Bậc C2

Từ vựng C2

Toàn bộ 2.993 từ của bậc C2, kèm phiên âm, dạng chia và câu ví dụ. Lọc theo chủ đề hoặc từ loại để học theo cụm.

Từ vựng2.993
Chủ đề21
Từ loại7

Đang hiện 60/2993 từ

a fly in the ointment/ə flaɪ ɪn ðiː ˈɔɪntmənt/Cụm từ
  • một điểm trừ làm hỏng cả việc tốt · one small thing that spoils something good

Ví dụ

There is a fly in the ointment: the cost.

Có một điểm trừ làm hỏng cả việc: chi phí.

a hard row to hoe/ə hɑːrd roʊ tuː hoʊ/Cụm từ
  • việc khó nhọc phải tự cày · a long and difficult task to get through

Ví dụ

Reform is a hard row to hoe.

Cải cách là việc khó nhọc phải tự cày.

a hiding to nothing/ə ˈhaɪdɪŋ tuː ˈnʌθɪŋ/Cụm từ
  • thế thua chắc chẳng được gì · a position in which you cannot possibly gain

Ví dụ

They were on a hiding to nothing.

Họ ở thế thua chắc chẳng được gì.

a law unto itself/ə lɔː ˈʌntuː ɪtˈself/Cụm từ
  • tự đặt luật riêng chẳng theo ai · something that follows no rules but its own

Ví dụ

That department is a law unto itself.

Bộ phận đó tự đặt luật riêng chẳng theo ai.

a modicum of truth/ə ˈmɑːdɪkəm əv truːθ/Cụm từ
  • một chút ít sự thật · a small but real amount of truth

Ví dụ

There is a modicum of truth here.

Ở đây có một chút ít sự thật.

a moot point/ə muːt pɔɪnt/Cụm từ
  • điểm còn tranh luận chưa ngã ngũ · a question still open to argument

Ví dụ

Whether it helps is a moot point.

Việc đó có giúp không là điểm còn tranh luận.

a plethora of options/ə ˈpleθərə əv ˈɑːpʃənz/Cụm từ
  • quá nhiều lựa chọn đến rối · far more choices than anyone needs

Ví dụ

A plethora of options paralyzes buyers.

Quá nhiều lựa chọn làm người mua tê liệt.

a pyrrhic victory/ə ˈpɪrɪk ˈvɪktəri/Cụm từ
  • thắng mà thiệt hơn được · a win that costs more than it is worth

Ví dụ

It proved a pyrrhic victory.

Đó là một thắng lợi mà thiệt hơn được.

a red herring/ə red ˈherɪŋ/Cụm từ
  • chi tiết cố ý gây chệch hướng · a detail introduced to lead people off the track

Ví dụ

The email was a red herring.

Email đó là chi tiết cố ý gây chệch hướng.

a shot in the dark/ə ʃɑːt ɪn ðə dɑːrk/Cụm từ
  • phỏng đoán mò không căn cứ · a guess made with nothing to go on

Ví dụ

The number was a shot in the dark.

Con số đó là phỏng đoán mò.

a sledgehammer to crack a nut/ə ˈsledʒhæmər tuː kræk ə nʌt/Cụm từ
  • dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ · a response far heavier than the problem needs

Ví dụ

The ban is a sledgehammer to crack a nut.

Lệnh cấm là dùng phương tiện quá nặng cho việc nhỏ.

a smattering of Latin/ə ˈsmætərɪŋ əv ˈlætɪn/Cụm từ
  • chút vốn lõm bõm tiếng Latin · a slight and patchy knowledge of Latin

Ví dụ

He has a smattering of Latin.

Ông ấy có chút vốn lõm bõm tiếng Latin.

a spate of closures/ə speɪt əv ˈkloʊʒərz/Cụm từ
  • một loạt vụ đóng cửa dồn dập · a run of closures in quick succession

Ví dụ

A spate of closures hit the street.

Một loạt vụ đóng cửa dồn dập đánh vào con phố.

a storm in a teacup/ə stɔːrm ɪn ə ˈtiːkʌp/Cụm từ
  • chuyện nhỏ bị làm ầm lên · a great fuss over something trivial

Ví dụ

It was a storm in a teacup.

