A2Danh từChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026
leather
/ˈleðər/
Nghĩa
- 1
da (thuộc)
material made from animal skin
không đếm được
Câu ví dụ
He wears a leather jacket.
Anh ấy mặc áo khoác da.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
leather
/ˈleðər/
da (thuộc)
material made from animal skin
không đếm được
He wears a leather jacket.
Anh ấy mặc áo khoác da.