Từ vựng C1
Toàn bộ 2.999 từ của bậc C1, kèm phiên âm, dạng chia và câu ví dụ. Lọc theo chủ đề hoặc từ loại để học theo cụm.
Đang hiện 60/2999 từ
- khác xa so với · very different from
Ví dụ
The result is a far cry from the promise.
Kết quả khác xa lời hứa.
- chiến thắng coi như đã biết · a victory certain before it is played
Ví dụ
It looked like a foregone win.
Trông như một chiến thắng đã biết trước.
- chỉ một phần nhỏ của · only a very small part of
Ví dụ
It costs a fraction of the price.
Nó chỉ tốn một phần nhỏ giá đó.
- gọi từng món riêng · ordered as separate dishes, not as a set mealgốc Pháp
Ví dụ
We ordered a la carte.
Chúng tôi gọi từng món riêng.
- người biết giữ lời · a person who keeps promises
Ví dụ
He is a man of his word.
Ông ấy là người biết giữ lời.
- chuyện thuộc nguyên tắc · a question of what is right, not of gain
Ví dụ
For her it is a matter of principle.
Với cô ấy đó là chuyện thuộc nguyên tắc.
- chỉ là chuyện thời gian · certain to happen sooner or later
Ví dụ
It is only a matter of time.
Đó chỉ là chuyện thời gian.
- biện pháp chỉ dùng khi hết cách · the option used only when all else fails
Ví dụ
Force is a means of last resort.
Vũ lực là biện pháp chỉ dùng khi hết cách.
- suy từ lý thuyết trước khi có dữ liệu · reasoned from theory before looking at datagốc Latin
Ví dụ
There is no a priori reason to think so.
Không có lý do lý thuyết nào để nghĩ vậy.
- chỉ khác nhau ở mức độ · a difference of amount rather than of kind
Ví dụ
It is a question of degree.
Đó chỉ là chuyện khác nhau ở mức độ.
- người đi trước quá giỏi khó theo · a predecessor so good that matching them is hard
Ví dụ
He is a tough act to follow.
Ông ấy là người đi trước rất khó theo.
- một lối ra khỏi tình thế · a route to escape a difficult position
Ví dụ
We need a way out.
Chúng ta cần một lối ra.
- dịu bớt, lắng xuống · to become less strong
Ví dụ
The storm abated by morning.
Cơn bão dịu bớt trước sáng.
- kinh ghét về nguyên tắc · to hate something as a matter of principle
Ví dụ
He abhors violence.
Ông ấy kinh ghét bạo lực.
- ghê tởm không chấp nhận được · disgusting and morally unacceptable
Ví dụ
Such views are abhorrent.
Những quan điểm đó thật ghê tởm.
- lược bớt cho ngắn lại · to shorten a text by cutting parts
Ví dụ
The novel was abridged for radio.
Cuốn tiểu thuyết được lược bớt để phát thanh.
- tình trạng nghỉ việc nhiều · frequent unexplained absence from workkhông đếm được
Ví dụ
Absenteeism doubled in winter.
Tình trạng nghỉ việc tăng gấp đôi vào mùa đông.
- miễn trách, tha lỗi · to clear someone of blame or dutyabsolve somebody OF something
Ví dụ
That does not absolve you of blame.
Điều đó không miễn cho bạn khỏi trách nhiệm.
- hứng hết phần lỗi · to take responsibility that belongs to others
Ví dụ
The chair absorbed the blame.
Người chủ tịch hứng hết phần lỗi.
- phiếu trắng, sự không bỏ phiếu · a refusal to vote either way
Ví dụ
There were two abstentions.
Có hai phiếu trắng.
- sự tiết chế hoàn toàn · the choice to go entirely without somethingkhông đếm được
Ví dụ
Total abstinence is one option.
Tiết chế hoàn toàn là một lựa chọn.
- lớp trừu tượng che chi tiết · a level that hides detail from what sits above it
Ví dụ
The abstraction layer leaks.
Lớp trừu tượng đó bị rò chi tiết.
- người trưởng thành từ học viện · a player who came up through a club's youth system
Ví dụ
Two academy graduates started.
Hai người trưởng thành từ học viện được xếp đá chính.
- điều kiện để nghiệm thu · the conditions work must meet to be approvedluôn số nhiều
Ví dụ
Write the acceptance criteria.
Viết điều kiện nghiệm thu.
- bài kiểm nghiệm thu · a test run to decide whether work is approved
Ví dụ
The acceptance test passed.
Bài kiểm nghiệm thu đã đạt.
- thoả thuận thăm gặp con · an agreement about visits to a child
Ví dụ
The access arrangement changed.
Thoả thuận thăm gặp con đã đổi.
- định dạng dễ tiếp cận cho mọi người · a version usable by people with disabilities
Ví dụ
Provide an accessible format too.
Cung cấp cả một định dạng dễ tiếp cận.
- văn xuôi dễ đọc · writing that ordinary readers can followkhông đếm được
Ví dụ
The book is written in accessible prose.
Cuốn sách viết bằng văn xuôi dễ đọc.
- đã đạt trình độ cao · highly skilled after long practice
Ví dụ
He is an accomplished pianist.
Anh ấy là nghệ sĩ dương cầm trình độ cao.
- cơ chế buộc giải trình · a system that forces people to answer for decisions
Ví dụ
There is no accountability mechanism.
Không có cơ chế buộc giải trình nào.
