Từ vựng C2
Toàn bộ 2.993 từ của bậc C2, kèm phiên âm, dạng chia và câu ví dụ. Lọc theo chủ đề hoặc từ loại để học theo cụm.
Đang hiện 60/2993 từ
- một điểm trừ làm hỏng cả việc tốt · one small thing that spoils something good
Ví dụ
There is a fly in the ointment: the cost.
Có một điểm trừ làm hỏng cả việc: chi phí.
- việc khó nhọc phải tự cày · a long and difficult task to get through
Ví dụ
Reform is a hard row to hoe.
Cải cách là việc khó nhọc phải tự cày.
- thế thua chắc chẳng được gì · a position in which you cannot possibly gain
Ví dụ
They were on a hiding to nothing.
Họ ở thế thua chắc chẳng được gì.
- tự đặt luật riêng chẳng theo ai · something that follows no rules but its own
Ví dụ
That department is a law unto itself.
Bộ phận đó tự đặt luật riêng chẳng theo ai.
- một chút ít sự thật · a small but real amount of truth
Ví dụ
There is a modicum of truth here.
Ở đây có một chút ít sự thật.
- điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ · a question still open to argument
Ví dụ
Whether it helps is a moot point.
Việc đó có giúp không là điểm còn tranh luận.
- quá nhiều lựa chọn đến rối · far more choices than anyone needs
Ví dụ
A plethora of options paralyzes buyers.
Quá nhiều lựa chọn làm người mua tê liệt.
- thắng mà thiệt hơn được · a win that costs more than it is worth
Ví dụ
It proved a pyrrhic victory.
Đó là một thắng lợi mà thiệt hơn được.
- chi tiết cố ý gây chệch hướng · a detail introduced to lead people off the track
Ví dụ
The email was a red herring.
Email đó là chi tiết cố ý gây chệch hướng.
- phỏng đoán mò không căn cứ · a guess made with nothing to go on
Ví dụ
The number was a shot in the dark.
Con số đó là phỏng đoán mò.
- dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ · a response far heavier than the problem needs
Ví dụ
The ban is a sledgehammer to crack a nut.
Lệnh cấm là dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ.
- chút vốn lõm bõm tiếng Latin · a slight and patchy knowledge of Latin
Ví dụ
He has a smattering of Latin.
Ông ấy có chút vốn lõm bõm tiếng Latin.
- một loạt vụ đóng cửa dồn dập · a run of closures in quick succession
Ví dụ
A spate of closures hit the street.
Một loạt vụ đóng cửa dồn dập đánh vào con phố.
- chuyện nhỏ bị làm ầm lên · a great fuss over something trivial
Ví dụ
It was a storm in a teacup.
Đó là chuyện nhỏ bị làm ầm lên.
- một dải đất rộng dài · a long broad strip of ground
Ví dụ
A swathe of land was cleared.
Một dải đất rộng đã được phát quang.
- cái gai làm nhức nhối dai dẳng · a persistent source of irritation
Ví dụ
He is a thorn in the side of the board.
Ông ấy là cái gai nhức nhối với hội đồng.
- một mớ số liệu ngổn ngang · a confused mass of numbers
Ví dụ
A welter of figures filled the slide.
Một mớ số liệu ngổn ngang lấp kín trang trình bày.
- về phía sau của con tàu · toward the stern of a ship
Ví dụ
The wind came abaft.
Gió tới từ phía sau tàu.
- sự bẽ bàng ngượng nghịu · the feeling of being embarrassed and put out of countenancekhông đếm được
Ví dụ
A flash of abashment crossed his face.
Một thoáng bẽ bàng chạy qua mặt ông ấy.
- dẹp bỏ một nguồn gây phiền hại · to put an end to something causing harm or annoyance
Ví dụ
The council abated a nuisance last year.
Hội đồng đã dẹp một nguồn gây phiền hại năm ngoái.
- áo choàng dài rộng phủ toàn thân · a loose full-length robe worn over other clothes
Ví dụ
She folded the abaya neatly.
