B2Danh từChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
dry run
/draɪ rʌn/
Nghĩa
- 1
buổi tổng duyệt
a practice done before the real thing
Câu ví dụ
We did a dry run yesterday.
Hôm qua chúng tôi tổng duyệt.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
dry run
/draɪ rʌn/
buổi tổng duyệt
a practice done before the real thing
We did a dry run yesterday.
Hôm qua chúng tôi tổng duyệt.