Đó là chuyện nhỏ bị làm ầm lên.

a swathe of land/ə sweɪð əv lænd/Cụm từ
  • một dải đất rộng dài · a long broad strip of ground

Ví dụ

A swathe of land was cleared.

Một dải đất rộng đã được phát quang.

a thorn in the side/ə θɔːrn ɪn ðə saɪd/Cụm từ
  • cái gai làm nhức nhối dai dẳng · a persistent source of irritation

Ví dụ

He is a thorn in the side of the board.

Ông ấy là cái gai nhức nhối với hội đồng.

a welter of figures/ə ˈweltər əv ˈfɪgjərz/Cụm từ
  • một mớ số liệu ngổn ngang · a confused mass of numbers

Ví dụ

A welter of figures filled the slide.

Một mớ số liệu ngổn ngang lấp kín trang trình bày.

abaft/əˈbæft/Trạng từ
  • về phía sau của con tàu · toward the stern of a ship

Ví dụ

The wind came abaft.

Gió tới từ phía sau tàu.

abashment/əˈbæʃmənt/Danh từ
  • sự bẽ bàng ngượng nghịu · the feeling of being embarrassed and put out of countenancekhông đếm được

Ví dụ

A flash of abashment crossed his face.

Một thoáng bẽ bàng chạy qua mặt ông ấy.

abate a nuisance/əˈbeɪt ə ˈnuːsəns/Cụm từ
  • dẹp bỏ một nguồn gây phiền hại · to put an end to something causing harm or annoyance

Ví dụ

The council abated a nuisance last year.

Hội đồng đã dẹp một nguồn gây phiền hại năm ngoái.

abaya/əˈbaɪə/Danh từ
  • áo choàng dài rộng phủ toàn thân · a loose full-length robe worn over other clothes

Ví dụ

She folded the abaya neatly.

Cô ấy gấp chiếc áo choàng dài gọn gàng.

abdication of a throne/ˌæbdɪˈkeɪʃən əv ə θroʊn/Danh từ
  • việc thoái vị nhường ngôi · the formal giving up of royal office

Ví dụ

The abdication of a throne shook the country.

Việc thoái vị làm cả nước rung chuyển.

abecedarian order/ˌeɪbisɪˈderiən ˈɔːrdər/Danh từ
  • thứ tự xếp theo chữ cái · arrangement in the order of the alphabetkhông đếm được

Ví dụ

The list follows abecedarian order.

Danh sách xếp theo thứ tự chữ cái.

abecedary/ˈeɪbisɪderi/Danh từ
  • bảng chữ cái dùng để dạy đọc · a primer teaching the letters of the alphabet

Ví dụ

The abecedary hung by the door.

Bảng chữ cái treo cạnh cửa.

abeyance/əˈbeɪəns/Danh từ
  • trạng thái tạm ngưng, treo lại · a state of being suspended for the time beingkhông đếm được; hầu như chỉ dùng trong cụm IN abeyance

Ví dụ

The rule is in abeyance for now.

Quy định đó tạm treo lại.

abiotic factor/ˌeɪbaɪˈɑːtɪk ˈfæktər/Danh từ
  • yếu tố phi sinh vật trong môi trường · a non-living influence in an environment

Ví dụ

Light is an abiotic factor.

Ánh sáng là một yếu tố phi sinh vật.

abjuration/ˌæbdʒəˈreɪʃən/Danh từ
  • lời tuyên thệ từ bỏ điều gì · a solemn renouncing of something on oath

Ví dụ

A public abjuration was demanded.

Người ta đòi một lời tuyên thệ từ bỏ công khai.

abjure/æbˈdʒʊr/Động từ
  • thề bỏ, chối bỏ công khai · to renounce something solemnly and publicly

Ví dụ

He abjured violence.

Ông ấy công khai chối bỏ bạo lực.

abjure violence/əbˈdʒʊr ˈvaɪələns/Cụm từ
  • tuyên thệ từ bỏ bạo lực · to swear publicly to give up the use of force

Ví dụ

The group abjured violence in 1998.

Nhóm đó tuyên thệ từ bỏ bạo lực năm 1998.

ablate material/əˈbleɪt məˈtɪriəl/Cụm từ
  • bóc bay lớp vật liệu bằng nhiệt · to strip a surface away by heat or erosion

Ví dụ

The laser ablates material cleanly.

