A2Tính từThứ Sáu, 30 tháng 10, 2026
sunny
/ˈsʌni/
Nghĩa
- 1
nắng
with a lot of sun
Câu ví dụ
It is sunny today.
Hôm nay trời nắng.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
sunny
/ˈsʌni/
nắng
with a lot of sun
It is sunny today.
Hôm nay trời nắng.