Từ vựng B2
Toàn bộ 2.002 từ của bậc B2, kèm phiên âm, dạng chia và câu ví dụ. Lọc theo chủ đề hoặc từ loại để học theo cụm.
Đang hiện 60/2002 từ
- trong rủi có may · something bad that turns out to be good
Ví dụ
Losing that job was a blessing in disguise.
Mất việc đó hoá ra trong rủi có may.
- một ví dụ điển hình · a clear example of what is being discussed
Ví dụ
Last year is a case in point.
Năm ngoái là ví dụ điển hình.
- con dao hai lưỡi · something with both good and bad effects
Ví dụ
Social media is a double-edged sword.
Mạng xã hội là con dao hai lưỡi.
- chuyện đã biết trước kết quả · a result that is certain before it happens
Ví dụ
The vote was a foregone conclusion.
Cuộc bỏ phiếu đã biết trước kết quả.
- vùng chưa rõ ràng · a situation where the rules are not clearAnh-Mỹ: gray area
Ví dụ
The rule leaves a gray area.
Quy định để lại vùng chưa rõ ràng.
- hiệu ứng lan theo dây · an effect that spreads to other things
Ví dụ
The strike had a knock-on effect on schools.
Cuộc đình công gây hiệu ứng lan tới các trường.
- phương án cuối cùng · what you do when nothing else works
Ví dụ
Court is a last resort.
Ra toà là phương án cuối cùng.
- phương tiện để đạt mục đích · something done only to reach a goal
Ví dụ
The job is a means to an end.
Công việc đó chỉ là phương tiện để đạt mục đích.
- vừa hay vừa dở · something with both advantages and drawbacks
Ví dụ
Working from home is a mixed blessing.
Làm việc ở nhà vừa hay vừa dở.
- quy tắc ước lệ · a rough practical guide, not an exact rule
Ví dụ
As a rule of thumb, double it.
Theo quy tắc ước lệ, nhân đôi lên.
- trở ngại chính · the main obstacle to progress
Ví dụ
Cost proved a stumbling block.
Chi phí hoá ra là trở ngại chính.
- vòng xoáy luẩn quẩn · a bad situation that keeps making itself worse
Ví dụ
Debt creates a vicious circle.
Nợ tạo ra vòng xoáy luẩn quẩn.
- từ bỏ, bỏ mặc · to leave something or someone for good
Ví dụ
They abandoned the project.
Họ bỏ dự án.
- cộc cằn khó chịu · rude and harsh in manner
Ví dụ
His manner is abrasive.
Cách cư xử của anh ta cộc cằn.
- cộc lốc · sudden and unfriendly in manner
Ví dụ
His reply was abrupt.
Câu trả lời của anh ta cộc lốc.
- bỏ phiếu trắng, không tham gia · to choose not to vote or take partabstain FROM something
Ví dụ
Three members abstained.
Ba thành viên bỏ phiếu trắng.
- phần tóm tắt bài báo · a short summary at the start of a paper
Ví dụ
Read the abstract first.
Đọc phần tóm tắt trước.
- ý niệm trừu tượng · a thought about something you cannot touch
Ví dụ
Freedom is an abstract idea.
Tự do là một ý niệm trừu tượng.
- dồi dào · present in large amounts
Ví dụ
Fish are abundant here.
Cá ở đây dồi dào.
- học thuật · relating to study and research
Ví dụ
Her academic record is strong.
Học lực của cô ấy tốt.
- khả năng tiếp cận · how easily people can reach or use somethingkhông đếm được
Ví dụ
Accessibility is part of the design.
Khả năng tiếp cận là một phần của thiết kế.
- dễ tiếp cận, dễ sử dụng · easy to reach, enter or use
Ví dụ
The station is fully accessible.
Nhà ga tiếp cận được hoàn toàn.
- vô tình · by chance, not on purpose
Ví dụ
I accidentally deleted the file.
Tôi vô tình xoá mất tệp.
- sự tán thưởng · strong public praisekhông đếm được
Ví dụ
The novel won critical acclaim.
Cuốn tiểu thuyết được giới phê bình tán thưởng.
- được ca ngợi · praised widely by critics
Ví dụ
It is a widely acclaimed novel.
Đó là cuốn tiểu thuyết được ca ngợi rộng rãi.
- theo đó mà làm · in a way that suits what has happened
Ví dụ
Read the rules and act accordingly.
Đọc quy định rồi làm theo đó.
- 1.chiếm tỉ lệ · to form a given share of a total
- 2.giải thích được nguyên nhân · to give the reason for something
Ví dụ
Exports account for half the income.
Xuất khẩu chiếm nửa thu nhập.
That does not account for the gap.
Điều đó không giải thích được khoảng chênh.
- trách nhiệm giải trình · the duty to explain your decisionskhông đếm được
Ví dụ
Voters demanded accountability.
Cử tri đòi trách nhiệm giải trình.
- phải chịu trách nhiệm giải trình · having to explain and answer for your actionsaccountable TO người, FOR việc
Ví dụ
Managers are accountable for results.