Tia laser bóc bay lớp vật liệu gọn gàng.

abnegate/ˈæbnɪgeɪt/Động từ
  • tự chối bỏ quyền lợi mình · to give up a right or a comfort of your own

Ví dụ

He abnegated all claim to it.

Ông ấy tự chối bỏ mọi quyền đối với nó.

abnegate a claim/ˈæbnɪgeɪt ə kleɪm/Cụm từ
  • tự chối bỏ một quyền đòi · to renounce an entitlement you could have pressed

Ví dụ

He abnegated a claim in writing.

Ông ấy tự chối bỏ một quyền đòi bằng văn bản.

abnegation/ˌæbnɪˈgeɪʃən/Danh từ
  • sự tự chối bỏ, hy sinh quyền lợi mình · the renouncing of your own interestskhông đếm được

Ví dụ

His abnegation surprised the family.

Sự tự chối bỏ của ông ấy làm gia đình bất ngờ.

abnegation of self/ˌæbnɪˈgeɪʃən əv self/Danh từ
  • việc từ bỏ lợi ích riêng của mình · the setting aside of your own wants entirelykhông đếm được

Ví dụ

The vow demands abnegation of self.

Lời khấn đòi việc từ bỏ lợi ích riêng.

above board/əˈbʌv bɔːrd/Cụm từ
  • minh bạch ngay thẳng · open and honest, with nothing concealed

Ví dụ

Everything was above board.

Mọi việc đều minh bạch ngay thẳng.

abrade/əˈbreɪd/Động từ
  • mài xát cho mòn bề mặt · to wear a surface away by rubbing

Ví dụ

Sand abrades the paint.

Cát mài mòn lớp sơn.

abrade a reputation/əˈbreɪd ə ˌrepjəˈteɪʃən/Cụm từ
  • làm mài mòn dần danh tiếng · to wear away someone's standing little by little

Ví dụ

Years of leaks abraded a reputation.

Nhiều năm rò tin đã mài mòn danh tiếng.

abrasion resistance/əˈbreɪʒən rɪˈzɪstəns/Danh từ
  • khả năng chịu mài mòn · how well a material withstands rubbingkhông đếm được

Ví dụ

The coating has high abrasion resistance.

Lớp phủ có khả năng chịu mài mòn cao.

abreaction/ˌæbriˈækʃən/Danh từ
  • sự giải toả bằng cách sống lại cảm xúc cũ · release of tension by reliving a buried experiencekhông đếm được

Ví dụ

Therapy aimed at abreaction.

Liệu pháp nhắm tới việc giải toả cảm xúc cũ.

abridgement of a text/əˈbrɪdʒmənt əv ə tekst/Danh từ
  • bản rút gọn của một văn bản · a shortened version of a written work

Ví dụ

The abridgement of a text loses nuance.

Bản rút gọn của một văn bản mất chỗ tinh tế.

abrogate/ˈæbrəgeɪt/Động từ
  • phế bỏ, tuyên vô hiệu bằng quyền lực · to repeal or annul by authority

Ví dụ

The decree abrogated the treaty.

Sắc lệnh đó phế bỏ hiệp ước.

abrogate a right/ˈæbrəgeɪt ə raɪt/Cụm từ
  • huỷ bỏ hiệu lực một quyền · to cancel an entitlement by official act

Ví dụ

No decree may abrogate a right like this.

Không sắc lệnh nào được huỷ một quyền như thế.

abrogation of a treaty/ˌæbrəˈgeɪʃən əv ə ˈtriːti/Danh từ
  • việc huỷ bỏ một hiệp ước · the formal cancelling of an agreement between states

Ví dụ

The abrogation of a treaty raised tension.

Việc huỷ bỏ một hiệp ước làm căng thẳng tăng.

abscess/ˈæbses/Danh từ
  • ổ mủ sưng dưới da · a swollen pocket of pus in the body

Ví dụ

The abscess had to be drained.

Ổ mủ phải được dẫn lưu.

abscission of a leaf/æbˈsɪʒən əv ə liːf/Danh từ
  • việc lá tự rụng khỏi cành · the natural shedding of a leaf from a plantkhông đếm được

Ví dụ

The abscission of a leaf follows a signal.

