
/noʊ ˈlɔːŋgər/

không còn nữa

periodB1
/ˈpɪriəd/

khoảng thời gian

routineB1
/ruːˈtiːn/

lề thói hằng ngày

run out of timeB1
/rʌn aʊt ʌv taɪm/

hết thời gian

seasonB1
/ˈsiːzən/

mùa

so farB1
/soʊ fɑːr/

cho tới giờ

sooner or laterB1
/ˈsuːnər ɔːr ˈleɪtər/

sớm muộn gì

Đang xem 20/26 từMở khoá 6 từ còn lại

B2Từ vựng Thời gian bậc B2(12 từ)

Lộ trình B2
at the outsetB2
/æt ðiː ˈaʊtset/

ngay từ đầu

chronologyB2
/krəˈnɑːlədʒi/

trình tự thời gian

consecutivelyB2
/kənˈsekjətɪvli/

liên tiếp nhau

for the time beingB2
/fɔːr ðə taɪm ˈbiːɪŋ/

tạm thời lúc này

in due courseB2
/ɪn duː kɔːrs/

đến lúc thích hợp sẽ

in the meantimeB2
/ɪn ðə ˈmiːntaɪm/

trong lúc chờ

invariablyB2
/ɪnˈveriəbli/

lần nào cũng vậy

mark a turning pointB2
/mɑːrk ə ˈtɜːrnɪŋ pɔɪnt/

đánh dấu một bước ngoặt

millenniumB2
/mɪˈleniəm/

thiên niên kỷ

more often than notB2
/mɔːr ˈɔːfən ðən nɑːt/

phần nhiều là

simultaneouslyB2
/ˌsaɪməlˈteɪniəsli/

đồng thời, cùng lúc

sooner rather than laterB2
/ˈsuːnər ˈræðər ðæn ˈleɪtər/

càng sớm càng hơn

C1Từ vựng Thời gian bậc C1(19 từ)

Lộ trình C1
a matter of timeC1
/ə ˈmætər əv taɪm/

chỉ là chuyện thời gian

at the eleventh hourC1
/æt ðiː ɪˈlevənθ ˈaʊər/

vào phút chót

belatedC1
/bɪˈleɪtɪd/

muộn hơn lẽ ra

dawdleC1
/ˈdɔːdəl/

lề mề chậm chạp

due dateC1
/duː deɪt/

ngày đến hạn

fleetingC1
/ˈfliːtɪŋ/

thoáng qua rất nhanh

give or takeC1
/gɪv ɔːr teɪk/

xê xích chừng đó

hiatusC1
/haɪˈeɪtəs/

khoảng ngưng giữa hai đợt

imminentC1
/ˈɪmɪnənt/

sắp xảy ra ngay

in the interimC1
/ɪn ðiː ˈɪntərɪm/

trong lúc chờ đợi đó

in the nick of timeC1
/ɪn ðə nɪk əv taɪm/

vừa kịp lúc

junctureC1
/ˈdʒʌŋktʃər/

thời điểm then chốt

just around the cornerC1
/dʒʌst əˈraʊnd ðə ˈkɔːrnər/

sát ngay trước mắt

opportuneC1
/ˌɑːpərˈtuːn/

đúng lúc, hợp thời điểm

overdueC1
/ˌoʊvərˈduː/

quá hạn, lẽ ra đã phải có

successiveC1
/səkˈsesɪv/

nối tiếp nhau

tarryC1
/ˈtæri/

trì lại chưa đi

untimelyC1
/ʌnˈtaɪmli/

quá sớm, không phải lúc

watershedC1
/ˈwɔːtərʃed/

mốc phân định trước sau

C2Từ vựng Thời gian bậc C2(7 từ)

Lộ trình C2
apogeeC2
/ˈæpədʒi/

điểm cao nhất của một quá trình

halcyonC2
/ˈhælsiən/

êm đềm tươi đẹp thời trước

inopportuneC2
/ˌɪnɑːpərˈtuːn/

không đúng lúc

interminableC2
/ɪnˈtɜːrmɪnəbəl/

dài không dứt

nadirC2
/ˈneɪdɪr/

điểm thấp nhất

triceC2
/traɪs/

một khoảnh khắc rất ngắn

zenithC2
/ˈziːnɪθ/

đỉnh cao nhất

Chủ đề liên quan

Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Thời gian — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian

Bộ từ vựng chủ đề Thời gian gom 133 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thời gian — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thời gian đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.

Câu hỏi thường gặp