A1Giới từThứ Năm, 29 tháng 10, 2026
without
/wɪˈðaʊt/
Nghĩa
- 1
không có
not having something
ngược với with
Câu ví dụ
I drink coffee without sugar.
Tôi uống cà phê không đường.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
without
/wɪˈðaʊt/
không có
not having something
ngược với with
I drink coffee without sugar.
Tôi uống cà phê không đường.