Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian
133 từ · CEFR A1–C2
Tổng hợp 133 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian thuộc CEFR A1–C2, gom theo nhóm nghĩa và kèm phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thời gian theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và lộ trình A1–C2.
A1Từ vựng Thời gian bậc A1(50 từ)
Lộ trình A1sau khi
buổi chiều
luôn luôn
tháng Tư
tháng Tám
trước khi
sinh nhật
ngày
tháng Mười hai
sớm
buổi tối
tháng Hai
thứ Sáu
giờ, tiếng
tháng Một
tháng Bảy
tháng Sáu
cuối cùng
muộn, trễ
tháng Ba
tháng Năm
phút
thứ Hai
tháng
buổi sáng
không bao giờ
tiếp theo
đêm
tháng Mười một
bây giờ
tháng Mười
thường xuyên
thứ Bảy
tháng Chín
thỉnh thoảng
mùa hè
Chủ nhật
sau đó
thứ Năm
thời gian
hôm nay
ngày mai
tối nay
thứ Ba
thường thì
thứ Tư
tuần
mùa đông
năm
hôm qua
A2Từ vựng Thời gian bậc A2(19 từ)
Lộ trình A2cách đây
đã (rồi)
hiện tại
mùa thu
thế kỷ
trong suốt
kịp lúc
đúng giờ
một lần
hiếm khi
gần đây
từ khi
mùa xuân
vẫn còn
dạo này
hai lần
cho đến khi
cuối tuần
chưa (trong câu hỏi/phủ định)
B1Từ vựng Thời gian bậc B1(26 từ)
Lộ trình B1cùng lúc
sắp sửa
thời thơ ấu
rạng đông
thập kỷ
lâu lắm rồi
đôi khi
tương lai
kế hoạch tương lai
đang vội
khoảnh khắc rất ngắn
nửa đêm
khoảnh khắc
không còn nữa
khoảng thời gian
lề thói hằng ngày
hết thời gian
mùa
cho tới giờ
sớm muộn gì
B2Từ vựng Thời gian bậc B2(12 từ)
Lộ trình B2ngay từ đầu
trình tự thời gian
liên tiếp nhau
tạm thời lúc này
đến lúc thích hợp sẽ
trong lúc chờ
lần nào cũng vậy
đánh dấu một bước ngoặt
thiên niên kỷ
phần nhiều là
đồng thời, cùng lúc
càng sớm càng hơn
C1Từ vựng Thời gian bậc C1(19 từ)
Lộ trình C1chỉ là chuyện thời gian
vào phút chót
muộn hơn lẽ ra
lề mề chậm chạp
ngày đến hạn
thoáng qua rất nhanh
xê xích chừng đó
khoảng ngưng giữa hai đợt
sắp xảy ra ngay
trong lúc chờ đợi đó
vừa kịp lúc
thời điểm then chốt
sát ngay trước mắt
đúng lúc, hợp thời điểm
quá hạn, lẽ ra đã phải có
nối tiếp nhau
trì lại chưa đi
quá sớm, không phải lúc
mốc phân định trước sau
C2Từ vựng Thời gian bậc C2(7 từ)
Lộ trình C2điểm cao nhất của một quá trình
êm đềm tươi đẹp thời trước
không đúng lúc
dài không dứt
điểm thấp nhất
một khoảnh khắc rất ngắn
đỉnh cao nhất
Chủ đề liên quan
Những chủ đề dùng chung nhiều từ với Thời gian — học nối tiếp sẽ đỡ tốn công nhất.
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời gian
Bộ từ vựng chủ đề Thời gian gom 133 từ tiếng Anh thường gặp thuộc CEFR A1–C2. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thời gian — cách này giúp người Việt học tiếng Anh liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thời gian đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Anh khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình CEFR.