Việc lá tự rụng theo sau một tín hiệu.

abscond from bail/əbˈskɑːnd frəm beɪl/Cụm từ
  • bỏ trốn khi đang được tại ngoại · to flee while released pending trial

Ví dụ

He absconded from bail in June.

Ông ta bỏ trốn khi đang tại ngoại vào tháng Sáu.

abscond with funds/əbˈskɑːnd wɪð fʌndz/Cụm từ
  • bỏ trốn mang theo tiền · to run away taking money that is not yours

Ví dụ

The treasurer absconded with funds.

Người giữ quỹ bỏ trốn mang theo tiền.

abstemious/æbˈstiːmiəs/Tính từ
  • tiết chế trong ăn uống · sparing in eating and drinking

Ví dụ

He leads an abstemious life.

Ông ấy sống tiết chế trong ăn uống.

abstemiousness/æbˈstiːmiəsnəs/Danh từ
  • tính tiết chế trong ăn uống · restraint in what you eat and drinkkhông đếm được

Ví dụ

His abstemiousness surprised the host.

Tính tiết chế của ông ấy làm chủ nhà ngạc nhiên.

abstergent/æbˈstɜːrdʒənt/Tính từ
  • có tác dụng tẩy rửa · having a cleansing action

Ví dụ

The powder is abstergent.

Loại bột đó có tác dụng tẩy rửa.

abstinent from drink/ˈæbstɪnənt frəm drɪŋk/Cụm từ
  • kiêng hẳn không uống rượu · refraining entirely from alcohol

Ví dụ

He stayed abstinent from drink for a year.

Ông ấy kiêng hẳn rượu suốt một năm.

abstractedly/æbˈstræktɪdli/Trạng từ
  • một cách lơ đãng nghĩ đâu đâu · with your mind clearly on something else

Ví dụ

He nodded abstractedly.

Ông ấy gật đầu lơ đãng.

abstraction in art/æbˈstrækʃən ɪn ɑːrt/Danh từ
  • lối tạo hình rời khỏi hình thật · work that departs from representing real objectskhông đếm được

Ví dụ

Abstraction in art unsettled buyers.

Lối tạo hình rời hình thật làm người mua khó chịu.

abstruse/æbˈstruːs/Tính từ
  • khó hiểu, rối rắm · hard to follow because it is so involved

Ví dụ

The argument is abstruse.

Lập luận đó khó hiểu.

abstrusity/æbˈstruːsəti/Danh từ
  • sự khó hiểu rắc rối · the quality of being hard to understand

Ví dụ

The abstrusity puts readers off.

Sự khó hiểu làm người đọc bỏ đi.

abulia/əˈbuːliə/Danh từ
  • tình trạng mất hẳn ý muốn hành động · a loss of the will to act or decidekhông đếm được

Ví dụ

Abulia kept him in bed.

Tình trạng mất ý muốn hành động giữ ông ấy trên giường.

abut against a curb/əˈbʌt əˈgenst ə kɜːrb/Cụm từ
  • chạm sát vào một bờ vỉa · to touch directly against a kerb

Ví dụ

The ramp abuts against a curb.

Cái dốc chạm sát vào bờ vỉa.

abut on a road/əˈbʌt ɑːn ə roʊd/Cụm từ
  • giáp sát ra một con đường · to have a boundary directly on a road

Ví dụ

The plot abuts on a road.

Thửa đất giáp sát một con đường.

acatalepsy/eɪˈkætəlepsi/Danh từ
  • quan niệm rằng không thể biết chắc điều gì · the doctrine that nothing can be known for certainkhông đếm được

Ví dụ

The school taught acatalepsy.

Trường phái đó dạy rằng không thể biết chắc điều gì.

accede/əkˈsiːd/Động từ
  • 1.chấp thuận, thuận theo yêu cầu · to agree to a request or demandaccede TO something
  • 2.lên ngôi, nhậm chức cao · to take up a high office or throne

Ví dụ

The board acceded to the request.

Hội đồng chấp thuận yêu cầu đó.

She acceded to the throne in 1952.

Bà ấy lên ngôi năm 1952.