Từ vựng A2
Toàn bộ 498 từ của bậc A2, kèm phiên âm, dạng chia và câu ví dụ. Lọc theo chủ đề hoặc từ loại để học theo cụm.
Đang hiện 60/498 từ
- ở nước ngoài · in or to another countryKHÔNG có 'to abroad'
Ví dụ
My sister works abroad.
Chị tôi làm việc ở nước ngoài.
- chấp nhận · to say yes to something offered
Ví dụ
We accept cash and cards.
Chúng tôi nhận tiền mặt và thẻ.
She accepted the job.
Cô ấy nhận công việc đó.
- tai nạn · something bad that happens by chance
Ví dụ
There was an accident on the bridge.
Có tai nạn trên cầu.
- hoạt động · something you do for interest or fun
Ví dụ
The school has many activities.
Trường có nhiều hoạt động.
- diễn viên · a person who acts in films or plays
Ví dụ
He is a famous actor.
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.
- thêm vào · to put one thing with another
Ví dụ
Add some sugar to the tea.
Cho ít đường vào trà.
- địa chỉ · the number and street where a place is
Ví dụ
Write your address here.
Ghi địa chỉ của bạn vào đây.
- lợi thế · something that helps you do better
Ví dụ
Speaking English is a big advantage.
Nói được tiếng Anh là lợi thế lớn.
- quảng cáo · a notice that tries to sell something
Ví dụ
I saw the advertisement online.
Tôi thấy quảng cáo trên mạng.
- lời khuyên từ bạn bè · an opinion a friend gives you about what to do
Ví dụ
I needed advice from a friend.
Tôi cần lời khuyên từ một người bạn.
- ảnh hưởng tới · to change or influence something
Ví dụ
The rain affected our plans.
Trời mưa ảnh hưởng tới kế hoạch.
- đủ tiền để mua · to have enough money for something
Ví dụ
We cannot afford a new car.
Chúng tôi không đủ tiền mua xe mới.
- sợ · feeling fear of someone or something
Ví dụ
She is afraid of spiders.
Cô ấy sợ nhện.
- cách đây · before nowluôn đứng SAU khoảng thời gian
Ví dụ
I met her two years ago.
Tôi gặp cô ấy cách đây hai năm.
- đồng ý · to have the same opinionagree WITH someone, KHÔNG phải 'am agree'
Ví dụ
I agree with you.
Tôi đồng ý với bạn.
- máy điều hoà · a machine that makes a room cool
Ví dụ
Turn on the air conditioner.
Bật điều hoà lên.
- cho phép · to let someone do something
Ví dụ
Smoking is not allowed here.
Ở đây không được hút thuốc.
They do not allow dogs here.
Ở đây không cho mang chó vào.
- đã (rồi) · before now, earlier than expected
Ví dụ
I have already eaten.
Tôi ăn rồi.
- mặc dù · used to join two opposite ideas
Ví dụ
Although it was raining, we went out.
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
- xe cứu thương · a vehicle that takes ill people to hospital
Ví dụ
Call an ambulance!
Gọi xe cứu thương đi!
- lượng · how much there is of something
Ví dụ
Add a small amount of salt.
Cho một chút muối.
- một cái khác · one more, or a different one
Ví dụ
Would you like another cup?
Bạn uống thêm một tách nữa nhé?
- bất cứ ai · any person
Ví dụ
Does anyone know the answer?
Có ai biết đáp án không?
- bất cứ gì · any thing
Ví dụ
Do you need anything else?
Bạn cần gì nữa không?
- bất cứ đâu · in or to any place
Ví dụ
I cannot find it anywhere.
Tôi tìm khắp nơi không thấy.
- căn hộ · a set of rooms to live in, inside a larger building
Ví dụ
They rent a small apartment.
Họ thuê một căn hộ nhỏ.
- xin lỗi · to say you are sorry
Ví dụ
He apologized for being late.
Anh ấy xin lỗi vì tới muộn.
- ứng dụng · a program you use on a phone
Ví dụ
This app is free.
Ứng dụng này miễn phí.
- cuộc hẹn · a time you arrange to meet someone
Ví dụ
I have an appointment at four.
Tôi có hẹn lúc bốn giờ.
- cãi nhau · to speak angrily with someone who disagrees
Ví dụ
They argued about money.
Họ cãi nhau vì tiền.