- được công nhận đạt chuẩn · officially recognized as meeting a standard
Ví dụ
The course is accredited.
Khoá học được công nhận đạt chuẩn.
- khoản dồn tích chưa chi trả · a cost recorded before it is actually paid
Ví dụ
The accrual covers unused leave.
Khoản dồn tích đó gồm phép chưa dùng.
- phép còn tích lại chưa dùng · leave earned but not yet takenkhông đếm được
Ví dụ
Accrued holiday was paid out.
Phép còn tích lại được trả bằng tiền.
- quá trình tiếp nhận văn hoá mới · the taking on of a new culture over timekhông đếm được
Ví dụ
Acculturation takes a generation.
Việc tiếp nhận văn hoá mới mất một thế hệ.
- không chứa axit, giữ được lâu · containing no acid, so it lasts without yellowing
Ví dụ
Store it in acid-free boxes.
Lưu trong hộp không chứa axit.
- sự axit hoá · the process of becoming more acidkhông đếm được
Ví dụ
Ocean acidification harms shells.
Axit hoá đại dương làm hại vỏ sinh vật.
- ưng thuận trong im lặng · to agree quietly without protestacquiesce IN or TO something
Ví dụ
The board acquiesced without a vote.
Ban lãnh đạo ưng thuận mà không cần bỏ phiếu.
- chi phí có được một khách · what it costs to win one new customer
Ví dụ
Acquisition cost tripled.
Chi phí có được một khách tăng gấp ba.
- sự tuyên vô tội · a court decision that a person is not guilty
Ví dụ
The acquittal surprised everyone.
Việc tuyên vô tội làm ai cũng bất ngờ.
- gay gắt cay đắng · bitter and full of anger
Ví dụ
It was an acrimonious divorce.
Đó là một vụ ly hôn gay gắt cay đắng.
- việc tạm giữ chức cao hơn · temporarily filling a more senior postkhông đếm được
Ví dụ
He is acting up as head.
Anh ấy đang tạm giữ chức trưởng.
- biến một mục thành việc phải làm · to turn a discussion point into a task
Ví dụ
We will action an item today.
Hôm nay chúng tôi sẽ biến một mục thành việc phải làm.
- cổ đông chủ động gây áp lực · a shareholder who pushes a company to change
Ví dụ
An activist investor took a stake.
Một cổ đông chủ động đã mua vào một phần.
- bảng tính tuổi thọ dùng cho bảo hiểm · a table of life expectancy used to price insurance
Ví dụ
The actuarial table sets the rate.
Bảng tính tuổi thọ định ra mức phí.
- chuyên viên tính toán bảo hiểm · a person who calculates risk for insurers
Ví dụ
An actuary priced the risk.
Một chuyên viên tính toán đã định giá rủi ro.
- độ nhạy sắc của cảm nhận · sharpness of perception or judgementkhông đếm được
Ví dụ
Visual acuity declines with age.
Độ nhạy thị lực giảm theo tuổi.
- lập ra tạm cho việc cụ thể · formed for one particular purpose onlygốc Latin
Ví dụ
They formed an ad hoc committee.
Họ lập một ban tạm cho việc này.
- công kích cá nhân thay vì lập luận · attacking the person instead of the argumentgốc Latin
Ví dụ
That is an ad hominem attack.
Đó là một đòn công kích cá nhân.
- mãi không dứt · on and on without endgốc Latin
Ví dụ
The debate continues ad infinitum.
Cuộc tranh luận cứ tiếp tục mãi không dứt.
- nhắc đến mức phát nhàm · repeated until it becomes tiresomegốc Latin
Ví dụ
He repeats it ad nauseam.
Anh ta nhắc lại đến mức phát nhàm.
- sống bằng quảng cáo · paid for by advertising rather than by users
Ví dụ
The free tier is ad-supported.
Bậc miễn phí sống bằng quảng cáo.
- đã đau lại còn bị nhục · to make a bad situation worse by humiliating as well
Ví dụ
To add insult to injury, they billed us.
Đã đau lại còn bị nhục, họ còn tính tiền chúng tôi.
- thuần thục thành thạo · highly skilled at somethingadept AT something
Ví dụ
She is adept at negotiation.
Cô ấy thành thạo việc đàm phán.
- sự tuân thủ điều trị · the extent to which a patient follows medical advicekhông đếm được
Ví dụ
Adherence to treatment is the problem.
Sự tuân thủ điều trị mới là vấn đề.
- tạm nghỉ phiên họp hoặc phiên toà · to break off a meeting or a trial until later
Ví dụ
The hearing was adjourned.
Phiên điều trần được tạm nghỉ.
- tình trạng bị quản lý để cứu công ty · the state of being run by others to save a failing companykhông đếm được
Ví dụ
The chain went into administration.
Chuỗi đó bị đưa vào diện quản lý để cứu.
- phải thừa nhận là · used before conceding a point
Ví dụ
Admittedly, we were late.
Phải thừa nhận là chúng tôi muộn.
- nhắc nhở nghiêm khắc · to warn someone firmly about their conduct
Ví dụ
The judge admonished him.
Thẩm phán nhắc nhở ông ta nghiêm khắc.
- bản chỉ dẫn y tế lập trước · written medical instructions made before you fall ill
Ví dụ
He signed an advance directive.
Ông ấy ký một bản chỉ dẫn y tế lập trước.
- phản ứng có hại · a harmful reaction to a treatment
Ví dụ
No adverse effect was reported.
Không có phản ứng có hại nào được báo.