C1Tính từThứ Hai, 2 tháng 11, 2026
opaque
/oʊˈpeɪk/
Nghĩa
- 1
mờ đục, không minh bạch
impossible to see through or to understand
Câu ví dụ
The process is opaque.
Quy trình đó không minh bạch.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
opaque
/oʊˈpeɪk/
mờ đục, không minh bạch
impossible to see through or to understand
The process is opaque.
Quy trình đó không minh bạch.