- sắp xếp · to plan something in advance
Ví dụ
Let us arrange a meeting.
Sắp xếp một buổi gặp đi.
- sự đến nơi · the act of getting to a place
Ví dụ
Check the arrival time on the board.
Xem giờ đến trên bảng đi.
- đến (nơi cụ thể) · to get to a building or a placearrive AT/IN, không bao giờ 'arrive to'
Ví dụ
We arrive at the station at six.
Sáu giờ chúng tôi tới ga.
- bài báo · a piece of writing in a newspaper
Ví dụ
I read an article about Viet Nam.
Tôi đọc một bài báo về Việt Nam.
- nghệ sĩ · a person who paints or makes art
Ví dụ
The artist paints every morning.
Người nghệ sĩ vẽ vào mỗi sáng.
- cũng như · in addition to
Ví dụ
She speaks French as well as English.
Cô ấy nói được tiếng Pháp lẫn tiếng Anh.
- ít nhất · not less than the number given
Ví dụ
It takes at least an hour.
Mất ít nhất một tiếng.
- hiện tại · now
Ví dụ
I am busy at the moment.
Hiện giờ tôi đang bận.
- tham dự · to go to a class or a meeting
Ví dụ
I attended the meeting yesterday.
Hôm qua tôi dự cuộc họp.
- cô, dì, bác gái · the sister of your mother or father
Ví dụ
My aunt is a teacher.
Cô tôi là giáo viên.
- mùa thu · the season between summer and winterAnh-Mỹ: fall; n câm
Ví dụ
The leaves fall in autumn.
Mùa thu lá rụng.
- có sẵn, còn trống · ready to be used or bought
Ví dụ
Is a table available at seven?
Bảy giờ còn bàn không?
- tránh · to keep away from somethingsau avoid là V-ing
Ví dụ
Avoid eating too much sugar.
Tránh ăn quá nhiều đường.
Avoid the road at rush hour.
Tránh con đường đó giờ cao điểm.
- ban công · a small platform outside a window
Ví dụ
We sit on the balcony in the evening.
Buổi tối chúng tôi ngồi ngoài ban công.
- pin · the part that gives power to a phone or a car
Ví dụ
My battery is low.
Pin tôi sắp hết.
- tin · to think that something is true
Ví dụ
I do not believe that story.
Tôi không tin câu chuyện đó.
- thuộc về, là của · to be owned by someonebelong luôn đi với to: belong to me, không nói belong me
Ví dụ
Who does this umbrella belong to?
Cái ô này của ai?
- là thành viên của · to be a member of a group
Ví dụ
She belongs to a running club.
Cô ấy là thành viên một câu lạc bộ chạy bộ.
- thắt lưng · a band you wear around your waist
Ví dụ
Fasten your seat belt.
Thắt dây an toàn vào.
- hơn nữa · in addition to what has been said
Ví dụ
It is late. Besides, I am tired.
Muộn rồi. Hơn nữa tôi cũng mệt.
- cái chăn · a thick cover you put on a bed
Ví dụ
Take another blanket, it is cold.
Lấy thêm chăn đi, lạnh đấy.
- máu · the red liquid inside your bodyoo đọc /ʌ/
Ví dụ
The doctor took some blood.
Bác sĩ lấy một ít máu.
- luộc · cooked in hot water
Ví dụ
I eat a boiled egg for breakfast.
Bữa sáng tôi ăn trứng luộc.
- việc đặt chỗ · a place or a seat you have arranged to have
Ví dụ
I made a booking for two nights.
Tôi đặt phòng hai đêm.
- vay tiền · to take money from someone and pay it back later
Ví dụ
He had to borrow money from his brother.
Anh ấy phải vay tiền anh trai.
- sếp · the person who is in charge at work
Ví dụ
My boss is on holiday.
Sếp tôi đang đi nghỉ.
- cả hai · the two together
Ví dụ
Both of my brothers live abroad.
Cả hai anh tôi đều sống ở nước ngoài.
- đáy, phía dưới · the lowest part of something
Ví dụ
The answer is at the bottom of the page.
Đáp án ở cuối trang.
- hỏng (máy móc) · to stop working, for a machine
Ví dụ
My car broke down on the way.
Xe tôi hỏng giữa đường.
- cây cầu · a structure built over a river or a road
Ví dụ
Cross the bridge and turn left.
Qua cầu rồi rẽ trái.