Quản lý phải chịu trách nhiệm về kết quả.
- sự công nhận đạt chuẩn · official approval that a standard is metkhông đếm được
Ví dụ
The course lost its accreditation.
Khoá học bị rút công nhận.
- tích luỹ · to gather more and more over time
Ví dụ
Dust accumulated on the shelf.
Bụi tích lại trên kệ.
- độ chính xác · how close something is to being correctkhông đếm được
Ví dụ
Accuracy comes before fluency.
Chính xác trước, trôi chảy sau.
- buộc tội · to say that someone has done wrongaccuse somebody OF something
Ví dụ
They accused him of lying.
Họ buộc tội ông ta nói dối.
- thừa nhận · to accept that something is truek đầu câm trong know- nhưng ĐỌC ở đây
Ví dụ
We acknowledge the limits of the study.
Chúng tôi thừa nhận giới hạn của nghiên cứu.
- ghi nhận nguồn · to name where information came from
Ví dụ
Always acknowledge a source.
Luôn ghi nhận nguồn.
- thu nhận, có được · to come to have something
Ví dụ
Children acquire language fast.
Trẻ con tiếp thu ngôn ngữ nhanh.
- vụ mua lại doanh nghiệp · the buying of one company by another
Ví dụ
The acquisition cost ten million.
Vụ thâu tóm tốn mười triệu.
- tuyên trắng án · to decide in court that someone is not guilty
Ví dụ
The court acquitted her.
Toà tuyên cô ấy trắng án.
- từ viết tắt · a word made from the first letters of other words
Ví dụ
Explain the acronym on first use.
Giải thích từ viết tắt ở lần dùng đầu.
- đầu việc cần làm · a task agreed at a meeting
Ví dụ
We agreed five action points.
Chúng tôi chốt năm đầu việc.
- nhà hoạt động · a person who works for political or social change
Ví dụ
Activists gathered outside.
Các nhà hoạt động tụ tập bên ngoài.
- cấp tính, dữ dội · severe and beginning suddenly
Ví dụ
She felt acute pain in her side.
Cô ấy đau nhói bên hông.
- dễ thích nghi · able to change to suit new conditions
Ví dụ
Young staff are adaptable.
Nhân sự trẻ dễ thích nghi.
- bản chuyển thể · a book or a play turned into a film
Ví dụ
The film adaptation was weak.
Bản chuyển thể điện ảnh yếu.
- sự nghiện · a need you cannot controladdiction TO something
Ví dụ
Phone addiction is common now.
Nghiện điện thoại giờ phổ biến.
- chất phụ gia · a substance added to food to keep or color it
Ví dụ
The label lists three additives.
Nhãn ghi ba loại phụ gia.
- đủ dùng · enough for what is needed
Ví dụ
The space is adequate for now.
Chỗ này tạm đủ dùng.
- bám sát, tuân theo · to follow a rule or a plan closelyadhere TO
Ví dụ
Adhere to the guidelines.
Tuân theo hướng dẫn.
- 1.nhận nuôi · to take a child into your family by law
- 2.áp dụng phương án · to start using a method or a plan
Ví dụ
They adopted a new policy.
Họ áp dụng chính sách mới.
The board adopted the new rule.
Hội đồng áp dụng quy định mới.
- hoạt động vận động ủng hộ · public support for a causekhông đếm được
Ví dụ
Advocacy changed the law.
Hoạt động vận động đã thay đổi luật.
- chủ trương, cổ vũ · to speak in favor of something publiclyđộng từ /ˈædvəkeɪt/, danh từ /ˈædvəkət/
Ví dụ
She advocates shorter working hours.
Cô ấy chủ trương giảm giờ làm.
- thuộc thẩm mỹ · relating to beauty and how things look
Ví dụ
The change is purely aesthetic.
Thay đổi thuần về thẩm mỹ.
- khá giả, sung túc · having plenty of money
Ví dụ
It is an affluent district.
Đó là quận khá giả.
- nhà ở giá phù hợp · homes priced so ordinary people can paykhông đếm được
Ví dụ
The city needs affordable housing.
Thành phố cần nhà ở giá phù hợp.
- hậu quả sau biến cố · the period after a serious eventkhông đếm được
Ví dụ
In the aftermath, prices rose.
Sau sự việc đó, giá tăng.
- chương trình nghị sự · the list of items to discuss at a meeting
Ví dụ
That is not on the agenda.
Việc đó không có trong chương trình.
- mục trong chương trình họp · one subject on a meeting list
Ví dụ
That is the last agenda item.
Đó là mục cuối trong chương trình.
- làm nặng thêm · to make a bad situation worse
Ví dụ
Cold air aggravates the cough.
Không khí lạnh làm ho nặng hơn.
- dân số già hoá · a society where the share of old people growsAnh-Mỹ: aging
Ví dụ
An aging population strains services.
Dân số già hoá gây áp lực lên dịch vụ.
- viện trợ · money or goods given to help people in needkhông đếm được
Ví dụ
Foreign aid arrived quickly.
Viện trợ nước ngoài tới nhanh.