B2Danh từThứ Ba, 27 tháng 10, 2026
workflow
/ˈwɜːrkfloʊ/
Nghĩa
- 1
luồng công việc
the order in which tasks are done
Câu ví dụ
We changed the workflow.
Chúng tôi đổi luồng công việc.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
workflow
/ˈwɜːrkfloʊ/
luồng công việc
the order in which tasks are done
We changed the workflow.
Chúng tôi đổi luồng công việc.