B1Danh từThứ Bảy, 31 tháng 10, 2026
knowledge
/ˈnɑːlɪdʒ/
Nghĩa
- 1
kiến thức
what a person knows
KHÔNG đếm được: knowledges ✗; k câm
Câu ví dụ
He has good knowledge of history.
Anh ấy có kiến thức tốt về sử.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
knowledge
/ˈnɑːlɪdʒ/
kiến thức
what a person knows
KHÔNG đếm được: knowledges ✗; k câm
He has good knowledge of history.
Anh ấy có kiến thức tốt về sử.