Bậc A1

Từ vựng A1

Toàn bộ 549 từ của bậc A1, kèm phiên âm, dạng chia và câu ví dụ. Lọc theo chủ đề hoặc từ loại để học theo cụm.

Từ vựng549
Chủ đề32
Từ loại13

Đang hiện 60/549 từ

a/ə/Mạo từ
  • một · used before singular nouns, when the thing is one of manytiếng Việt không có mạo từ

Ví dụ

I have a question.

Tôi có một câu hỏi.

She is a doctor.

Cô ấy là bác sĩ.

about/əˈbaʊt/Giới từ
  • 1.về · on the subject of
  • 2.khoảng, chừng · a little more or less than a number

Ví dụ

We talked about the trip.

Chúng tôi nói về chuyến đi.

There were about ten people.

Có khoảng mười người.

above/əˈbʌv/Giới từ
  • phía trên · in a higher place than somethingabove là ở cao hơn, on là chạm vào bề mặt

Ví dụ

The clock is above the door.

Cái đồng hồ ở phía trên cửa.

advice/ədˈvaɪs/Danh từ
  • lời khuyên · an opinion you give someone about what to doKHÔNG đếm được

Ví dụ

Thank you for your advice.

Cảm ơn lời khuyên của bạn.

Can you give me some advice?

Bạn cho tôi lời khuyên được không?

afraid/əˈfreɪd/Tính từ
  • sợ · feeling fear

Ví dụ

She is afraid of dogs.

Cô ấy sợ chó.

after/ˈæftər/Giới từ
  • sau khi · later than something

Ví dụ

I read after dinner.

Tôi đọc sách sau bữa tối.

afternoon/ˌæftərˈnuːn/Danh từ
  • buổi chiều · the time between midday and evening

Ví dụ

I have a class this afternoon.

Chiều nay tôi có lớp.

again/əˈgen/Trạng từ
  • lại, lần nữa · one more time

Ví dụ

Say it again, please.

Làm ơn nói lại.

airport/ˈerpɔːrt/Danh từ
  • sân bay · a place where planes take off and land

Ví dụ

The airport is far from the city.

Sân bay xa trung tâm.

all/ɔːl/Từ hạn định
  • tất cả · every one of a group

Ví dụ

All the students are here.

Tất cả học viên đều có mặt.

also/ˈɔːlsoʊ/Trạng từ
  • cũng · in addition; as well

Ví dụ

She also speaks French.

Cô ấy còn nói được tiếng Pháp.

always/ˈɔːlweɪz/Trạng từ
  • luôn luôn · every time, at all times

Ví dụ

He is always late.

Anh ấy lúc nào cũng muộn.

an/ən/Mạo từ
  • một (trước nguyên âm) · used before a noun that begins with a vowel sound

Ví dụ

She is an artist.

Cô ấy là một nghệ sĩ.

and/ænd/Liên từ
  • · used to join two words or ideas

Ví dụ

I like tea and coffee.

Tôi thích trà và cà phê.

angry/ˈæŋgri/Tính từ
  • tức giận · feeling strong bad feelings about something

Ví dụ

Do not be angry with me.

Đừng giận tôi mà.

animal/ˈænɪməl/Danh từ
  • động vật · a living thing that can move, such as a dog or a bird

Ví dụ

I love animals.

Tôi yêu động vật.

answer/ˈænsər/Động từ
  • trả lời · to say something back to a question

Ví dụ

Please answer the question.

Làm ơn trả lời câu hỏi.

any/ˈeni/Từ hạn định
  • nào, bất kỳ · some, in questions and negative sentences

Ví dụ

Do you have any questions?

Bạn có câu hỏi nào không?

apple/ˈæpəl/Danh từ
  • quả táo · a round hard fruit, red or green

Ví dụ

She eats an apple every day.

Ngày nào cô ấy cũng ăn một quả táo.

April/ˈeɪprəl/Danh từ
  • tháng Tư · the fourth month of the year

Ví dụ

It rains a lot in April.

Tháng Tư mưa nhiều.

arm/ɑːrm/Danh từ
  • cánh tay · the part of the body between the shoulder and the hand

Ví dụ

He broke his arm.

Anh ấy bị gãy tay.

arrive/əˈraɪv/Động từ
  • đến nơi · to get to a place

Ví dụ

We arrive at nine.

Chín giờ chúng tôi tới nơi.

ask/æsk/Động từ
  • hỏi · to say a question to someone

Ví dụ

Ask the teacher.

Hỏi giáo viên đi.

Can I ask you a question?

Tôi hỏi bạn một câu được không?

at/æt/Giới từ
  • 1.tại, ở · in a place or position
  • 2.lúc (giờ) · used with a clock time

Ví dụ

We meet at the station.

Chúng ta gặp nhau ở nhà ga.

The class starts at eight.

Lớp bắt đầu lúc tám giờ.

August/ˈɔːgəst/Danh từ
  • tháng Tám · the eighth month of the year

Ví dụ

We travel in August.

Tháng Tám chúng tôi đi chơi.

away/əˈweɪ/Trạng từ
  • đi xa, đi mất · to or at a different place

Ví dụ

The bird is flying away.

Con chim đang bay đi.

baby/ˈbeɪbi/Danh từ
  • em bé · a very young child

Ví dụ

The baby is very small.

Em bé rất nhỏ.

back/bæk/Danh từ
  • cái lưng · the part of the body behind you, from the neck to the legsback còn nghĩa 'trở lại' trong come back

Ví dụ

My back hurts today.

Hôm nay tôi đau lưng.

bad/bæd/Tính từ
  • tệ, xấu · not good

Ví dụ

The weather is bad today.

Hôm nay thời tiết xấu.

bag/bæg/Danh từ
  • cái túi · a thing you carry things in

Ví dụ

My bag is heavy.