Cô ấy gấp chiếc áo choàng dài gọn gàng.
- việc thoái vị nhường ngôi · the formal giving up of royal office
Ví dụ
The abdication of a throne shook the country.
Việc thoái vị làm cả nước rung chuyển.
- thứ tự xếp theo chữ cái · arrangement in the order of the alphabetkhông đếm được
Ví dụ
The list follows abecedarian order.
Danh sách xếp theo thứ tự chữ cái.
- bảng chữ cái dùng để dạy đọc · a primer teaching the letters of the alphabet
Ví dụ
The abecedary hung by the door.
Bảng chữ cái treo cạnh cửa.
- trạng thái tạm ngưng, treo lại · a state of being suspended for the time beingkhông đếm được; hầu như chỉ dùng trong cụm IN abeyance
Ví dụ
The rule is in abeyance for now.
Quy định đó tạm treo lại.
- yếu tố phi sinh vật trong môi trường · a non-living influence in an environment
Ví dụ
Light is an abiotic factor.
Ánh sáng là một yếu tố phi sinh vật.
- lời tuyên thệ từ bỏ điều gì · a solemn renouncing of something on oath
Ví dụ
A public abjuration was demanded.
Người ta đòi một lời tuyên thệ từ bỏ công khai.
- thề bỏ, chối bỏ công khai · to renounce something solemnly and publicly
Ví dụ
He abjured violence.
Ông ấy công khai chối bỏ bạo lực.
- tuyên thệ từ bỏ bạo lực · to swear publicly to give up the use of force
Ví dụ
The group abjured violence in 1998.
Nhóm đó tuyên thệ từ bỏ bạo lực năm 1998.
- bóc bay lớp vật liệu bằng nhiệt · to strip a surface away by heat or erosion
Ví dụ
The laser ablates material cleanly.
Tia laser bóc bay lớp vật liệu gọn gàng.
- tự chối bỏ quyền lợi mình · to give up a right or a comfort of your own
Ví dụ
He abnegated all claim to it.
Ông ấy tự chối bỏ mọi quyền đối với nó.
- tự chối bỏ một quyền đòi · to renounce an entitlement you could have pressed
Ví dụ
He abnegated a claim in writing.
Ông ấy tự chối bỏ một quyền đòi bằng văn bản.
- sự tự chối bỏ, hy sinh quyền lợi mình · the renouncing of your own interestskhông đếm được
Ví dụ
His abnegation surprised the family.
Sự tự chối bỏ của ông ấy làm gia đình bất ngờ.
- việc từ bỏ lợi ích riêng của mình · the setting aside of your own wants entirelykhông đếm được
Ví dụ
The vow demands abnegation of self.
Lời khấn đòi việc từ bỏ lợi ích riêng.
- minh bạch ngay thẳng · open and honest, with nothing concealed
Ví dụ
Everything was above board.
Mọi việc đều minh bạch ngay thẳng.
- mài xát cho mòn bề mặt · to wear a surface away by rubbing
Ví dụ
Sand abrades the paint.
Cát mài mòn lớp sơn.
- làm mài mòn dần danh tiếng · to wear away someone's standing little by little
Ví dụ
Years of leaks abraded a reputation.
Nhiều năm rò tin đã mài mòn danh tiếng.
- khả năng chịu mài mòn · how well a material withstands rubbingkhông đếm được
Ví dụ
The coating has high abrasion resistance.
Lớp phủ có khả năng chịu mài mòn cao.
- sự giải toả bằng cách sống lại cảm xúc cũ · release of tension by reliving a buried experiencekhông đếm được
Ví dụ
Therapy aimed at abreaction.
Liệu pháp nhắm tới việc giải toả cảm xúc cũ.
- bản rút gọn của một văn bản · a shortened version of a written work
Ví dụ
The abridgement of a text loses nuance.
Bản rút gọn của một văn bản mất chỗ tinh tế.
