Bỏ qua đến nội dung chính
English RankUpHọc tiếng Anh dễ dàng
Đăng nhậpĐăng ký
DashboardKiểm tra trình độTải ứng dụng

Học tập

Người mới bắt đầuGiáo trình A1–C2Ngữ phápBài tậpLuyện thi TOEICKế hoạch ôn thiLuyện thi THPT Quốc giaLuyện thi vào 10Học qua video

Từ vựng & nền tảng

Ôn luyện & cộng đồng

Luyện tập tổng hợpTài liệu học tậpCông cụBảng xếp hạngBạn bèBài viết
Hợp tácCài đặt

Bắt đầu miễn phí

Đăng ký để lưu tiến độ, nhận XP, streak và lộ trình CEFR riêng cho bạn.

Đăng ký ngay

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Anh ngày 2 tháng 11, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
C1Tính từThứ Hai, 2 tháng 11, 2026

opaque

/oʊˈpeɪk/
opaque: mờ đục, không minh bạch

Nghĩa

  1. 1

    mờ đục, không minh bạch

    impossible to see through or to understand

Câu ví dụ

  • The process is opaque.

    Quy trình đó không minh bạch.

Tra từ điển Học khoá C1

Những ngày trước

  • dry runbuổi tổng duyệt/draɪ rʌn/ · 1 tháng 11, 2026
  • knowledgekiến thức/ˈnɑːlɪdʒ/ · 31 tháng 10, 2026
  • sunnynắng/ˈsʌni/ · 30 tháng 10, 2026
  • withoutkhông có/wɪˈðaʊt/ · 29 tháng 10, 2026
  • turnover of stafftỉ lệ nhân sự thay đổi/ˈtɜːrnoʊvər əv stæf/ · 28 tháng 10, 2026
  • workflowluồng công việc/ˈwɜːrkfloʊ/ · 27 tháng 10, 2026
  • in a hurryđang vội/ɪn ə ˈhɜːri/ · 26 tháng 10, 2026
  • leatherda (thuộc)/ˈleðər/ · 25 tháng 10, 2026
  • get upthức dậy/get ʌp/ · 24 tháng 10, 2026
  • empirical evidencechứng cứ thực nghiệm/ɪmˈpɪrɪkəl ˈevɪdəns/ · 23 tháng 10, 2026
  • stand up forđứng ra bênh vực/stænd ʌp fɔːr/ · 22 tháng 10, 2026
  • in spite ofbất chấp/ɪn spaɪt ʌv/ · 21 tháng 10, 2026
  • look forward tomong chờ/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/ · 20 tháng 10, 2026

Cài ứng dụng English RankUp để nhận từ mới mỗi sáng qua thông báo.