Túi của tôi nặng.

banana/bəˈnænə/Danh từ
  • quả chuối · a long yellow fruit

Ví dụ

Bananas are cheap here.

Chuối ở đây rẻ.

bank/bæŋk/Danh từ
  • ngân hàng · a place that keeps your money

Ví dụ

The bank is closed today.

Hôm nay ngân hàng đóng cửa.

bathroom/ˈbæθruːm/Danh từ
  • phòng tắm · a room where you wash

Ví dụ

Where is the bathroom?

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

be/biː/Động từ
  • 1.thì, là · used to join a subject to a word that describes ittrước tính từ tiếng Việt thường bỏ từ nối: I am tired = Tôi mệt
  • 2.ở, nằm ở · used to say where someone or something is

Ví dụ

I am a student.

Tôi là học sinh.

Be careful!

Cẩn thận đấy!

The keys are on the table.

Chìa khoá ở trên bàn.

She is at school.

Cô ấy đang ở trường.

beach/biːtʃ/Danh từ
  • bãi biển · the land of sand next to the sea

Ví dụ

The beach is very quiet.

Bãi biển rất yên tĩnh.

beautiful/ˈbjuːtɪfəl/Tính từ
  • đẹp · very nice to look at

Ví dụ

What a beautiful garden!

Khu vườn đẹp quá!

because/bɪˈkɔːz/Liên từ
  • bởi vì · for the reason that

Ví dụ

I am happy because it is Friday.

Tôi vui vì hôm nay là thứ Sáu.

become/bɪˈkʌm/Động từ
  • trở thành · to begin to be something

Ví dụ

She wants to become a doctor.

Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.

bed/bed/Danh từ
  • cái giường · the thing you sleep on

Ví dụ

The bed is very soft.

Cái giường êm lắm.

bedroom/ˈbedruːm/Danh từ
  • phòng ngủ · a room where you sleep

Ví dụ

The house has three bedrooms.

Nhà có ba phòng ngủ.

before/bɪˈfɔːr/Giới từ
  • trước khi · earlier than something

Ví dụ

Wash your hands before you eat.

Rửa tay trước khi ăn.

begin/bɪˈgɪn/Động từ
  • bắt đầu · to start

Ví dụ

The film begins at eight.

Phim bắt đầu lúc tám giờ.

behind/bɪˈhaɪnd/Giới từ
  • phía sau · at the back of something

Ví dụ

The garden is behind the house.

Khu vườn ở phía sau nhà.

below/bɪˈloʊ/Giới từ
  • phía dưới · in a lower place than something

Ví dụ

My room is below theirs.

Phòng tôi ở dưới phòng họ.

between/bɪˈtwiːn/Giới từ
  • giữa (hai) · in the space that has one thing on each side

Ví dụ

The bank is between the shop and the hotel.

Ngân hàng nằm giữa cửa hàng và khách sạn.

big/bɪg/Tính từ
  • to, lớn · large in size

Ví dụ

They live in a big house.

Họ sống trong một ngôi nhà lớn.

Ha Noi is a big city.

Hà Nội là thành phố lớn.

bike/baɪk/Danh từ
  • xe đạp · a vehicle with two wheels that you move with your feet

Ví dụ

She rides a bike to school.

Cô ấy đạp xe đi học.

bird/bɜːrd/Danh từ
  • con chim · an animal with wings that can fly

Ví dụ

A bird is on the roof.

Có con chim trên mái nhà.

birthday/ˈbɜːrθdeɪ/Danh từ
  • sinh nhật · the day of the year when you were born

Ví dụ

Happy birthday!

Chúc mừng sinh nhật!

black/blæk/Tính từ
  • màu đen · of the darkest color, like night

Ví dụ

He wears a black coat.

Anh ấy mặc áo khoác đen.

blue/bluː/Tính từ
  • màu xanh dương · of the color of the sky on a clear day

Ví dụ

The sky is blue.

Bầu trời xanh.

book/bʊk/Danh từ
  • 1.quyển sách · pages with words, held together to read
  • 2.đặt trước · to keep a seat or a room for later

Ví dụ

This book is interesting.

Quyển sách này hay.

Please book a table for four.

Làm ơn đặt bàn cho bốn người.

boring/ˈbɔːrɪŋ/Tính từ
  • chán · not interestingbored (người) ≠ boring (thứ)

Ví dụ

The film is boring.

Bộ phim chán.

borrow/ˈbɑːroʊ/Động từ
  • mượn · to take something from someone and give it back laterborrow (mượn) ≠ lend (cho mượn)

Ví dụ

Can I borrow your pen?

Cho tôi mượn bút được không?

Borrow a book from the library.

Mượn một quyển sách ở thư viện.

bottle/ˈbɑːtəl/Danh từ
  • cái chai · a tall glass or plastic container for drinks

Ví dụ

There is a bottle of juice in the fridge.

Có một chai nước ép trong tủ lạnh.

box/bɑːks/Danh từ
  • cái hộp · a container with flat sides

Ví dụ

The box is empty.

Cái hộp rỗng.

boy/bɔɪ/Danh từ
  • cậu bé · a young male person

Ví dụ

The boy is my brother.

Cậu bé là em trai tôi.

bread/bred/Danh từ
  • bánh mì · a food made from flour and bakedkhông đếm được

Ví dụ

We buy bread every morning.

Sáng nào chúng tôi cũng mua bánh mì.

break/breɪk/Động từ
  • làm vỡ · to make something come apart in pieces

Ví dụ

Be careful, do not break it.

Cẩn thận, đừng làm vỡ.

breakfast/ˈbrekfəst/Danh từ
  • bữa sáng · the first meal of the day

Ví dụ

I have breakfast at seven.

Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.