A1Danh từThứ Ba, 3 tháng 11, 2026
sea
/siː/
Nghĩa
- 1
biển
the salt water that covers much of the world
Câu ví dụ
The sea is warm today.
Hôm nay nước biển ấm.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
sea
/siː/
biển
the salt water that covers much of the world
The sea is warm today.
Hôm nay nước biển ấm.