- phế bỏ, tuyên vô hiệu bằng quyền lực · to repeal or annul by authority
Ví dụ
The decree abrogated the treaty.
Sắc lệnh đó phế bỏ hiệp ước.
- huỷ bỏ hiệu lực một quyền · to cancel an entitlement by official act
Ví dụ
No decree may abrogate a right like this.
Không sắc lệnh nào được huỷ một quyền như thế.
- việc huỷ bỏ một hiệp ước · the formal cancelling of an agreement between states
Ví dụ
The abrogation of a treaty raised tension.
Việc huỷ bỏ một hiệp ước làm căng thẳng tăng.
- ổ mủ sưng dưới da · a swollen pocket of pus in the body
Ví dụ
The abscess had to be drained.
Ổ mủ phải được dẫn lưu.
- việc lá tự rụng khỏi cành · the natural shedding of a leaf from a plantkhông đếm được
Ví dụ
The abscission of a leaf follows a signal.
Việc lá tự rụng theo sau một tín hiệu.
- bỏ trốn khi đang được tại ngoại · to flee while released pending trial
Ví dụ
He absconded from bail in June.
Ông ta bỏ trốn khi đang tại ngoại vào tháng Sáu.
- bỏ trốn mang theo tiền · to run away taking money that is not yours
Ví dụ
The treasurer absconded with funds.
Người giữ quỹ bỏ trốn mang theo tiền.
- tiết chế trong ăn uống · sparing in eating and drinking
Ví dụ
He leads an abstemious life.
Ông ấy sống tiết chế trong ăn uống.
- tính tiết chế trong ăn uống · restraint in what you eat and drinkkhông đếm được
Ví dụ
His abstemiousness surprised the host.
Tính tiết chế của ông ấy làm chủ nhà ngạc nhiên.
- có tác dụng tẩy rửa · having a cleansing action
Ví dụ
The powder is abstergent.
Loại bột đó có tác dụng tẩy rửa.
- kiêng hẳn không uống rượu · refraining entirely from alcohol
Ví dụ
He stayed abstinent from drink for a year.
Ông ấy kiêng hẳn rượu suốt một năm.
- một cách lơ đãng nghĩ đâu đâu · with your mind clearly on something else
Ví dụ
He nodded abstractedly.
Ông ấy gật đầu lơ đãng.
- lối tạo hình rời khỏi hình thật · work that departs from representing real objectskhông đếm được
Ví dụ
Abstraction in art unsettled buyers.
Lối tạo hình rời hình thật làm người mua khó chịu.
- khó hiểu, rối rắm · hard to follow because it is so involved
Ví dụ
The argument is abstruse.
Lập luận đó khó hiểu.
- sự khó hiểu rắc rối · the quality of being hard to understand
Ví dụ
The abstrusity puts readers off.
Sự khó hiểu làm người đọc bỏ đi.
- tình trạng mất hẳn ý muốn hành động · a loss of the will to act or decidekhông đếm được
Ví dụ
Abulia kept him in bed.
Tình trạng mất ý muốn hành động giữ ông ấy trên giường.
- chạm sát vào một bờ vỉa · to touch directly against a kerb
Ví dụ
The ramp abuts against a curb.
Cái dốc chạm sát vào bờ vỉa.
- giáp sát ra một con đường · to have a boundary directly on a road
Ví dụ
The plot abuts on a road.
Thửa đất giáp sát một con đường.
- quan niệm rằng không thể biết chắc điều gì · the doctrine that nothing can be known for certainkhông đếm được
Ví dụ
The school taught acatalepsy.
Trường phái đó dạy rằng không thể biết chắc điều gì.
- 1.chấp thuận, thuận theo yêu cầu · to agree to a request or demandaccede TO something
- 2.lên ngôi, nhậm chức cao · to take up a high office or throne
Ví dụ
The board acceded to the request.
Hội đồng chấp thuận yêu cầu đó.
She acceded to the throne in 1952.
Bà ấy lên ngôi năm 1952.